Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lýTải Mẫu

Mẫu hợp đồng cho vay tiền

Mẫu giấy cho vay tiền (Hợp đồng cho cá nhân vay tiền) được lập sau khi bên vay và bên cho vay đạt được thỏa thuận cụ thể trong việc vay mượn tiền. Mẫu hợp đồng cho vay tiền sẽ bao gồm đầy đủ những điều khoản và thời hạn hiệu lực hợp đồng để tránh những rắc rối pháp lý sau này.

1. Hợp đồng vay tiền là gì?


Hợp đồng vay tiền là sự thỏa thuận giữa các bên. Trong đó, bên cho vay giao tiền cho bên vay. Khi đến hạn theo thỏa thuận của các bên, bên vay phải hoàn trả lại đúng số tiền đã vay và phải trả lãi nếu hai bên có thỏa thuận (Căn cứ vào Điều 463 Bộ luật Dân sự năm 2015).

Theo đó, bên cho vay phải có nghĩa vụ giao đủ số tiền mà hai bên thỏa thuận cho bên vay tại địa điểm và theo thời gian đã thỏa thuận.

Ngoài ra, bên cho vay không được yêu cầu bên vay phải trả lại tiền trước thời hạn trừ phi có thỏa thuận hoặc:

– Với Hợp đồng vay có kỳ hạn và không có lãi: Bên vay có thể trả lại tiền vay cho bên kia bất cứ lúc nào nhưng phải báo trước; Bên cho vay được đòi lại tiền nếu được bên vay đồng ý;

– Với Hợp đồng vay có kỳ hạn và có lãi: Bên vay có quyền trả lại tiền vay trước kỳ hạn nhưng phải trả toàn bộ lãi theo kỳ hạn.

2. Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng vay tiền


Hợp đồng vay tiền có hiệu lực khi thỏa mãn các điều kiện được quy định tại điều 117 Bộ luật Dân sự 2015:

1. Giao dịch dân sự có hiệu lực khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập;

b) Chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện;

c) Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

2.Hình thức của giao dịch dân sự là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự trong trường hợp luật có quy định.

Ngoài các điều kiện theo quy định tại điều 117 Bộ luật Dân sự 2015 thì để hợp đồng vay tiền có hiệu lực các bên cần chú ý đến lãi suất mà các bên đã thỏa thuận phải phù hợp với quy định tại điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.

3. Hợp đồng cho vay tiền số 1


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG VAY TIỀN

Hôm nay, ngày ….. tháng …. năm ….., tại ………………………. Chúng tôi gồm:

I. BÊN CHO VAY (BÊN A):

Ông/bà …………………………..; Sinh năm ……….; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu:…………………………….do ……………………………cấp ngày ……………; Hộ khẩu thường trú tại ………………………………..

Điện thoại: …………………………………

Ông/bà …………………………..; Sinh năm ……….; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu:…………………………….do ……………………………cấp ngày ……………; Hộ khẩu thường trú tại …………………………………..

Điện thoại: …………………………………

II. BÊN VAY (BÊN B):

Ông/bà …………………………..; Sinh năm ……….; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu:…………………………….do ……………………………cấp ngày ……………; Hộ khẩu thường trú tại …………………………………………………

Điện thoại: …………………………………

Các bên tự nguyện cùng nhau lập và ký Hợp đồng vay tiền này với các nội dung thỏa thuận cụ thể như sau:

ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG

Bên A đồng ý cho bên B vay và bên B đồng ý vay số tiền là: ……………… (Bằng chữ: ………………………………………………………… đồng chẵn).

Mục đích vay: ………………………………………………………………………

ĐIỀU 2: THỜI HẠN VÀ PHƯƠNG THỨC VAY

Thời hạn vay: ………………….. kể từ ngày ………… đến ngày ……………..

Phương thức vay: Bên A giao toàn bộ số tiền cho bên B bằng hình thức (1) ……………………………… vào ngày …………………………

Phương thức và thời hạn trả nợ: Bên B phải trả lãi cho bên A định kỳ vào ngày ………………….. và phải trả toàn bộ gốc chậm nhất là ngày ………………………………… bằng hình thức (1) ……………………..

ĐIỀU 3: LÃI SUẤT

Các bên thỏa thuận lãi suất cho toàn bộ số tiền vay nêu trên là ………………. Trước khi hợp đồng này hết hạn vào ngày…………….., nếu bên B muốn tiếp tục vay thì phải báo trước trong thời gian …………… ngày và nhận được sự đồng ý bằng văn bản của bên A.

