Hỏi đáp pháp luậtThuế - Lệ phí

Phí dịch vụ trông giữ xe ở Thành phố Hà Nội mới nhất

Phí dịch vụ trông giữ xe ở Thành phố Hà Nội được quy định thế nào đối với các loại phương tiện khác nhau?

Việc gửi giữ xe là một việc mà hầu như ai cũng phải làm trong mỗi lần đi chơi, tuy nhiên nhiều nơi thường “chặt chém” khách hàng gửi xe với những mức giá trên trời.

Điện Ảnh 24G gửi đến bạn đọc Bảng giá dịch vụ trông giữ xe tại Hà Nội do UBND Thành phố Hà Nội quy định.

1. Phí dịch vụ trông giữ xe ở Thành phố Hà Nội


Phí dịch vụ trông giữ xe ở Thành phố Hà Nội được quy định tại Quyết định 44/2017/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội

1.1 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe máy (kể cả xe máy điện)

Các mức thu quy định dưới đây là mức thu đã bao gồm gửi mũ bảo hiểm (nếu có);

Một lượt xe: là một lần xe vào, xe ra điểm trông giữ xe;

Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ ngày hôm sau.

Tại địa bàn các quận; tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn):

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

3.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

5.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

7.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

70.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

5.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

8.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

12.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

120.000

Tại các Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận:

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

2.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

3.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

5.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

45.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

3.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

5.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

7.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

70.000

 Tại các huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa) và thị xã Sơn Tây.

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

1.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

2.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

3.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

30.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

2.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

3.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

4.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

50.000

1.2 Giá gửi xe ô tô

Giá trông giữ xe ô tô theo từng lượt thông thường:

Quy định về lượt xe

1 lượt tối đa không quá 60 phút, quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.

Trường hợp gửi xe qua đêm (từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau) tính bằng 6 lượt.

Đơn vị tính: đồng/xe/lượt/1 giờ

STT

Nội dung thu

Xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống

Xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn

1

Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giy, Phủ Doãn, Quán Sứ)

30.000

35.000

2

Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)

25.000

30.000

3

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

25.000

30.000

4

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

20.000

25.000

5

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

15.000

20.000

6

Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

12.500

15.000

7

Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

10.000

12.500

Giá dịch vụ trông giữ xe ô tô hợp đng theo tháng:

  •  Mức thu đối với loại xe tỉnh theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách)

STT

Địa bàn

Phương thức nhận trông giữ

Mức thu ng/tháng)

Xe đến 9 chỗ ngồi

Từ 10 đến 24 chỗ ngồi

Từ 25 đến 40 chỗ ngồi

Trên 40 chỗ ngồi

1

Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái T, Trn Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)

– Ban ngày

3.000.000

3.600.000

– Ban đêm

2.000.000

2.500.000

– Ngày, đêm

4.000.000

5.000.000

2

Các tuyến đường, phố còn lại của qun Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)

– Ban ngày

2.000.000

2.200.000

2.400.000

2.600.000

– Ban đêm

1.600.000

1.800.000

2.000.000

2.300.000

– Ngày, đêm

3.000.000

3.200.000

3.400.000

3.600.000

3

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

– Ban ngày

2.000.000

2.200.000

2.400.000

2.600.000

– Ban đêm

1.600.000

1.800.000

2.000.000

2.300.000

– Ngày, đêm

3.000.000

3.200.000

3.400.000

3.600.000

4

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

– Ban ngày

1.500.000

1.700.000

1.800.000

2.000.000

– Ban đêm

1.200.000

1.400.000

1.500.000

1.700.000

– Ngày, đêm

2.300.000

2.400.000

2.600.000

2.800.000

5

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

– Ban ngày

1.300.000

1.400.000

1.600.000

1.700.000

– Ban đêm

1.000.000

1.100.000

1.300.000

1.400.000

– Ngày, đêm

1.800.000

1.900.000

2.000.000

2.200.000

6

Các tuyến đường, phố còn li của các quận

– Ban ngày

700.000

800.000

900.000

1.000.000

– Ban đêm

500.000

600.000

700.000

800.000

– Ngày, đêm

900.000

1.000.000

1.100.000

1.200.000

7

Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

– Ban ngày

300.000

400.000

500.000

600.000

– Ban đêm

400.000

500.000

600.000

700.000

– Ngày, đêm

500.000

600.000

700.000

800.00

  • Mức thu đối với loại xe tính theo tải trọng (xe tải)

