Giáo dục - Đào tạoHọc Tập

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021

Hiện tại, đã có rất nhiều tỉnh thành công bố điểm thi vào 10, cũng như điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2021 – 2022. Mỗi trường sẽ có những chỉ tiêu, cũng như điểm chuẩn khác nhau.

Vậy mời các em cùng theo dõi danh sách dưới đây của Điện Ảnh 24G để tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 – 2022 được cập nhật chính xác từ các Sở GD&ĐT của 63 tỉnh trên cả nước.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 – 2022 của 63 tỉnh thành

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hà Nội THPT công lập

TT

Tên đơn vị

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn Ghi chú
TRƯỜNG CÓ LỚP CHUYÊN
1 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 655
Hệ chuyên 560 37,75-44
Hệ không chuyên 45 Song ngữ tiếng Pháp: 40,47
Hệ song bằng tú tài A-Level 50 34,39
2 THPT Chu Văn An 715
Hệ chuyên 350 34,9-38,8
Hệ không chuyên 315 53,3 Tiếng Nhật: 50,7
Song ngữ tiếng Pháp: 36,98
Hệ song bằng tú tài A-Level 50 25,15
3 THPT chuyên Nguyễn Huệ 525 34,85-38,55
4 THPT Sơn Tây 585 44,5 Tiếng Pháp: 38,3
Hệ chuyên 315 20,25-34,2
Hệ không chuyên 270
TRƯỜNG KHÔNG CÓ LỚP CHUYÊN
KHU VỰC 1
Ba Đình
1 THPT Phan Đình Phùng

600

49,1
2 THPT Phạm Hồng Thái

675

43
3 THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình

640

45
Tây Hồ
4 THPT Tây Hồ

675

42
KHU VỰC 2
Hoàn Kiếm
5 THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm

720

47
6 THPT Việt Đức

765

48,25 Tiếng Nhật: 48,1
Tiếng Đức: 44
Hai Bà Trưng
7 THPT Thăng Long

675

48,25
8 THPT Trần Nhân Tông

675

44,45
9 THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng

675

44,25
KHU VỰC 3
Đống Đa
10 THPT Đống Đa

675

43,75
11 THPT Kim Liên

675

50,25 Tiếng Nhật: 48,2
12 THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa

720

47,35
13 THPT Quang Trung – Đống Đa

675

44,75
Thanh Xuân
14 THPT Nhân Chính

585

48
15 Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân

675

41
16 THPT Khương Đình 540 41,7
17 THPT Khương Hạ 240 38
Cầu Giấy
18 THPT Cầu Giấy

720

47,5
19 THPT Yên Hòa

720

50
KHU VỰC 4
Hoàng Mai
20 THPT Hoàng Văn Thụ

675

38,95
21 THPT Trương Định

720

41,85
22 THPT Việt Nam – Ba Lan

720

42,25
Thanh Trì
23 THPT Ngô Thì Nhậm

630

37,75
24 THPT Ngọc Hồi

540

42,05
25 THPT Đông Mỹ

675

33,5
26 THPT Nguyễn Quốc Trinh

630

33,71
KHU VỰC 5
Long Biên
27 THPT Nguyễn Gia Thiều

675

48,75
28 THPT Lý Thường Kiệt

495

41,8
29 THPT Thạch Bàn

720

37,9
30 THPT Phúc Lợi

720

40,1
Gia Lâm
31 THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm

675

42,25
32 THPT Dương Xá

630

38,8
33 THPT Nguyễn Văn Cừ

585

37,5
34 THPT Yên Viên

630

37,7
KHU VỰC 6
Sóc Sơn
35 THPT Đa Phúc

675

38,7
36 THPT Kim Anh

495

36,1
37 THPT Minh Phú

450

30,5
38 THPT Sóc Sơn

540

40,25
39 THPT Trung Giã

540

34,3
40 THPT Xuân Giang

450

32,5
Đông Anh
41 THPT Bắc Thăng Long

675

35,65
42 THPT Cổ Loa

675

40,7
43 THPT Đông Anh

495

37,5
44 THPT Liên Hà

675

42,5
45 THPT Vân Nội

630

38
Mê Linh
46 THPT Mê Linh

420

42,9
47 THPT Quang Minh

420

31
48 THPT Tiền Phong

420

33,35
49 THPT Tiến Thịnh

420

26,15
50 THPT Tự Lập

420

29
51 THPT Yên Lãng

420

34,25
KHU VỰC 7
Bắc Từ Liêm
52 THPT Nguyễn Thị Minh Khai

675

49
53 THPT Xuân Đỉnh

630

46,7
54 THPT Thượng Cát

540

39,1
Nam Từ Liêm
55 THPT Đại Mỗ

720

34,5
56 THPT Trung Văn

480

40
57 THPT Xuân Phương

675

39,75
58 THPT Mỹ Đình 400 43
Hoài Đức
59 THPT Hoài Đức A

630

38,25
60 THPT Hoài Đức B

630

36,5
61 THPT Vạn Xuân – Hoài Đức

585

31
62 THT Hoài Đức C

450

30,25
Đan Phượng
63 THPT Đan Phượng

675

38,15
64 THPT Hồng Thái

585

32
65 THPT Tân Lập

585

33
KHU VỰC 8
Phúc Thọ
66 THPT Ngọc Tảo

675

31
67 THPT Phúc Thọ

630

33
68 THPT Vân Cốc

495

27,7
Sơn Tây
69 THPT Tùng Thiện

585

36,3
70 THPT Xuân Khanh

450

24,4
Ba Vì
71 THPT Ba Vì

546

24
72 THPT Bất Bạt

420

18,05
73 Phổ thông Dân tộc nội trú

140

26,4
74 THPT Ngô Quyền – Ba Vì

630

32
75 THPT Quảng Oai

630

33,7
76 THPT Minh Quang

360

KHU VỰC 9
Thạch Thất
77 THPT Bắc Lương Sơn

360

21
78 Hai Bà Trưng – Thạch Thất

585

29,15
79 Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất

630

33,75
80 THPT Thạch Thất

675

37,45
Quốc Oai
81 THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai

540

27,5
82 THPT Minh Khai

630

25,75
83 THPT Quốc Oai

675

41,1
84 THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai

540

27,05
KHU VỰC 10
Hà Đông
85 THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông

675

49,4
86 THPT Quang Trung – Hà Đông

675

46,4
87 THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông

675

40,9
Chương Mỹ
88 THPT Chúc Động

675

30
89 THPT Chương Mỹ A

675

41,2
90 THPT Chương Mỹ B

675

28,25
91 THPT Xuân Mai

675

31,75
92 Nguyễn Văn Trỗi 450 20
Thanh Oai
93 THPT Nguyễn Du – Thanh Oai

585

34
94 THPT Thanh Oai A

585

32,4
95 THPT Thanh Oai B

585

36
KHU VỰC 11
Thường Tín
96 THPT Thường Tín

630

37,7
97 THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín

540

27,95
98 THPT Lý Tử Tấn

540

24,7
99 THPT Tô Hiệu – Thường Tín

585

26,6
100 THPT Vân Tảo

450

27,05
Phú Xuyên
101 THPT Đồng Quan

504

33,3
102 THPT Phú Xuyên A

630

32,05
103 THPT Phú Xuyên B

504

25,55
104 THPT Tân Dân

462

25,4
KHU VỰC 12
Mỹ Đức
105 THPT Hợp Thanh

440

24
106 THPT Mỹ Đức A

600

37,5
107 THPT Mỹ Đức B

520

29,65
108 THPT Mỹ Đức C

440

20
Ứng Hòa
109 THPT Đại Cường

280

22
110 THPT Lưu Hoàng

320

21
111 THPT Trần Đăng Ninh

480

26,85
112 THPT Ứng Hòa A

480

30,45
113 THPT Ứng Hòa B

400

22,5

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hà Nội chuyên

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 38.95 Ngữ văn
2 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 38.4 Lịch sử
3 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 39.75 Địa lý
4 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 41.4 Tiếng Anh
5 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 40.2 Tiếng Nga
6 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 42.55 Tiếng Trung
7 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 44 Tiếng Pháp
8 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 37.75 Toán
9 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 40.2 Tin học
10 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 40.5 Vật Lý
11 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 41.1 Hóa học
12 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 39.5 Sinh học
13 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 40.47 Song ngữ tiếng Pháp
14 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 34.39 Song bằng tú tài
15 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 38 Ngữ văn
16 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 37.05 Lịch sử
17 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 36.25 Địa lý
18 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 37.5 Tiếng Anh
19 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 36.1 Tiếng Nga
20 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 34.85 Tiếng Pháp
21 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 36.15 Toán
22 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 37.55 Tin học
23 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 37.75 Vật Lý
24 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 38.55 Hóa học
25 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 35.5 Sinh học
26 THPT Chu Văn An 38.5 Ngữ văn
27 THPT Chu Văn An 38.25 Lịch sử
28 THPT Chu Văn An 36.5 Địa lý
29 THPT Chu Văn An 38.5 Tiếng Anh
30 THPT Chu Văn An 37.4 Tiếng Pháp
31 THPT Chu Văn An 36 Toán
32 THPT Chu Văn An 36.25 Tin học
33 THPT Chu Văn An 38.8 Vật Lý
34 THPT Chu Văn An 38.8 Hóa học
35 THPT Chu Văn An 34.9 Sinh học
36 THPT Chu Văn An 36.98 Song ngữ tiếng Pháp
37 THPT Chu Văn An 25.15 Song bằng tú tài
38 THPT Sơn Tây 34 Ngữ văn
39 THPT Sơn Tây 27 Lịch sử
40 THPT Sơn Tây 27.4 Địa lý
41 THPT Sơn Tây 32 Tiếng Anh
42 THPT Sơn Tây 34.2 Toán
43 THPT Sơn Tây 26.75 Tin học
44 THPT Sơn Tây 31.25 Vật Lý
45 THPT Sơn Tây 29.75 Hóa học
46 THPT Sơn Tây 20.35 Sinh học
47 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 21.75 Chuyên Toán
48 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 23.75 Chuyên Tin
49 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 22.75 Chuyên Lý
50 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 26.5 Chuyên Hóa
51 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 26.75 Chuyên Sinh
52 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 27 Chuyên Anh
53 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 25.5 Chuyên Văn
54 Chuyên Khoa học tự nhiên 17 Chuyên Toán học
55 Chuyên Khoa học tự nhiên 17.5 Chuyên Tin học
56 Chuyên Khoa học tự nhiên 16 Chuyên Vật lý
57 Chuyên Khoa học tự nhiên 16 Chuyên Hoá học
58 Chuyên Khoa học tự nhiên 15 Chuyên Sinh học
59 THPT Khoa học giáo dục 200 Thang điểm 300

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hưng Yên

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Hưng Yên 16.25
2 THPT Tiên Lữ 14
3 THPT Trần Hưng Đạo 14.15
4 THCS-THPT Hoàng Hoa Thám 14.35
5 THPT Phù Cừ 12.6
6 THPT Nam Phù Cừ 13.25
7 THPT Ân Thi 14.3
8 THPT Nguyễn Trung Ngạn 14
9 THPT Phạm Ngũ Lão 13.7
10 THPT Kim Động 14.8
11 THPT Đức Hợp 15.9
12 THPT Nghĩa Dân 14
13 THPT Khoái Châu 16.9 Cơ sở 1: TT Khoái Châu
14 THPT Khoái Châu 16.65 Cơ sở 2: Xã Đại Hưng
15 THPT Trần Quang Khải 16.2
16 THPT Nguyễn Siêu 15
17 THPT Yên Mỹ 17.05
18 THPT Triệu Quang Phục 15.55
19 THPT Minh Châu 15.7
20 THPT Mỹ Hào 18.1
21 THPT Nguyễn Thiện Thuật 17.25
22 THPT Văn Lâm 17
23 THPT Trưng Vương 17.9
24 THPT Văn Giang 18.2
25 THPT Dương Quảng Hàm 16.5
26 THPT Chuyên Hưng Yên 36.05 Chuyên Toán
27 THPT Chuyên Hưng Yên 32.25 Chuyên Lý
28 THPT Chuyên Hưng Yên 37.85 Chuyên Hóa
29 THPT Chuyên Hưng Yên 33.65 Chuyên Sinh
30 THPT Chuyên Hưng Yên 31.65 Chuyên Toán Tin
31 THPT Chuyên Hưng Yên 34.45 Chuyên Văn
32 THPT Chuyên Hưng Yên 29.4 Chuyên Sử
33 THPT Chuyên Hưng Yên 30.85 Chuyên Địa
34 THPT Chuyên Hưng Yên 35.65 Chuyên Anh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Bình Thuận

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 29.5 Môn Toán
2 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 30.5 Tin học
3 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 32.75 Vật Lý
4 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 34.25 Hóa học
5 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 34.75 Sinh học
6 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 37.5 Ngữ Văn
7 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 25.5 Lịch sử
8 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 28 Địa Lý
9 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 36.8 Tiếng Anh
10 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 28.88 Nâng cao