Nếu quá thời hạn vay nêu trên mà bên B không thanh toán số tiền gốc và tiền lãi thì bên B phải chịu lãi suất quá hạn bằng (2) …% lãi suất vay tương ứng với thời gian chậm trả.

ĐIỀU 4: THỎA THUẬN CỦA CÁC BÊN

– Những chi phí có liên quan đến việc vay nợ như: Phí, thù lao công chứng, phí chuyển tiền… bên B có trách nhiệm thanh toán.

– Các bên tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc giao và nhận tài sản vay;

– Bên A cam đoan số tiền cho vay trên là tài sản hợp pháp và thuộc quyền sở hữu của bên A;

– Việc vay và cho vay số tiền nêu trên là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc, không nhằm trốn tránh bất kỳ nghĩa vụ nào;

– Bên B cam kết sử dụng tiền vay vào đúng mục đích tại Điều 1 của Hợp đồng này;

– Bên B cam kết trả tiền (tiền gốc và tiền lãi) đúng hạn, chỉ được ra hạn khi có sự chấp thuận của bên A bằng văn bản (nếu có sau này); Trường hợp chậm trả thì bên B chấp nhận chịu mọi khoản lãi phạt, lãi quá hạn… theo quy định pháp luật (nếu có);

– Các bên cam kết thực hiện đúng theo Hợp đồng này. Nếu bên nào vi phạm thì bên đó sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật;

– Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra, hai bên cùng nhau thương lượng, giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau. Nếu không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành ….. (…..) bản chính có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ …. (…..) bản để thực hiện.

BÊN CHO VAY

Ký tên, điểm chỉ, ghi rõ họ tên)

BÊN VAY

Ký tên, điểm chỉ, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Hình thức vay hoặc trả lãi có thể bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Nếu bằng chuyển khoản thì nêu rõ số tài khoản, ngân hàng và tên chủ tài khoản.

(2) Lãi suất quá hạn không quá 150%.

4. Hợp đồng cho vay tiền số 2


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————-

HỢP ĐỒNG CHO VAY TIỀN

Hôm nay ngày ….. tháng ….. năm ……..

Tại địa điểm: ………………………………………………………………………………………………..

(Nếu vay Ngân hàng và hợp tác xã tín dụng, thì có thêm yếu tố xét đơn xin của đương sự).

Chúng tôi gồm có:

Bên A: (bên cho vay)

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………….

+ Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………………

+ Đại diện là: …………………………………………………………………………………………………..

+ CMND số ………………………………….. do Công an …………………….. cấp ngày …………..

Bên B: (bên vay)

+ Ông (bà): ……………………………………………………………………………………………………..

+ CMND số ………………………………….. do Công an …………………… cấp ngày …………….

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………….

+ Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………………

Sau khi thỏa thuận cùng nhau ký hợp đồng vay tiền với các điều khoản sau:

Điều 1: Về số lượng tiền vay

Bên A đồng ý cho bên B vay số tiền:

+ Bằng số: …………………………………………………………………………………………………….

+ Bằng chữ: ……………………………………………………………………………..………………….

Điều 2: Thời hạn và phương thức vay

2.1. Thời hạn vay là ………….……… tháng

+ Kể từ ngày ……… tháng ……. năm ………

+ Đến ngày …….. tháng ……… năm ……….

2.2. Phương thức vay (có thể chọn các phương thức sau):

+ Chuyển khoản qua tài khoản: …………………………………………………………………………..…

+ Mở tại ngân hàng: ……………………………………………………………………..…………………..

+ Cho vay bằng tiền mặt

Chuyển giao thành ……………………..… đợt

– Đợt 1: …………………………………………………………………………………………….……………

– Đợt 2: ………………………………………………………………………………….………………………

Điều 3: Lãi suất

3.1 Bên B đồng ý vay số tiền trên với lãi suất ……….. % một tháng tính từ ngày nhận tiền vay.

3.2 Tiền lãi được trả hàng tháng đúng vào ngày thứ 30 tính từ ngày vay, lãi trả chậm bị phạt …….. % tháng.

3.3 Trước khi hợp đồng này đáo hạn ….. ngày; nếu bên B muốn tiếp tục gia hạn phải được sự thỏa thuận trước tại địa điểm ……..

3.4 Trong thời hạn hợp đồng có hiệu lực không thay đổi mức lãi suất cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng này.