STT

Địa bàn

Phương thức nhận trông giữ

Mức thu ng/tháng)

Đến 2 tấn

Trên 2 tn đến 7 tấn

Trên 7 tn

1

Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)

– Ban ngày

2.400.000

3.000.000

3.600.000

– Ban đêm

1.600.000

2.000.000

2.400.000

– Ngày, đêm

3.200.000

4.000.000

4.800.000

2

Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)

– Ban ngày

1.600.000

2.000.000

2.400.000

– Ban đêm

1.300.000

1.600.000

1.900.000

– Ngày, đêm

2.400.000

3.000.000

3.600.000

3

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

– Ban ngày

1.600.000

2.000.000

2.400.000

– Ban đêm

1.300.000

1.600.000

1.900.000

– Ngày, đêm

2.400.000

3.000.000

3.600.000

4

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

– Ban ngày

1.200.000

1.500.000

1.800.000

– Ban đêm

1.000.000

1.200.000

1.400.000

– Ngày, đêm

1.800.000

2.300.000

2.800.000

5

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

– Ban ngày

1.000.000

1.300.000

1.600.000

– Ban đêm

800.000

1.000.000

1.200.000

– Ngày, đêm

1.400.000

1.800.000

2.200.000

6

Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

– Ban ngày

600.000

700.000

900.000

– Ban đêm

500.000

600.000

800.000

– Ngày, đêm

700.000

900.000

1.100.000

7

Thị xã Sơn Tây và các huyn ngoi thành

– Ban ngày

300.000

400.000

550.000

– Ban đêm

400.000

500.000

650.000

– Ngày, đêm

500.000

600.000

750.000

  • Đối với dịch vụ trông giữ xe tự động thông qua ứng dụng công nghệ thông minh

Nội dung thu

Giờ 1

Giờ 2

Giờ 3

Gi4

Từ giờ 5 trở đi

Gửi xe qua đêm
(đồng/xe/đêm)

Xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống

25.000

25.000

35.000

35.000

45.000

150.000

Xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn

30.000

30.000

45.000

45.000

55.000

180.000

2. Gửi xe máy theo tháng ở Hà Nội


Gửi xe máy theo tháng ở Hà Nội phải chịu mức giá bao nhiêu?

  • Tại địa bàn các quận; tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa thì mức thu là 120.000 đồng/xe/tháng
  • Tại các Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận thì mức thu là 70.000 đồng/xe/tháng
  • Tại các huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa) và thị xã Sơn Tây thì mức thu là 50.000 đồng/xe/tháng

3. Giá gửi xe ô tô tháng ở Hà Nội


Đối với loại xe tỉnh theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) thì tùy thời gian (gửi ban ngày, ban đêm hay cả hai) và loại xe từ xe đến 9 chỗ ngồi đến trên 40 chỗ ngồi cũng như địa bàn gửi, giá giao động từ 300.000 đồng đến 5.000.000 đồng

Để biết cụ thể, mời các bạn tham khảo bảng giá tại mục 1 bài này

4. Giá gửi xe các phương tiện vi phạm bị CSGT giữ xe


Để biết giá gửi xe các phương tiện vi phạm bị CSGT giữ xe, mời các bạn tham khảo bài: Mức phí trông giữ xe vi phạm giao thông 2021

Trên đây, Điện Ảnh 24G đã cung cấp cho độc giả Phí dịch vụ trông giữ xe ở Thành phố Hà Nội. Mời các bạn đọc các bài viết liên quan tại mục Thuế- Lệ phí, mảng Hỏi đáp pháp luật.

Các bài viết liên quan:

  • Lỗi giao thông bị giữ xe
  • Công an được phép giữ xe bao lâu?
  • Mức phí trông giữ xe vi phạm giao thông 2021
  • Xác định lỗi trong tai nạn giao thông
  • Khung hình phạt tai nạn giao thông

Phí dịch vụ trông giữ xe ở Thành phố Hà Nội được quy định thế nào đối với các loại phương tiện khác nhau?