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Bình Định

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 Chuyên Lê Quý Đôn 30 Chuyên Toán
2 Chuyên Lê Quý Đôn 27.75 Chuyên Lý
3 Chuyên Lê Quý Đôn 31.25 Chuyên Hóa
4 Chuyên Lê Quý Đôn 27.5 Chuyên Sinh
5 Chuyên Lê Quý Đôn 23.5 Chuyên Toán – Tin
6 Chuyên Lê Quý Đôn 27.25 Chuyên Văn
7 Chuyên Lê Quý Đôn 32.75 Chuyên Anh
8 Chuyên Lê Quý Đôn 25.5 Không chuyên
9 Chuyên Chu Văn An 27.5 Chuyên Toán
10 Chuyên Chu Văn An 23.5 Chuyên Lý
11 Chuyên Chu Văn An 24.5 Chuyên Hóa
12 Chuyên Chu Văn An 24.25 Chuyên Sinh
13 Chuyên Chu Văn An 22.5 Chuyên Toán – Tin
14 Chuyên Chu Văn An 27.5 Chuyên ngữ văn
15 Chuyên Chu Văn An 29.25 Chuyên Anh
16 Chuyên Chu Văn An 22 Không chuyên
17 Quốc học Quy Nhơn 28.75 24
18 THPT Trưng Vương 22
19 THPT Hùng Vương 17.5
20 THPT Số 1 Tuy Phước 16.75
21 THPT Số 2 Tuy Phước 16.25
22 THPT Số 3 Tuy Phước 19.5
23 THPT Nguyễn Diêu 15.25
24 THPT Số 1 An Nhơn 19.5
25 THPT Số 2 An Nhơn 18.25
26 THPT Số 3 An Nhơn 16.25
27 THPT Hòa Bình 15.5
28 THPT Quang Trung 16.25
29 THPT Tây Sơn 17
30 THPT Võ Lai 15.5
31 THPT Số 1 Phù Cát 20.5
32 THPT Số 2 Phù Cát 17.5
33 THPT Số 3 Phù Cát 17.5 10
34 THPT Nguyễn Hữu Quang 10
35 THPT Nguyễn Hồng Đạo 16.5
36 THPT Ngô Lê Tân 18
37 THPT Số 1 Phù Mỹ 23.5
38 THPT Số 2 Phù Mỹ 23.25
39 THPT An Lương 19.5
40 THPT Mỹ Thọ 21.25
41 THPT Tăng Bạt Hổ 19.25
42 THPT Nguyễn Trân 25.5
43 THPT Nguyễn Du 22.25
44 THPT Lý Tự Trọng 23.75
45 THPT Hoài Ân 17.5 12.75
46 THPT Võ Giữ 15.75
47 THPT Trần Quang Diệu 15.5
48 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 12.75

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Ninh Thuận

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 31.5 Chuyên Văn, Điểm thi chuyên 7.0
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.5 Chuyên Toán
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33.25 Chuyên Toán Tin, Điểm thi chuyên 6.25
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33 Chuyên Anh, Điểm thi chuyên 5.75
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.25 Chuyên Lý
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33.75 Chuyên Hóa
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 31.75 Chuyên Sinh
8 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 26.5 Không chuyên, Điểm thi chuyên 6.25, Điểm sơ tuyển 6.0

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Khánh Hòa

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 40.5 Chuyên Toán
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36 Chuyên Lý
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 43.75 Chuyên Hóa
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 37.5 Chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 34.75 Chuyên Văn
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 40 Chuyên Anh
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.68 Chuyên Tin (chính thức)
8 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.75 Nguyện vọng bổ sung dành cho thí sinh không trúng tuyển ở các lớp chuyên Toán, Vật lý, Hóa học và có nguyện vọng chuyển sang lớp chuyên Tin học khi đăng ký dự thi
9 THPT Phan Bội Châu 22 Thi tuyển
10 THPT Trần Hưng Đạo 15 20.5 Thi tuyển
11 THPT Ngô Gia Tự 18 Thi tuyển
12 THPT Trần Bình Trọng 20.25 Thi tuyển
13 THPT Nguyễn Huệ 11.5 18 Thi tuyển
14 THPT Đoàn Thị Điểm 16.25 19.25 Thi tuyển
15 THPT Hoàng Hoa Thám 19.25 Thi tuyển
16 THPT Nguyễn Thái Học 10.25 17 Thi tuyển
17 THPT Lý Tự Trọng 32.75 Thi tuyển
18 THPT Nguyễn Văn Trỗi 30.5 Thi tuyển
19 THPT Hoàng Văn Thụ 25.25 29.75 Thi tuyển
20 THPT Hà Huy Tập 26 30 Thi tuyển
21 THPT Phạm Văn Đồng 25 29.5 Thi tuyển
22 THPT Nguyễn Trãi 23.75 Thi tuyển
23 THPT Trần Cao Vân 17.75 20.75 Thi tuyển
24 THPT Nguyễn Chí Thanh 14 17.5 Thi tuyển
25 THPT Tôn Đức Thắng 6.75 16.75 Thi tuyển
26 THPT Trần Quý Cáp 12.25 16.75 Thi tuyển
27 THPT Huỳnh Thúc Kháng 20.25 Thi tuyển
28 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 13.75 18 Thi tuyển
29 THPT Lê Hồng Phong 13.25 16.5 Thi tuyển
30 THPT Tô Văn Ơn 7 10 Thi tuyển
31 THPT Khánh Sơn 23 Xét tuyển
32 THPT Lạc Long Quân 28.5 Xét tuyển
33 THCS&THPT Nguyễn Thái Bình 25.5 Xét tuyển

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hà Nam

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT A Phủ Lý 31
2 THPT Lý Nhân 31
3 THPT C Kim Bảng 28.25
4 THPT B Kim Bảng 28
5 THPT Nam Lý 27.5
6 THPT C Bình Lục 20
7 THPT Nguyễn Khuyến 20.75
8 THPT A Bình Lục 22.25

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thái Nguyên

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Trại Cau 18.5
2 THPT Bình Yên 18.7
3 THPT Sông Công 21.2
4 THPT Phú Bình 19.1
5 THPT Trần Quốc Tuấn 14.5
6 THPT Hoàng Quốc Việt 8.5
7 THPT Võ Nhai 8
8 THPT Phổ Yên 18.7
9 THPT Lý Nam Đế 15.6
10 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 36.9 Dân tộc Kinh
11 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 29.7 Huyện Định Hóa
12 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 30.3 Huyện Đồng Hỷ
13 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 29.4 Huyện Phú Lương
14 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 27.5 Huyện Võ Nhai
15 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 31 Huyện Đại Từ
16 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 29.1 Huyện Phổ Yên, huyện Phú Bình
17 THPT Chuyên Thái Nguyên 50.95 Ngữ văn
18 THPT Chuyên Thái Nguyên 47.1 Toán
19 THPT Chuyên Thái Nguyên 55.45 Tiếng Anh
20 THPT Chuyên Thái Nguyên 47.6 Vật lí
21 THPT Chuyên Thái Nguyên 52.55 Hoá học
22 THPT Chuyên Thái Nguyên 50.4 Sinh học
23 THPT Chuyên Thái Nguyên 51.65 Tin học
24 THPT Chuyên Thái Nguyên 41.2 Lịch sử
25 THPT Chuyên Thái Nguyên 44.05 Địa lí
26 THPT Chuyên Thái Nguyên 53.7 Tiếng Nga
27 THPT Chuyên Thái Nguyên 56.9 Tiếng Pháp
28 THPT Chuyên Thái Nguyên 57.2 Tiếng Trung
29 THPT Khánh Hòa 20.8
30 THPT Lương Phú 17.1
31 THPT Lương Ngọc Quyến 34.8
32 THPT Phú Lương 17.5
33 THPT Nguyễn Huệ 16.8
34 THPT Ngô Quyền 19.7
35 THPT Định Hoá 15.5
36 THPT Đại Từ 16.2
37 THPT Lê Hồng Phong 22.6
38 THPT Bắc Sơn 16.9
39 THPT Điềm Thuỵ 17.9