3.5 Khi nợ đáo hạn, bên B không trả đủ vốn và lãi cho bên A, tổng số vốn và lãi còn thiếu sẽ chuyển sang nợ quá hạn, và chịu lãi suất tính theo nợ quá hạn là …….. % một tháng.

3.6 Thời hạn thanh toán nợ quá không quá …….. ngày nếu không có sự thỏa thuận nào khác của hai bên.

Điều 4: Biện pháp bảo đảm hợp đồng

4.1 Bên B bằng lòng thế chấp (hoặc cầm cố) tài sản thuộc sở hữu của mình là ……… và giao toàn bộ bản chính giấy chủ quyền tài sản cho bên A giữ (có thể nhờ người khác có tài sản đưa giấy tờ sở hữu đến bảo lãnh cho bên B vay). Việc đưa tài sản ra bảo đảm đã được hai bên lập biên bản đính kèm sau khi có xác nhận của phòng Công chứng Nhà nước tỉnh (thành) …………………………………

4.2 Khi đáo hạn, bên B đã thanh toán tất cả vốn và lãi cho bên A, thì bên này sẽ làm các thủ tục giải tỏa thế chấp (hoặc cầm cố, bảo lãnh) và trao lại bản chính giấy chủ quyền tài sản đã đưa ra bảo đảm cho bên B.

4.3 Bên B thỏa thuận rằng, nếu không trả đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng này sau …….. ngày thì bên A có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền phát mại tài sản đưa ra bảo đảm để thu hồi khoản nợ quá hạn từ bên B.

Điều 5: Trách nhiệm chi trả những phí tổn có liên quan đến hợp đồng.

Những chi phí có liên quan đến việc vay nợ như: tiền lưu kho tài sản bảo đảm, phí bảo hiểm, lệ phí tố tụng, v.v… bên B có trách nhiệm thanh toán.

Điều 6: Những cam kết chung

6.1 Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng này, nếu những nội dung khác đã quy định trong pháp luật Nhà nước không ghi trong hợp đồng này, hai bên cần tôn trọng chấp hành.

Nếu có tranh chấp xảy ra, hai bên sẽ giải quyết bằng thương lượng.

6.3 Nếu tự giải quyết không thỏa mãn, hai bên sẽ chuyển vụ việc tới Tòa án nhân dân… nơi hai bên vay cư trú.

Điều 7: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… tháng ……. năm ……. đến ngày ……. tháng ……. năm …….

Hợp đồng này được lập thành ……. bản. Mỗi bên giữ ……. bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A
Chức vụ
(Ký tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN A
Chức vụ
(Ký tên, đóng dấu)

5. Cách viết mẫu hợp đồng vay tiền


Hôm nay ngày: Ghi rõ ngày tháng năm làm hợp đồng hoặc ngày cho vay.

Tại địa điểm: Ghi cụ thể địa điểm mà bên cho vay cho bên vay vay tiền.

(Nếu vay Ngân hàng và hợp tác xã tín dụng, thì có thêm yếu tố xét đơn xin của đương sự).

Chúng tôi gồm có:

Bên A: (bên cho vay)

+ Địa chỉ: Ghi rõ địa chỉ nơi bên cho vay đang sinh sống.

+ Điện thoại: Ghi rõ số điện thoại có thể liên lạc được khi cần.

+ Đại diện là: Ghi đầy đủ họ tên của người cho vay.

+ CMND số…………………do Công an………………….cấp ngày……………….: Ghi rõ số chứng minh nhân dân, tên tỉnh/thành, ngày tháng năm cấp chứng minh.

Bên B: (bên vay)

+ Ông (bà): Ghi đầy đủ họ tên người vay.

+ CMND số…………………do Công an………………….cấp ngày………………..: Ghi rõ số chứng minh nhân dân, tên tỉnh/thành, ngày tháng năm cấp chứng minh của người vay.

+ Địa chỉ: Ghi rõ địa chỉ nơi bên vay đang sinh sống.

+ Điện thoại: Ghi rõ số điện thoại có thể liên lạc được khi cần.

Sau khi thỏa thuận cùng nhau ký hợp đồng vay tiền với các điều khoản sau:

Điều 1: Về số lượng tiền vay

Bên A đồng ý cho bên B vay số tiền:

+ Bằng số: Ghi rõ số tiền bên cho vay cho bên vay bằng số.

+ Bằng chữ: Ghi rõ số tiền bên cho vay cho bên vay đầy đủ bằng chữ.