Việc gửi giữ xe là một việc mà hầu như ai cũng phải làm trong mỗi lần đi chơi, tuy nhiên nhiều nơi thường “chặt chém” khách hàng gửi xe với những mức giá trên trời.

Điện Ảnh 24G gửi đến bạn đọc Bảng giá dịch vụ trông giữ xe tại Hà Nội do UBND Thành phố Hà Nội quy định.

1. Phí dịch vụ trông giữ xe ở Thành phố Hà Nội


Phí dịch vụ trông giữ xe ở Thành phố Hà Nội được quy định tại Quyết định 44/2017/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội

1.1 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe máy (kể cả xe máy điện)

Các mức thu quy định dưới đây là mức thu đã bao gồm gửi mũ bảo hiểm (nếu có);

Một lượt xe: là một lần xe vào, xe ra điểm trông giữ xe;

Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ ngày hôm sau.

Tại địa bàn các quận; tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn):

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

3.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

5.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

7.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

70.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

5.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

8.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

12.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

120.000

Tại các Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận:

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

2.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

3.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

5.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

45.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

3.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

5.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

7.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

70.000

 Tại các huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa) và thị xã Sơn Tây.

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

1.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

2.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

3.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

30.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

– Ban ngày

đồng/xe/lượt

2.000

– Ban đêm

đồng/xe/lượt

3.000

– Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

4.000

– Theo tháng

đồng/xe/tháng

50.000

1.2 Giá gửi xe ô tô

Giá trông giữ xe ô tô theo từng lượt thông thường:

Quy định về lượt xe

1 lượt tối đa không quá 60 phút, quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.

Trường hợp gửi xe qua đêm (từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau) tính bằng 6 lượt.

Đơn vị tính: đồng/xe/lượt/1 giờ

STT

Nội dung thu

Xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống

Xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn

1

Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giy, Phủ Doãn, Quán Sứ)

30.000

35.000

2

Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)

25.000

30.000

3

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

25.000

30.000

4

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

20.000

25.000

5

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

15.000

20.000

6

Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

12.500

15.000

7

Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

10.000

12.500

Giá dịch vụ trông giữ xe ô tô hợp đng theo tháng:

  •  Mức thu đối với loại xe tỉnh theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách)

STT

Địa bàn

Phương thức nhận trông giữ

Mức thu ng/tháng)

Xe đến 9 chỗ ngồi

Từ 10 đến 24 chỗ ngồi

Từ 25 đến 40 chỗ ngồi

Trên 40 chỗ ngồi

1

Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái T, Trn Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)

– Ban ngày

3.000.000

3.600.000

– Ban đêm

2.000.000

2.500.000

– Ngày, đêm

4.000.000

5.000.000

2

Các tuyến đường, phố còn lại của qun Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)

– Ban ngày

2.000.000

2.200.000

2.400.000

2.600.000

– Ban đêm

1.600.000

1.800.000

2.000.000

2.300.000

– Ngày, đêm

3.000.000

3.200.000

3.400.000

3.600.000

3

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

– Ban ngày

2.000.000

2.200.000

2.400.000

2.600.000

– Ban đêm

1.600.000

1.800.000

2.000.000

2.300.000

– Ngày, đêm

3.000.000

3.200.000

3.400.000

3.600.000

4

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

– Ban ngày

1.500.000

1.700.000

1.800.000

2.000.000

– Ban đêm

1.200.000

1.400.000

1.500.000

1.700.000

– Ngày, đêm

2.300.000

2.400.000

2.600.000

2.800.000

5

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

– Ban ngày

1.300.000

1.400.000

1.600.000

1.700.000

– Ban đêm

1.000.000

1.100.000

1.300.000

1.400.000

– Ngày, đêm

1.800.000

1.900.000

2.000.000

2.200.000

6

Các tuyến đường, phố còn li của các quận

– Ban ngày

700.000

800.000

900.000

1.000.000

– Ban đêm

500.000

600.000

700.000

800.000

– Ngày, đêm

900.000

1.000.000

1.100.000

1.200.000

7

Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

– Ban ngày

300.000

400.000

500.000

600.000

– Ban đêm

400.000

500.000

600.000

700.000

– Ngày, đêm

500.000

600.000

700.000

800.00

  • Mức thu đối với loại xe tính theo tải trọng (xe tải)