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thanh Hóa

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lam Sơn 42.7 Chuyên Toán
2 THPT Chuyên Lam Sơn 44.6 Chuyên Lý
3 THPT Chuyên Lam Sơn 45.45 Chuyên Hóa
4 THPT Chuyên Lam Sơn 41.55 Chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Lam Sơn 41 Chuyên Tin
6 THPT Chuyên Lam Sơn 48.35 Chuyên Văn
7 THPT Chuyên Lam Sơn 45.75 Chuyên Sử
8 THPT Chuyên Lam Sơn 44.65 Chuyên Địa
9 THPT Chuyên Lam Sơn 45.95 Chuyên Anh
10 THPT Đặng Thai Mai 24
11 THPT Cầm Bá Thước 18.8
12 THPT Nguyễn Trãi 33.5
13 THPT Tô Hiến Thành 27
14 THPT Đông Sơn 1 31.5
15 THPT Sầm Sơn 32.3
16 THPT Nguyễn Thị Lợi 25.9
17 THPT Quan Sơn 10.1
18 THPT Bá Thước 9.6
19 THPT Thường Xuân 2 15.9
20 THPT Như Xuân 11.4
21 THPT Như Thanh 27.5
22 THPT Như Thanh 2 12.1
23 THPT Lê Lai 14.4
24 THPT Lê Lợi 29.5
25 THPT Thọ Xuân 5 25.7
26 THPT Thiệu Hoá 23.5
27 THPT Triệu Sơn 4 28.3
28 THPT Triệu Sơn 3 27.1
29 THPT Hà Trung 26.1
30 THPT Hoằng Hoá 4 28.2
31 THPT Hoằng Hoá 2 27.9
32 THPT Mai Anh Tuấn 21
33 THPT Ba Đình 23.4
34 THPT Nga Sơn 18.8
35 THPT Quảng Xương 1 31.4
36 THPT Tĩnh Gia 3 24.6
37 THCS-THPT Nghi Sơn 23.1
38 THPT Yên Định 3 19
39 THPT Yên Định 1 22.5
40 THPT Yên Định 2 24.5

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Quảng Ninh

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Hòn Gai 35
2 THPT Cẩm Phả 33
3 THPT Uông Bí 31.75
4 THPT Hoàng Quốc Việt 31.25
5 THPT Bãi Cháy 30
6 THPT Chuyên Hạ Long 38.25 Toán
7 THPT Chuyên Hạ Long 35 Vật Lý
8 THPT Chuyên Hạ Long 33.85 Hóa học
9 THPT Chuyên Hạ Long 34.25 Sinh học
10 THPT Chuyên Hạ Long 36 Ngữ văn
11 THPT Chuyên Hạ Long 26.25 Lịch sử
12 THPT Chuyên Hạ Long 34.3 Địa lý
13 THPT Chuyên Hạ Long 39.3 Tiếng Anh
14 THPT Chuyên Hạ Long 36.25 Tiếng Trung
15 THPT Chuyên Hạ Long 36.3 Tin học

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Quảng Trị

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.35 Chuyên Toán
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 23.5 30.25 Chuyên Tin
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 30.4 Chuyên Lý
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29.75 Chuyên Hóa
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29.3 Chuyên Sinh
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29.5 Chuyên Văn
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.75 Chuyên Sử
8 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 19.15 29.5 Chuyên Địa
9 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33.45 Chuyên Anh
10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.55 Không chuyên (Toán)
11 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29.85 Không chuyên (Lý)
12 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.25 Không chuyên (Hóa)
13 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 27.9 Không chuyên (Sinh)
14 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.7 Không chuyên (Văn)
15 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 24.45 Không chuyên (Sử)
16 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.55 Không chuyên (Anh)

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Huế

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Quốc Học 31.75 chuyên toán
2 THPT Chuyên Quốc Học 31.95 chuyên lý
3 THPT Chuyên Quốc Học 32.8 chuyên hóa
4 THPT Chuyên Quốc Học 33.6 chuyên sinh
5 THPT Chuyên Quốc Học 30.1 chuyên sử
6 THPT Chuyên Quốc Học 36.4 chuyên địa
7 THPT Chuyên Quốc Học 34.6 chuyên văn
8 THPT Chuyên Quốc Học 31.7 chuyên tin
9 THPT Chuyên Quốc Học 36.1 chuyên Anh
10 THPT Chuyên Quốc Học 36.61 chuyên Pháp
11 THPT Chuyên Quốc Học 32.71 chuyên Nhật
12 THPT Nguyễn Huệ 49 Ngoại ngữ: Anh
13 THPT Nguyễn Huệ 31.3 Ngoại ngữ: Pháp
14 THPT Nguyễn Huệ 39.7 Ngoại ngữ: Nhật
15 THPT Hai Bà Trưng 51 Ngoại ngữ: Anh
16 THPT Hai Bà Trưng 52.7 Ngoại ngữ: Nhật
17 THPT Gia Hội 29.5 36.9
18 THPT Nguyễn Trường Tộ 41.2 45.4 ngoại ngữ Anh
19 THPT Nguyễn Trường Tộ 21.3 Ngoại ngữ: Pháp
20 THPT Bùi Thị Xuân 29.8 35 ngoại ngữ Anh
21 THPT Đặng Trần Côn 22 24.34
22 THPT Cao Thắn 38.8 41
23 Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh 28

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Vĩnh Long

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Lưu Văn Liệt 30.75
2 THPT Nguyễn Thông 26
3 THCS-THPT Trưng Vương 17.25
4 THPT Vĩnh Long 22.5
5 THPT Phạm Hùng 18.75
6 THCS-THPT Phú Quới 19.75
7 THPT Hòa Ninh 18.5
8 THPT Mang Thít 23.25
9 THPT Nguyễn Văn Thiệt 12
10 THCS-THPT Mỹ Phước 14
11 THPT Võ Văn Kiệt 23
12 THPT Nguyễn Hiếu Tự 18.5
13 THPT Hiếu Phụng 24
14 THCS-THPT Hiếu Nhơn 19.25
15 THCS-THPT Phan Văn Đáng 23
16 THCS-THPT Thanh Bình 15
17 THPT Bình Minh 27.75
18 THPT Hoàng Thái Hiếu 16.25
19 THCS-THPT Đông Thành 16.5
20 THPT Tân Quới 18.75
21 THPT Tân Lược 21.41
22 THCS-THPT Mỹ Thuận 14.75
23 THPT Trần Đại Nghĩa 25.25
24 THPT Tam Bình 13
25 THCS-THPT Long Phú 23.5
26 THPT Song Phú 18.25
27 THPT Phan Văn Hòa 17
28 THPT Dân tộc nội trú 25.16
29 THPT Trà Ôn 26
30 THPT Lê Thanh Mừng 16
31 THPT Hựu Thành 23.5
32 THPT Vĩnh Xuân 24
33 THCS-THPT Hòa Bình 22.25