Điều 2: Thời hạn và phương thức vay

2.1. Thời hạn vay là……………………..tháng: Ghi khoảng thời gian cho vay, tính bằng tháng.

+ Kể từ ngày: Ghi rõ ngày bắt đầu cho vay.

+ Đến ngày: Ghi rõ ngày phải trả đủ số tiền trên.

2.2. Phương thức vay (có thể chọn các phương thức sau):

+ Chuyển khoản qua tài khoản: Ghi rõ số tài khoản của người vay.

+ Mở tại ngân hàng: Tên chi nhánh ngân hàng của tài khoản đó.

+ Cho vay bằng tiền mặt

Chuyển giao thành……..đợt: Ghi tổng số đợt cho vay.

– Đợt 1: Ghi rõ ngày tháng năm cho vay đợt 1.

– Đợt 2: Ghi rõ ngày tháng năm cho vay đợt 2.

Điều 3: Lãi suất

3.1 Bên B đồng ý vay số tiền trên với lãi suất ………..% một tháng tính từ ngày nhận tiền vay: ghi rõ số lãi suất mà bên cho vay cho bên vay vay tiền.

3.2 Tiền lãi được trả hàng tháng đúng vào ngày thứ 30 tính từ ngày vay, lãi trả chậm bị phạt …………. % tháng:ghi số % phải trả thêm nếu nộp trễ tiền lãi.

3.3 Trước khi hợp đồng này đáo hạn …………. ngày; nếu bên B muốn tiếp tục gia hạn phải được sự thỏa thuận trước tại địa điểm…………………….ghi rõ số ngày đáo hạn và địa điểm nơi người vay muốn tiếp tục gia hạn.

3.5 Khi nợ đáo hạn, bên B không trả đủ vốn và lãi cho bên A, tổng số vốn và lãi còn thiếu sẽ chuyển sang nợ quá hạn, và chịu lãi suất tính theo nợ quá hạn là …………. % một tháng: ghi rõ số lãi suất tính theo nợ quá hạn trong một tháng.

3.6 Thời hạn thanh toán nợ quá không quá …………. ngày nếu không có sự thỏa thuận nào khác của hai bên:ghi số ngày thanh toán nợ tối đa.

Điều 4: Biện pháp bảo đảm hợp đồng

4.1 Bên B bằng lòng thế chấp (hoặc cầm cố) tài sản thuộc sở hữu của mình là …………. và giao toàn bộ bản chính giấy chủ quyền tài sản cho bên A giữ (có thể nhờ người khác có tài sản đưa giấy tờ sở hữu đến bảo lãnh cho bên B vay). Việc đưa tài sản ra bảo đảm đã được hai bên lập biên bản đính kèm sau khi có xác nhận của phòng Công chứng Nhà nước tỉnh (thành)…………. ghi rõ tên tài sản thế chấp (hoặc cầm cố) của bên vay và tên tỉnh (thành) nơi người đó công chứng.

4.3 Bên B thỏa thuận rằng, nếu không trả đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng này sau …. ngày thì bên A có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền phát mại tài sản đưa ra bảo đảm để thu hồi khoản nợ quá hạn từ bên B: ghi rõ số ngày quá hạn nếu bên vay vượt quá số ngày này thì bên cho vay có quyền tịch thu tài sản nếu bên vay không thể trả xong khoản nợ.

Điều 6: Những cam kết chung

6.3 Nếu tự giải quyết không thỏa mãn, hai bên sẽ chuyển vụ việc tới Tòa án nhân dân… nơi hai bên vay cư trú: ghi tên Tòa án nhân dân mà hai bên không thể đi đến thỏa thuận về việc vay tiền.

Điều 7: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… tháng ……. năm ……. đến ngày ……. tháng ……. năm ……. ghi ngày tháng năm bắt đầu có hiệu lực đến ngày tháng năm hết hiệu lực.

Hợp đồng này được lập thành ……. bản. Mỗi bên giữ ……. bản: ghi tên số bản hợp đồng được lập thành và số hợp đồng bên vay và bên cho vay giữ.

Bên cho vay và bên vay ký và ghi rõ họ tên.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục Hợp đồng – Nghiệm thu – Thanh lý trong mục biểu mẫu nhé.

