Cuộc SốngKỹ năng

Mã trường, mã ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội 2021

Đại học Công nghiệp Hà Nội hiện nay có rất nhiều mã ngành tương ứng với nhiều ngành học tập tại trường, nên các học sinh khá khó khăn trong việc điền mã ngành trong phiếu đăng ký xét tốt nghiệp THPT và Đại học. Mã ngành, mã xã hay mã thành phố là một trong những thông tin quan trọng và cần điền chính xác trong phiếu đăng ký. Bài viết dưới đây sẽ thông tin chi tiết tới bạn mã ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội.

Danh sách mã ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội

Đại học Công nghiệp Hà Nội có mã trường là DCN. hiện nay là một trong những trường đại học được nhiều học sinh tham khảo và đăng ký hồ sơ xét tuyển và thi Đại học. Đây là trường đại học công lập, đa cấp, đa ngành nghề, định hướng ứng dụng và thực hành trực thuộc Bộ Công thương. Trường hiện tại đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, kỹ sư thực hành hệ 4 năm, cử nhân kinh tế, cao đẳng kỹ thuật, cao đẳng nghề, trung cấp kỹ thuật, trung cấp nghề và sơ cấp nghề.

Trường tổ chức nhiều tổ hợp xét tuyển như khối A01, D01, C00, D01… Trường tổ chức tuyển sinh theo hình thức tuyển thẳng theo quy định, xét tuyển thí sinh đạt giải HSG cấp tỉnh, thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Dưới đây là danh sách mã ngành và tổ hợp xét tuyển.

7210404: Thiết kế thời trang (A00, A01, D01, D14)

7340101: Quản trị kinh doanh (A00, A01, D01)

7340115: Marketing (A00, A01, D01)

7340201: Tài chính – Ngân hàng (A00, A01, D01)

7340301: Kế toán (A00, A01, D01)

7340302: Kiểm toán (A00, A01, D01)

7340404: Quản trị nhân lực (A00, A01, D01)

7340406: Quản trị văn phòng (A00, A01, D01)

7480101: Khoa học máy tính (A00, A01)

7480102: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (A00, A01)

7480103: Kỹ thuật phần mềm (A00, A01)

7480104: Hệ thống thông tin (A00, A01)

7480108: Công nghệ kỹ thuật máy tính (A00, A01)

7480201: Công nghệ thông tin (A00, A01)

7510201: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (A00, A01)

7510203: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (A00, A01)

7510205: Công nghệ kỹ thuật ô tô (A00, A01)

7510206: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (A00, A01)

7510301: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00, A01)

7510302: Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (A00, A01)

7510303: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (A00, A01)

7510401: Công nghệ kỹ thuật hoá học (A00, B00, D01, D07)

7510406: Công nghệ kỹ thuật môi trường (A00, B00, D01, D07)

7540101: Công nghệ thực phẩm (A00, B00, D01, D07)

7540204: Công nghệ dệt, may (A00, A01, D01)

7540203: Công nghệ vật liệu dệt, may (A00, A01, D01)

7520118: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (A00, A01)

7519003: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (A00, A01)

7510605: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (A00, A01, D01)

7220201: Ngôn ngữ Anh (D01)

7220204: Ngôn ngữ Trung Quốc (D01, D04)

7220210: Ngôn ngữ Hàn Quốc (D01, DD2)

7220209: Ngôn ngữ Nhật (D01, D06)

7220101: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7310104: Kinh tế đầu tư (A00, A01, D01)

7810101: Du lịch (C00, D01, D14)

7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (A00, A01, D01)

7810201: Quản trị khách sạn (A00, A01, D01)

7340125: Phân tích dữ liệu kinh doanh (A00, A01, D01)

7510209: Robot và trí tuệ nhân tạo (A00, A01)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button