STT

Địa bàn

Phương thức nhận trông giữ

Mức thu ng/tháng)

Đến 2 tấn

Trên 2 tn đến 7 tấn

Trên 7 tn

1

Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)

– Ban ngày

2.400.000

3.000.000

3.600.000

– Ban đêm

1.600.000

2.000.000

2.400.000

– Ngày, đêm

3.200.000

4.000.000

4.800.000

2

Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)

– Ban ngày

1.600.000

2.000.000

2.400.000

– Ban đêm

1.300.000

1.600.000

1.900.000

– Ngày, đêm

2.400.000

3.000.000

3.600.000

3

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

– Ban ngày

1.600.000

2.000.000

2.400.000

– Ban đêm

1.300.000

1.600.000

1.900.000

– Ngày, đêm

2.400.000

3.000.000

3.600.000

4

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

– Ban ngày

1.200.000

1.500.000

1.800.000

– Ban đêm

1.000.000

1.200.000

1.400.000

– Ngày, đêm

1.800.000

2.300.000

2.800.000

5

Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

– Ban ngày

1.000.000

1.300.000

1.600.000

– Ban đêm

800.000

1.000.000

1.200.000

– Ngày, đêm

1.400.000

1.800.000

2.200.000

6

Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

– Ban ngày

600.000

700.000

900.000

– Ban đêm

500.000

600.000

800.000

– Ngày, đêm

700.000

900.000

1.100.000

7

Thị xã Sơn Tây và các huyn ngoi thành

– Ban ngày

300.000

400.000

550.000

– Ban đêm

400.000

500.000

650.000

– Ngày, đêm

500.000

600.000

750.000

  • Đối với dịch vụ trông giữ xe tự động thông qua ứng dụng công nghệ thông minh

Nội dung thu

Giờ 1

Giờ 2

Giờ 3

Gi4

Từ giờ 5 trở đi

Gửi xe qua đêm
(đồng/xe/đêm)

Xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống

25.000

25.000

35.000

35.000

45.000

150.000

Xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn

30.000

30.000

45.000

45.000

55.000

180.000

2. Gửi xe máy theo tháng ở Hà Nội


Gửi xe máy theo tháng ở Hà Nội phải chịu mức giá bao nhiêu?

  • Tại địa bàn các quận; tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa thì mức thu là 120.000 đồng/xe/tháng
  • Tại các Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận thì mức thu là 70.000 đồng/xe/tháng
  • Tại các huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa) và thị xã Sơn Tây thì mức thu là 50.000 đồng/xe/tháng

3. Giá gửi xe ô tô tháng ở Hà Nội


Đối với loại xe tỉnh theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) thì tùy thời gian (gửi ban ngày, ban đêm hay cả hai) và loại xe từ xe đến 9 chỗ ngồi đến trên 40 chỗ ngồi cũng như địa bàn gửi, giá giao động từ 300.000 đồng đến 5.000.000 đồng

Để biết cụ thể, mời các bạn tham khảo bảng giá tại mục 1 bài này

4. Giá gửi xe các phương tiện vi phạm bị CSGT giữ xe


Để biết giá gửi xe các phương tiện vi phạm bị CSGT giữ xe, mời các bạn tham khảo bài: Mức phí trông giữ xe vi phạm giao thông 2021

Trên đây, Điện Ảnh 24G đã cung cấp cho độc giả Phí dịch vụ trông giữ xe ở Thành phố Hà Nội. Mời các bạn đọc các bài viết liên quan tại mục Thuế- Lệ phí, mảng Hỏi đáp pháp luật.

Các bài viết liên quan:

  • Lỗi giao thông bị giữ xe
  • Công an được phép giữ xe bao lâu?
  • Mức phí trông giữ xe vi phạm giao thông 2021
  • Xác định lỗi trong tai nạn giao thông
  • Khung hình phạt tai nạn giao thông

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button