  • Mẫu hợp đồng kinh tế
  • Hợp đồng mua bán hàng hóa
  • Mẫu hợp đồng thi công xây dựng công trình
  • Hợp đồng mua bán xe

Mẫu giấy cho vay tiền (Hợp đồng cho cá nhân vay tiền) được lập sau khi bên vay và bên cho vay đạt được thỏa thuận cụ thể trong việc vay mượn tiền. Mẫu hợp đồng cho vay tiền sẽ bao gồm đầy đủ những điều khoản và thời hạn hiệu lực hợp đồng để tránh những rắc rối pháp lý sau này.

1. Hợp đồng vay tiền là gì?


Hợp đồng vay tiền là sự thỏa thuận giữa các bên. Trong đó, bên cho vay giao tiền cho bên vay. Khi đến hạn theo thỏa thuận của các bên, bên vay phải hoàn trả lại đúng số tiền đã vay và phải trả lãi nếu hai bên có thỏa thuận (Căn cứ vào Điều 463 Bộ luật Dân sự năm 2015).

Theo đó, bên cho vay phải có nghĩa vụ giao đủ số tiền mà hai bên thỏa thuận cho bên vay tại địa điểm và theo thời gian đã thỏa thuận.

Ngoài ra, bên cho vay không được yêu cầu bên vay phải trả lại tiền trước thời hạn trừ phi có thỏa thuận hoặc:

– Với Hợp đồng vay có kỳ hạn và không có lãi: Bên vay có thể trả lại tiền vay cho bên kia bất cứ lúc nào nhưng phải báo trước; Bên cho vay được đòi lại tiền nếu được bên vay đồng ý;

– Với Hợp đồng vay có kỳ hạn và có lãi: Bên vay có quyền trả lại tiền vay trước kỳ hạn nhưng phải trả toàn bộ lãi theo kỳ hạn.

2. Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng vay tiền


Hợp đồng vay tiền có hiệu lực khi thỏa mãn các điều kiện được quy định tại điều 117 Bộ luật Dân sự 2015:

1. Giao dịch dân sự có hiệu lực khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập;

b) Chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện;

c) Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

2.Hình thức của giao dịch dân sự là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự trong trường hợp luật có quy định.

Ngoài các điều kiện theo quy định tại điều 117 Bộ luật Dân sự 2015 thì để hợp đồng vay tiền có hiệu lực các bên cần chú ý đến lãi suất mà các bên đã thỏa thuận phải phù hợp với quy định tại điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.

3. Hợp đồng cho vay tiền số 1


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG VAY TIỀN

Hôm nay, ngày ….. tháng …. năm ….., tại ………………………. Chúng tôi gồm:

I. BÊN CHO VAY (BÊN A):

Ông/bà …………………………..; Sinh năm ……….; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu:…………………………….do ……………………………cấp ngày ……………; Hộ khẩu thường trú tại ………………………………..

Điện thoại: …………………………………

Ông/bà …………………………..; Sinh năm ……….; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu:…………………………….do ……………………………cấp ngày ……………; Hộ khẩu thường trú tại …………………………………..

Điện thoại: …………………………………

II. BÊN VAY (BÊN B):

Ông/bà …………………………..; Sinh năm ……….; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu:…………………………….do ……………………………cấp ngày ……………; Hộ khẩu thường trú tại …………………………………………………

Điện thoại: …………………………………

Các bên tự nguyện cùng nhau lập và ký Hợp đồng vay tiền này với các nội dung thỏa thuận cụ thể như sau:

ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG

Bên A đồng ý cho bên B vay và bên B đồng ý vay số tiền là: ……………… (Bằng chữ: ………………………………………………………… đồng chẵn).

Mục đích vay: ………………………………………………………………………

ĐIỀU 2: THỜI HẠN VÀ PHƯƠNG THỨC VAY

Thời hạn vay: ………………….. kể từ ngày ………… đến ngày ……………..

Phương thức vay: Bên A giao toàn bộ số tiền cho bên B bằng hình thức (1) ……………………………… vào ngày …………………………

Phương thức và thời hạn trả nợ: Bên B phải trả lãi cho bên A định kỳ vào ngày ………………….. và phải trả toàn bộ gốc chậm nhất là ngày ………………………………… bằng hình thức (1) ……………………..

ĐIỀU 3: LÃI SUẤT

Các bên thỏa thuận lãi suất cho toàn bộ số tiền vay nêu trên là ………………. Trước khi hợp đồng này hết hạn vào ngày…………….., nếu bên B muốn tiếp tục vay thì phải báo trước trong thời gian …………… ngày và nhận được sự đồng ý bằng văn bản của bên A.