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Quảng Ngãi

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Lương Thế Vinh 16.5 18.6
2 THPT Thu Xà 15.3 19.2 Dự thi đủ 03 môn và không có bài thi nào có điểm dưới 1,0
3 THPT Sơn Mỹ 15.7 17.8
4 THPT Nguyễn Công Phương 16 18.7
5 THPT Nguyễn Công Trứ 21.6 23.9
6 THPT Vạn Tường 15.9 17.9
7 THPT Huỳnh Thúc Kháng 19.1 22.1
8 THPT số 2 Tư Nghĩa 13 15.5
9 THPT số 2 Đức Phổ 16.4 18.5
10 THPT Trần Quang Diệu 20.6 22.7
11 DTNT tỉnh 17.5
12 THPT Ba Gia 18.3
13 THPT Trần Kỳ Phong 20.5 25.7
14 THPT Chu Văn An 17 19.7
15 THPT Lê Trung Đình 23.2 25.7
16 THPT Bình Sơn 27.6
17 THPT Số 1 Đức Phổ 24.9
18 THPT Trần Quốc Tuấn 30.5
19 THPT Số 2 Mộ Đức 26.1
20 THPT Võ Nguyên Giáp 25.9 28.5
21 THPT số 1 Tư Nghĩa 23.9
22 THPT số 1 Nghĩa Hành 24.8
23 THPT Phạm Văn Đồng 22.9
24 Chuyên Lê Khiết 37.4 Chuyên Lý
25 Chuyên Lê Khiết 36.66 Chuyên Hóa
26 Chuyên Lê Khiết 33.3 Chuyên Sinh
27 Chuyên Lê Khiết 32.25 Chuyên Văn
28 Chuyên Lê Khiết 37.7 Chuyên Anh
29 Chuyên Lê Khiết 28.45 Chuyên Sử
30 Chuyên Lê Khiết 27.65 Chuyên Địa
31 Chuyên Lê Khiết 22.75 Không chuyên
32 Chuyên Lê Khiết 29.85 Chuyển từ chuyên Toán sang chuyên Tin

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Ninh Bình

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Dân tộc nội trú 12.9 Xã Cúc Phương
2 THPT Dân tộc nội trú 12.2 Xã Kỳ Phú
3 THPT Dân tộc nội trú 12.7 Xã Thạch Bình
4 THPT Dân tộc nội trú 14.9 Xã Quảng Lạc
5 THPT Dân tộc nội trú 11.65 Xã Phú Long
6 THPT Dân tộc nội trú 12.65 Các xã còn lại (Yên Quang, Xích Thổ, Văn Phương)
7 THPT Nho Quan A 14.65
8 THPT Nho Quan B 14.7
9 THPT Nho Quan C 11.05
10 THPT Gia Viễn A 14.7
11 THPT Gia Viễn B 16.8
12 THPT Gia Viễn C 13.6
13 THPT Hoa Lư A 14.35 Thí sinh hộ khẩu huyện Hoa Lư
14 THPT Hoa Lư A 19.1 Thí sinh hộ khẩu thành phố Ninh Bình
15 THPT Đinh Tiên Hoàng 18.8
16 THPT Trần Hưng Đạo 14.7 Thí sinh hộ khẩu huyện Hoa Lư
17 THPT Trần Hưng Đạo 14.8 Thí sinh hộ khẩu thành phố Ninh Bình
18 THPT Ninh Bình-Bạc Liêu 15.2
19 Phổ thông thực hành sư phạm Tràng An 13.9
20 THPT Yên Khánh A 19.65
21 THPT Yên Khánh B 14.65
22 THPT Vũ Duy Thanh 14.65
23 THPT Kim Sơn A 18.95
24 THPT Kim Sơn B 15.2
25 THPT Kim Sơn C 14.1
26 THPT Bình Minh 15.55
27 THPT Yên Mô A 11.05
28 THPT Yên Mô B 15
29 THPT Tạ Uyên 13.35
30 THPT Nguyễn Huệ 16.2
31 THPT Ngô Thì Nhậm 16.4
32 Chuyên Lương Văn Tụy 38.25 Chuyên Toán
33 Chuyên Lương Văn Tụy 39.3 Chuyên Lý
34 Chuyên Lương Văn Tụy 36.46 Chuyên Hóa
35 Chuyên Lương Văn Tụy 34.45 Chuyên Sinh
36 Chuyên Lương Văn Tụy 37.6 Chuyên Tin
37 Chuyên Lương Văn Tụy 36.45 Chuyên ngữ văn
38 Chuyên Lương Văn Tụy 35 Chuyên Sử
39 Chuyên Lương Văn Tụy 33.6 Chuyên Địa
40 Chuyên Lương Văn Tụy 39.3 Chuyên Anh
41 Chuyên Lương Văn Tụy 34.61 Chuyên Pháp

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Cần Thơ

Ngày 16-6, Sở GD-ĐT TP Cần Thơ công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2021-2022, cao nhất là Trường THPT Châu Văn Liêm (quận Ninh Kiều) với 34 điểm.

Kế tiếp là điểm chuẩn xét tuyển lớp 10 vào Trường Thực hành sư phạm (Đại học Cần Thơ) 33,65 điểm; Trường THPT Nguyễn Việt Hồng (quận Ninh Kiều) với 26,95 điểm.

Điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường chuyên Lý Tự Trọng chuyên toán là 28,20 điểm; chuyên ngữ văn 27,25 điểm; chuyên hóa 28,35 điểm; chuyên tiếng Anh là 27,35 và chuyên tiếng Pháp 30,40 điểm.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Trà Vinh

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Vũ Đình Liệu 15
2 THPT Nguyễn Đáng 21.75
3 THPT Dương Quang Đông 17.25
4 THPT Duyên Hải 24.75
5 THPT Tiểu Cần 17.75
6 THPT Cầu Kè 18.25
7 THPT Trà Cú 15.5
8 THPT Phạm Thái Bường 26 Công bố điểm chuẩn đợt 2: khi có kết quả phúc khảo
9 THPT thành phố Trà Vinh 15 Công bố điểm chuẩn đợt 2: khi có kết quả phúc khảo

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Quảng Ngãi

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 Chuyên Lê Khiết 37.4 Chuyên Lý
2 Chuyên Lê Khiết 36.66 Chuyên Hóa
3 Chuyên Lê Khiết 33.3 Chuyên Sinh
4 Chuyên Lê Khiết 32.25 Chuyên Văn
5 Chuyên Lê Khiết 37.7 Chuyên Anh
6 Chuyên Lê Khiết 28.45 Chuyên Sử
7 Chuyên Lê Khiết 27.65 Chuyên Địa
8 Chuyên Lê Khiết 22.75 Không chuyên
9 Chuyên Lê Khiết 29.85 Chuyển từ chuyên Toán sang chuyên Tin

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Bà Rịa – Vũng Tàu

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.5 Chuyên Anh
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.75 Chuyên Hóa
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.75 Chuyên Lý
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.25 Chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 37 Chuyên Tin
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32 Chuyên Toán
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 35.5 Chuyên Văn

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Đồng Nai

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 Chuyên Lương Thế Vinh 39.75 Chuyên Toán
2 Chuyên Lương Thế Vinh 35.75 Chuyên Văn
3 Chuyên Lương Thế Vinh 36.5 Chuyên Anh
4 Chuyên Lương Thế Vinh 34 Chuyên Lý
5 Chuyên Lương Thế Vinh 32.5 Chuyên Hóa
6 Chuyên Lương Thế Vinh 33 Chuyên Sử
7 Chuyên Lương Thế Vinh 34.5 Chuyên Địa
8 Chuyên Lương Thế Vinh 36.5 Chuyên Tin
9 Chuyên Lương Thế Vinh 41.75 Không chuyên

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thái Bình

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thái Bình

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2021

Hiện tại, đã có rất nhiều tỉnh thành công bố điểm thi vào 10, cũng như điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2021 – 2022. Mỗi trường sẽ có những chỉ tiêu, cũng như điểm chuẩn khác nhau.

Vậy mời các em cùng theo dõi danh sách dưới đây của Điện Ảnh 24G để tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 – 2022 được cập nhật chính xác từ các Sở GD&ĐT của 63 tỉnh trên cả nước.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 – 2022 của 63 tỉnh thành

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hà Nội THPT công lập

TT

Tên đơn vị

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn Ghi chú
TRƯỜNG CÓ LỚP CHUYÊN
1 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 655
Hệ chuyên 560 37,75-44
Hệ không chuyên 45 Song ngữ tiếng Pháp: 40,47
Hệ song bằng tú tài A-Level 50 34,39
2 THPT Chu Văn An 715
Hệ chuyên 350 34,9-38,8
Hệ không chuyên 315 53,3 Tiếng Nhật: 50,7
Song ngữ tiếng Pháp: 36,98
Hệ song bằng tú tài A-Level 50 25,15
3 THPT chuyên Nguyễn Huệ 525 34,85-38,55
4 THPT Sơn Tây 585 44,5 Tiếng Pháp: 38,3
Hệ chuyên 315 20,25-34,2
Hệ không chuyên 270
TRƯỜNG KHÔNG CÓ LỚP CHUYÊN
KHU VỰC 1
Ba Đình
1 THPT Phan Đình Phùng

600

49,1
2 THPT Phạm Hồng Thái

675

43
3 THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình

640

45
Tây Hồ
4 THPT Tây Hồ

675

42
KHU VỰC 2
Hoàn Kiếm
5 THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm

720

47
6 THPT Việt Đức

765

48,25 Tiếng Nhật: 48,1
Tiếng Đức: 44
Hai Bà Trưng
7 THPT Thăng Long

675

48,25
8 THPT Trần Nhân Tông

675

44,45
9 THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng

675

44,25
KHU VỰC 3
Đống Đa
10 THPT Đống Đa

675

43,75
11 THPT Kim Liên

675

50,25 Tiếng Nhật: 48,2
12 THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa

720

47,35
13 THPT Quang Trung – Đống Đa

675

44,75
Thanh Xuân
14 THPT Nhân Chính

585

48
15 Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân

675

41
16 THPT Khương Đình 540 41,7
17 THPT Khương Hạ 240 38
Cầu Giấy
18 THPT Cầu Giấy

720

47,5
19 THPT Yên Hòa

720

50
KHU VỰC 4
Hoàng Mai
20 THPT Hoàng Văn Thụ

675

38,95
21 THPT Trương Định

720

41,85
22 THPT Việt Nam – Ba Lan

720

42,25
Thanh Trì
23 THPT Ngô Thì Nhậm

630

37,75
24 THPT Ngọc Hồi

540

42,05
25 THPT Đông Mỹ

675

33,5
26 THPT Nguyễn Quốc Trinh

630

33,71
KHU VỰC 5
Long Biên
27 THPT Nguyễn Gia Thiều

675

48,75
28 THPT Lý Thường Kiệt

495

41,8
29 THPT Thạch Bàn

720

37,9
30 THPT Phúc Lợi

720

40,1
Gia Lâm
31 THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm

675

42,25
32 THPT Dương Xá

630

38,8
33 THPT Nguyễn Văn Cừ

585

37,5
34 THPT Yên Viên

630

37,7
KHU VỰC 6
Sóc Sơn
35 THPT Đa Phúc

675

38,7
36 THPT Kim Anh

495

36,1
37 THPT Minh Phú

450

30,5
38 THPT Sóc Sơn

540

40,25
39 THPT Trung Giã

540

34,3
40 THPT Xuân Giang

450

32,5
Đông Anh
41 THPT Bắc Thăng Long

675

35,65
42 THPT Cổ Loa

675

40,7
43 THPT Đông Anh

495

37,5
44 THPT Liên Hà

675

42,5
45 THPT Vân Nội

630

38
Mê Linh
46 THPT Mê Linh

420

42,9
47 THPT Quang Minh

420

31
48 THPT Tiền Phong

420

33,35
49 THPT Tiến Thịnh

420

26,15
50 THPT Tự Lập

420

29
51 THPT Yên Lãng

420

34,25
KHU VỰC 7
Bắc Từ Liêm
52 THPT Nguyễn Thị Minh Khai

675

49
53 THPT Xuân Đỉnh

630

46,7
54 THPT Thượng Cát

540

39,1
Nam Từ Liêm
55 THPT Đại Mỗ

720

34,5
56 THPT Trung Văn

480

40
57 THPT Xuân Phương

675

39,75
58 THPT Mỹ Đình 400 43
Hoài Đức
59 THPT Hoài Đức A

630

38,25
60 THPT Hoài Đức B

630

36,5
61 THPT Vạn Xuân – Hoài Đức

585

31
62 THT Hoài Đức C

450

30,25
Đan Phượng
63 THPT Đan Phượng

675

38,15
64 THPT Hồng Thái

585

32
65 THPT Tân Lập

585

33
KHU VỰC 8
Phúc Thọ
66 THPT Ngọc Tảo

675

31
67 THPT Phúc Thọ

630

33
68 THPT Vân Cốc

495

27,7
Sơn Tây
69 THPT Tùng Thiện

585

36,3
70 THPT Xuân Khanh

450

24,4
Ba Vì
71 THPT Ba Vì

546

24
72 THPT Bất Bạt

420

18,05
73 Phổ thông Dân tộc nội trú

140

26,4
74 THPT Ngô Quyền – Ba Vì

630

32
75 THPT Quảng Oai

630

33,7
76 THPT Minh Quang

360

KHU VỰC 9
Thạch Thất
77 THPT Bắc Lương Sơn

360

21
78 Hai Bà Trưng – Thạch Thất

585

29,15
79 Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất

630

33,75
80 THPT Thạch Thất

675

37,45
Quốc Oai
81 THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai

540

27,5
82 THPT Minh Khai

630

25,75
83 THPT Quốc Oai

675

41,1
84 THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai

540

27,05
KHU VỰC 10
Hà Đông
85 THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông

675

49,4
86 THPT Quang Trung – Hà Đông

675

46,4
87 THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông

675

40,9
Chương Mỹ
88 THPT Chúc Động

675

30
89 THPT Chương Mỹ A

675

41,2
90 THPT Chương Mỹ B

675

28,25
91 THPT Xuân Mai

675

31,75
92 Nguyễn Văn Trỗi 450 20
Thanh Oai
93 THPT Nguyễn Du – Thanh Oai

585

34
94 THPT Thanh Oai A

585

32,4
95 THPT Thanh Oai B

585

36
KHU VỰC 11
Thường Tín
96 THPT Thường Tín

630

37,7
97 THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín

540

27,95
98 THPT Lý Tử Tấn

540

24,7
99 THPT Tô Hiệu – Thường Tín

585

26,6
100 THPT Vân Tảo

450

27,05
Phú Xuyên
101 THPT Đồng Quan

504

33,3
102 THPT Phú Xuyên A

630

32,05
103 THPT Phú Xuyên B

504

25,55
104 THPT Tân Dân

462

25,4
KHU VỰC 12
Mỹ Đức
105 THPT Hợp Thanh

440

24
106 THPT Mỹ Đức A

600

37,5
107 THPT Mỹ Đức B

520

29,65
108 THPT Mỹ Đức C

440

20
Ứng Hòa
109 THPT Đại Cường

280

22
110 THPT Lưu Hoàng

320

21
111 THPT Trần Đăng Ninh

480

26,85
112 THPT Ứng Hòa A

480

30,45
113 THPT Ứng Hòa B

400

22,5

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hà Nội chuyên

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 38.95 Ngữ văn
2 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 38.4 Lịch sử
3 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 39.75 Địa lý
4 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 41.4 Tiếng Anh
5 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 40.2 Tiếng Nga
6 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 42.55 Tiếng Trung
7 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 44 Tiếng Pháp
8 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 37.75 Toán
9 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 40.2 Tin học
10 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 40.5 Vật Lý
11 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 41.1 Hóa học
12 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 39.5 Sinh học
13 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 40.47 Song ngữ tiếng Pháp
14 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 34.39 Song bằng tú tài
15 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 38 Ngữ văn
16 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 37.05 Lịch sử
17 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 36.25 Địa lý
18 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 37.5 Tiếng Anh
19 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 36.1 Tiếng Nga
20 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 34.85 Tiếng Pháp
21 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 36.15 Toán
22 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 37.55 Tin học
23 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 37.75 Vật Lý
24 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 38.55 Hóa học
25 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 35.5 Sinh học
26 THPT Chu Văn An 38.5 Ngữ văn
27 THPT Chu Văn An 38.25 Lịch sử
28 THPT Chu Văn An 36.5 Địa lý
29 THPT Chu Văn An 38.5 Tiếng Anh
30 THPT Chu Văn An 37.4 Tiếng Pháp
31 THPT Chu Văn An 36 Toán
32 THPT Chu Văn An 36.25 Tin học
33 THPT Chu Văn An 38.8 Vật Lý
34 THPT Chu Văn An 38.8 Hóa học
35 THPT Chu Văn An 34.9 Sinh học
36 THPT Chu Văn An 36.98 Song ngữ tiếng Pháp
37 THPT Chu Văn An 25.15 Song bằng tú tài
38 THPT Sơn Tây 34 Ngữ văn
39 THPT Sơn Tây 27 Lịch sử
40 THPT Sơn Tây 27.4 Địa lý
41 THPT Sơn Tây 32 Tiếng Anh
42 THPT Sơn Tây 34.2 Toán
43 THPT Sơn Tây 26.75 Tin học
44 THPT Sơn Tây 31.25 Vật Lý
45 THPT Sơn Tây 29.75 Hóa học
46 THPT Sơn Tây 20.35 Sinh học
47 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 21.75 Chuyên Toán
48 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 23.75 Chuyên Tin
49 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 22.75 Chuyên Lý
50 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 26.5 Chuyên Hóa
51 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 26.75 Chuyên Sinh
52 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 27 Chuyên Anh
53 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 25.5 Chuyên Văn
54 Chuyên Khoa học tự nhiên 17 Chuyên Toán học
55 Chuyên Khoa học tự nhiên 17.5 Chuyên Tin học
56 Chuyên Khoa học tự nhiên 16 Chuyên Vật lý
57 Chuyên Khoa học tự nhiên 16 Chuyên Hoá học
58 Chuyên Khoa học tự nhiên 15 Chuyên Sinh học
59 THPT Khoa học giáo dục 200 Thang điểm 300

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hưng Yên

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Hưng Yên 16.25
2 THPT Tiên Lữ 14
3 THPT Trần Hưng Đạo 14.15
4 THCS-THPT Hoàng Hoa Thám 14.35
5 THPT Phù Cừ 12.6
6 THPT Nam Phù Cừ 13.25
7 THPT Ân Thi 14.3
8 THPT Nguyễn Trung Ngạn 14
9 THPT Phạm Ngũ Lão 13.7
10 THPT Kim Động 14.8
11 THPT Đức Hợp 15.9
12 THPT Nghĩa Dân 14
13 THPT Khoái Châu 16.9 Cơ sở 1: TT Khoái Châu
14 THPT Khoái Châu 16.65 Cơ sở 2: Xã Đại Hưng
15 THPT Trần Quang Khải 16.2
16 THPT Nguyễn Siêu 15
17 THPT Yên Mỹ 17.05
18 THPT Triệu Quang Phục 15.55
19 THPT Minh Châu 15.7
20 THPT Mỹ Hào 18.1
21 THPT Nguyễn Thiện Thuật 17.25
22 THPT Văn Lâm 17
23 THPT Trưng Vương 17.9
24 THPT Văn Giang 18.2
25 THPT Dương Quảng Hàm 16.5
26 THPT Chuyên Hưng Yên 36.05 Chuyên Toán
27 THPT Chuyên Hưng Yên 32.25 Chuyên Lý
28 THPT Chuyên Hưng Yên 37.85 Chuyên Hóa
29 THPT Chuyên Hưng Yên 33.65 Chuyên Sinh
30 THPT Chuyên Hưng Yên 31.65 Chuyên Toán Tin
31 THPT Chuyên Hưng Yên 34.45 Chuyên Văn
32 THPT Chuyên Hưng Yên 29.4 Chuyên Sử
33 THPT Chuyên Hưng Yên 30.85 Chuyên Địa
34 THPT Chuyên Hưng Yên 35.65 Chuyên Anh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Bình Thuận