Nếu quá thời hạn vay nêu trên mà bên B không thanh toán số tiền gốc và tiền lãi thì bên B phải chịu lãi suất quá hạn bằng (2) …% lãi suất vay tương ứng với thời gian chậm trả.

ĐIỀU 4: THỎA THUẬN CỦA CÁC BÊN

– Những chi phí có liên quan đến việc vay nợ như: Phí, thù lao công chứng, phí chuyển tiền… bên B có trách nhiệm thanh toán.

– Các bên tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc giao và nhận tài sản vay;

– Bên A cam đoan số tiền cho vay trên là tài sản hợp pháp và thuộc quyền sở hữu của bên A;

– Việc vay và cho vay số tiền nêu trên là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc, không nhằm trốn tránh bất kỳ nghĩa vụ nào;

– Bên B cam kết sử dụng tiền vay vào đúng mục đích tại Điều 1 của Hợp đồng này;

– Bên B cam kết trả tiền (tiền gốc và tiền lãi) đúng hạn, chỉ được ra hạn khi có sự chấp thuận của bên A bằng văn bản (nếu có sau này); Trường hợp chậm trả thì bên B chấp nhận chịu mọi khoản lãi phạt, lãi quá hạn… theo quy định pháp luật (nếu có);

– Các bên cam kết thực hiện đúng theo Hợp đồng này. Nếu bên nào vi phạm thì bên đó sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật;

– Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra, hai bên cùng nhau thương lượng, giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau. Nếu không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành ….. (…..) bản chính có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ …. (…..) bản để thực hiện.

BÊN CHO VAY

Ký tên, điểm chỉ, ghi rõ họ tên)

BÊN VAY

Ký tên, điểm chỉ, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Hình thức vay hoặc trả lãi có thể bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Nếu bằng chuyển khoản thì nêu rõ số tài khoản, ngân hàng và tên chủ tài khoản.

(2) Lãi suất quá hạn không quá 150%.

4. Hợp đồng cho vay tiền số 2


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————-

HỢP ĐỒNG CHO VAY TIỀN

Hôm nay ngày ….. tháng ….. năm ……..

Tại địa điểm: ………………………………………………………………………………………………..

(Nếu vay Ngân hàng và hợp tác xã tín dụng, thì có thêm yếu tố xét đơn xin của đương sự).

Chúng tôi gồm có:

Bên A: (bên cho vay)

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………….

+ Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………………

+ Đại diện là: …………………………………………………………………………………………………..

+ CMND số ………………………………….. do Công an …………………….. cấp ngày …………..

Bên B: (bên vay)

+ Ông (bà): ……………………………………………………………………………………………………..

+ CMND số ………………………………….. do Công an …………………… cấp ngày …………….

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………….

+ Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………………

Sau khi thỏa thuận cùng nhau ký hợp đồng vay tiền với các điều khoản sau:

Điều 1: Về số lượng tiền vay

Bên A đồng ý cho bên B vay số tiền:

+ Bằng số: …………………………………………………………………………………………………….

+ Bằng chữ: ……………………………………………………………………………..………………….

Điều 2: Thời hạn và phương thức vay

2.1. Thời hạn vay là ………….……… tháng

+ Kể từ ngày ……… tháng ……. năm ………

+ Đến ngày …….. tháng ……… năm ……….

2.2. Phương thức vay (có thể chọn các phương thức sau):

+ Chuyển khoản qua tài khoản: …………………………………………………………………………..…

+ Mở tại ngân hàng: ……………………………………………………………………..…………………..

+ Cho vay bằng tiền mặt

Chuyển giao thành ……………………..… đợt

– Đợt 1: …………………………………………………………………………………………….……………

– Đợt 2: ………………………………………………………………………………….………………………

Điều 3: Lãi suất

3.1 Bên B đồng ý vay số tiền trên với lãi suất ……….. % một tháng tính từ ngày nhận tiền vay.

3.2 Tiền lãi được trả hàng tháng đúng vào ngày thứ 30 tính từ ngày vay, lãi trả chậm bị phạt …….. % tháng.

3.3 Trước khi hợp đồng này đáo hạn ….. ngày; nếu bên B muốn tiếp tục gia hạn phải được sự thỏa thuận trước tại địa điểm ……..

3.4 Trong thời hạn hợp đồng có hiệu lực không thay đổi mức lãi suất cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng này.

3.5 Khi nợ đáo hạn, bên B không trả đủ vốn và lãi cho bên A, tổng số vốn và lãi còn thiếu sẽ chuyển sang nợ quá hạn, và chịu lãi suất tính theo nợ quá hạn là …….. % một tháng.

3.6 Thời hạn thanh toán nợ quá không quá …….. ngày nếu không có sự thỏa thuận nào khác của hai bên.

Điều 4: Biện pháp bảo đảm hợp đồng

4.1 Bên B bằng lòng thế chấp (hoặc cầm cố) tài sản thuộc sở hữu của mình là ……… và giao toàn bộ bản chính giấy chủ quyền tài sản cho bên A giữ (có thể nhờ người khác có tài sản đưa giấy tờ sở hữu đến bảo lãnh cho bên B vay). Việc đưa tài sản ra bảo đảm đã được hai bên lập biên bản đính kèm sau khi có xác nhận của phòng Công chứng Nhà nước tỉnh (thành) …………………………………

4.2 Khi đáo hạn, bên B đã thanh toán tất cả vốn và lãi cho bên A, thì bên này sẽ làm các thủ tục giải tỏa thế chấp (hoặc cầm cố, bảo lãnh) và trao lại bản chính giấy chủ quyền tài sản đã đưa ra bảo đảm cho bên B.

4.3 Bên B thỏa thuận rằng, nếu không trả đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng này sau …….. ngày thì bên A có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền phát mại tài sản đưa ra bảo đảm để thu hồi khoản nợ quá hạn từ bên B.

Điều 5: Trách nhiệm chi trả những phí tổn có liên quan đến hợp đồng.

Những chi phí có liên quan đến việc vay nợ như: tiền lưu kho tài sản bảo đảm, phí bảo hiểm, lệ phí tố tụng, v.v… bên B có trách nhiệm thanh toán.

Điều 6: Những cam kết chung

6.1 Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng này, nếu những nội dung khác đã quy định trong pháp luật Nhà nước không ghi trong hợp đồng này, hai bên cần tôn trọng chấp hành.

Nếu có tranh chấp xảy ra, hai bên sẽ giải quyết bằng thương lượng.

6.3 Nếu tự giải quyết không thỏa mãn, hai bên sẽ chuyển vụ việc tới Tòa án nhân dân… nơi hai bên vay cư trú.

Điều 7: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… tháng ……. năm ……. đến ngày ……. tháng ……. năm …….

Hợp đồng này được lập thành ……. bản. Mỗi bên giữ ……. bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A
Chức vụ
(Ký tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN A
Chức vụ
(Ký tên, đóng dấu)

5. Cách viết mẫu hợp đồng vay tiền


Hôm nay ngày: Ghi rõ ngày tháng năm làm hợp đồng hoặc ngày cho vay.

Tại địa điểm: Ghi cụ thể địa điểm mà bên cho vay cho bên vay vay tiền.

(Nếu vay Ngân hàng và hợp tác xã tín dụng, thì có thêm yếu tố xét đơn xin của đương sự).

Chúng tôi gồm có:

Bên A: (bên cho vay)

+ Địa chỉ: Ghi rõ địa chỉ nơi bên cho vay đang sinh sống.

+ Điện thoại: Ghi rõ số điện thoại có thể liên lạc được khi cần.

+ Đại diện là: Ghi đầy đủ họ tên của người cho vay.

+ CMND số…………………do Công an………………….cấp ngày……………….: Ghi rõ số chứng minh nhân dân, tên tỉnh/thành, ngày tháng năm cấp chứng minh.

Bên B: (bên vay)

+ Ông (bà): Ghi đầy đủ họ tên người vay.

+ CMND số…………………do Công an………………….cấp ngày………………..: Ghi rõ số chứng minh nhân dân, tên tỉnh/thành, ngày tháng năm cấp chứng minh của người vay.

+ Địa chỉ: Ghi rõ địa chỉ nơi bên vay đang sinh sống.

+ Điện thoại: Ghi rõ số điện thoại có thể liên lạc được khi cần.

Sau khi thỏa thuận cùng nhau ký hợp đồng vay tiền với các điều khoản sau:

Điều 1: Về số lượng tiền vay

Bên A đồng ý cho bên B vay số tiền:

+ Bằng số: Ghi rõ số tiền bên cho vay cho bên vay bằng số.

+ Bằng chữ: Ghi rõ số tiền bên cho vay cho bên vay đầy đủ bằng chữ.

Điều 2: Thời hạn và phương thức vay

2.1. Thời hạn vay là……………………..tháng: Ghi khoảng thời gian cho vay, tính bằng tháng.

+ Kể từ ngày: Ghi rõ ngày bắt đầu cho vay.

+ Đến ngày: Ghi rõ ngày phải trả đủ số tiền trên.

2.2. Phương thức vay (có thể chọn các phương thức sau):

+ Chuyển khoản qua tài khoản: Ghi rõ số tài khoản của người vay.

+ Mở tại ngân hàng: Tên chi nhánh ngân hàng của tài khoản đó.

+ Cho vay bằng tiền mặt

Chuyển giao thành……..đợt: Ghi tổng số đợt cho vay.

– Đợt 1: Ghi rõ ngày tháng năm cho vay đợt 1.

– Đợt 2: Ghi rõ ngày tháng năm cho vay đợt 2.

Điều 3: Lãi suất

3.1 Bên B đồng ý vay số tiền trên với lãi suất ………..% một tháng tính từ ngày nhận tiền vay: ghi rõ số lãi suất mà bên cho vay cho bên vay vay tiền.

3.2 Tiền lãi được trả hàng tháng đúng vào ngày thứ 30 tính từ ngày vay, lãi trả chậm bị phạt …………. % tháng:ghi số % phải trả thêm nếu nộp trễ tiền lãi.

3.3 Trước khi hợp đồng này đáo hạn …………. ngày; nếu bên B muốn tiếp tục gia hạn phải được sự thỏa thuận trước tại địa điểm…………………….ghi rõ số ngày đáo hạn và địa điểm nơi người vay muốn tiếp tục gia hạn.

3.5 Khi nợ đáo hạn, bên B không trả đủ vốn và lãi cho bên A, tổng số vốn và lãi còn thiếu sẽ chuyển sang nợ quá hạn, và chịu lãi suất tính theo nợ quá hạn là …………. % một tháng: ghi rõ số lãi suất tính theo nợ quá hạn trong một tháng.

3.6 Thời hạn thanh toán nợ quá không quá …………. ngày nếu không có sự thỏa thuận nào khác của hai bên:ghi số ngày thanh toán nợ tối đa.

Điều 4: Biện pháp bảo đảm hợp đồng

4.1 Bên B bằng lòng thế chấp (hoặc cầm cố) tài sản thuộc sở hữu của mình là …………. và giao toàn bộ bản chính giấy chủ quyền tài sản cho bên A giữ (có thể nhờ người khác có tài sản đưa giấy tờ sở hữu đến bảo lãnh cho bên B vay). Việc đưa tài sản ra bảo đảm đã được hai bên lập biên bản đính kèm sau khi có xác nhận của phòng Công chứng Nhà nước tỉnh (thành)…………. ghi rõ tên tài sản thế chấp (hoặc cầm cố) của bên vay và tên tỉnh (thành) nơi người đó công chứng.

4.3 Bên B thỏa thuận rằng, nếu không trả đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng này sau …. ngày thì bên A có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền phát mại tài sản đưa ra bảo đảm để thu hồi khoản nợ quá hạn từ bên B: ghi rõ số ngày quá hạn nếu bên vay vượt quá số ngày này thì bên cho vay có quyền tịch thu tài sản nếu bên vay không thể trả xong khoản nợ.

Điều 6: Những cam kết chung

6.3 Nếu tự giải quyết không thỏa mãn, hai bên sẽ chuyển vụ việc tới Tòa án nhân dân… nơi hai bên vay cư trú: ghi tên Tòa án nhân dân mà hai bên không thể đi đến thỏa thuận về việc vay tiền.

Điều 7: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… tháng ……. năm ……. đến ngày ……. tháng ……. năm ……. ghi ngày tháng năm bắt đầu có hiệu lực đến ngày tháng năm hết hiệu lực.

Hợp đồng này được lập thành ……. bản. Mỗi bên giữ ……. bản: ghi tên số bản hợp đồng được lập thành và số hợp đồng bên vay và bên cho vay giữ.

Bên cho vay và bên vay ký và ghi rõ họ tên.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục Hợp đồng – Nghiệm thu – Thanh lý trong mục biểu mẫu nhé.

  • Mẫu hợp đồng kinh tế
  • Hợp đồng mua bán hàng hóa
  • Mẫu hợp đồng thi công xây dựng công trình
  • Hợp đồng mua bán xe

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button