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 29.5 Môn Toán
2 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 30.5 Tin học
3 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 32.75 Vật Lý
4 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 34.25 Hóa học
5 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 34.75 Sinh học
6 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 37.5 Ngữ Văn
7 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 25.5 Lịch sử
8 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 28 Địa Lý
9 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 36.8 Tiếng Anh
10 THPT chuyên Trần Hưng Đạo 28.88 Nâng cao

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Bình Định

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 Chuyên Lê Quý Đôn 30 Chuyên Toán
2 Chuyên Lê Quý Đôn 27.75 Chuyên Lý
3 Chuyên Lê Quý Đôn 31.25 Chuyên Hóa
4 Chuyên Lê Quý Đôn 27.5 Chuyên Sinh
5 Chuyên Lê Quý Đôn 23.5 Chuyên Toán – Tin
6 Chuyên Lê Quý Đôn 27.25 Chuyên Văn
7 Chuyên Lê Quý Đôn 32.75 Chuyên Anh
8 Chuyên Lê Quý Đôn 25.5 Không chuyên
9 Chuyên Chu Văn An 27.5 Chuyên Toán
10 Chuyên Chu Văn An 23.5 Chuyên Lý
11 Chuyên Chu Văn An 24.5 Chuyên Hóa
12 Chuyên Chu Văn An 24.25 Chuyên Sinh
13 Chuyên Chu Văn An 22.5 Chuyên Toán – Tin
14 Chuyên Chu Văn An 27.5 Chuyên ngữ văn
15 Chuyên Chu Văn An 29.25 Chuyên Anh
16 Chuyên Chu Văn An 22 Không chuyên
17 Quốc học Quy Nhơn 28.75 24
18 THPT Trưng Vương 22
19 THPT Hùng Vương 17.5
20 THPT Số 1 Tuy Phước 16.75
21 THPT Số 2 Tuy Phước 16.25
22 THPT Số 3 Tuy Phước 19.5
23 THPT Nguyễn Diêu 15.25
24 THPT Số 1 An Nhơn 19.5
25 THPT Số 2 An Nhơn 18.25
26 THPT Số 3 An Nhơn 16.25
27 THPT Hòa Bình 15.5
28 THPT Quang Trung 16.25
29 THPT Tây Sơn 17
30 THPT Võ Lai 15.5
31 THPT Số 1 Phù Cát 20.5
32 THPT Số 2 Phù Cát 17.5
33 THPT Số 3 Phù Cát 17.5 10
34 THPT Nguyễn Hữu Quang 10
35 THPT Nguyễn Hồng Đạo 16.5
36 THPT Ngô Lê Tân 18
37 THPT Số 1 Phù Mỹ 23.5
38 THPT Số 2 Phù Mỹ 23.25
39 THPT An Lương 19.5
40 THPT Mỹ Thọ 21.25
41 THPT Tăng Bạt Hổ 19.25
42 THPT Nguyễn Trân 25.5
43 THPT Nguyễn Du 22.25
44 THPT Lý Tự Trọng 23.75
45 THPT Hoài Ân 17.5 12.75
46 THPT Võ Giữ 15.75
47 THPT Trần Quang Diệu 15.5
48 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 12.75

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Ninh Thuận

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 31.5 Chuyên Văn, Điểm thi chuyên 7.0
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.5 Chuyên Toán
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33.25 Chuyên Toán Tin, Điểm thi chuyên 6.25
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33 Chuyên Anh, Điểm thi chuyên 5.75
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.25 Chuyên Lý
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33.75 Chuyên Hóa
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 31.75 Chuyên Sinh
8 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 26.5 Không chuyên, Điểm thi chuyên 6.25, Điểm sơ tuyển 6.0

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Khánh Hòa

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 40.5 Chuyên Toán
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36 Chuyên Lý
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 43.75 Chuyên Hóa
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 37.5 Chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 34.75 Chuyên Văn
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 40 Chuyên Anh
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.68 Chuyên Tin (chính thức)
8 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.75 Nguyện vọng bổ sung dành cho thí sinh không trúng tuyển ở các lớp chuyên Toán, Vật lý, Hóa học và có nguyện vọng chuyển sang lớp chuyên Tin học khi đăng ký dự thi
9 THPT Phan Bội Châu 22 Thi tuyển
10 THPT Trần Hưng Đạo 15 20.5 Thi tuyển
11 THPT Ngô Gia Tự 18 Thi tuyển
12 THPT Trần Bình Trọng 20.25 Thi tuyển
13 THPT Nguyễn Huệ 11.5 18 Thi tuyển
14 THPT Đoàn Thị Điểm 16.25 19.25 Thi tuyển
15 THPT Hoàng Hoa Thám 19.25 Thi tuyển
16 THPT Nguyễn Thái Học 10.25 17 Thi tuyển
17 THPT Lý Tự Trọng 32.75 Thi tuyển
18 THPT Nguyễn Văn Trỗi 30.5 Thi tuyển
19 THPT Hoàng Văn Thụ 25.25 29.75 Thi tuyển
20 THPT Hà Huy Tập 26 30 Thi tuyển
21 THPT Phạm Văn Đồng 25 29.5 Thi tuyển
22 THPT Nguyễn Trãi 23.75 Thi tuyển
23 THPT Trần Cao Vân 17.75 20.75 Thi tuyển
24 THPT Nguyễn Chí Thanh 14 17.5 Thi tuyển
25 THPT Tôn Đức Thắng 6.75 16.75 Thi tuyển
26 THPT Trần Quý Cáp 12.25 16.75 Thi tuyển
27 THPT Huỳnh Thúc Kháng 20.25 Thi tuyển
28 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 13.75 18 Thi tuyển
29 THPT Lê Hồng Phong 13.25 16.5 Thi tuyển
30 THPT Tô Văn Ơn 7 10 Thi tuyển
31 THPT Khánh Sơn 23 Xét tuyển
32 THPT Lạc Long Quân 28.5 Xét tuyển
33 THCS&THPT Nguyễn Thái Bình 25.5 Xét tuyển

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hà Nam

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT A Phủ Lý 31
2 THPT Lý Nhân 31
3 THPT C Kim Bảng 28.25
4 THPT B Kim Bảng 28
5 THPT Nam Lý 27.5
6 THPT C Bình Lục 20
7 THPT Nguyễn Khuyến 20.75
8 THPT A Bình Lục 22.25

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thái Nguyên

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Trại Cau 18.5
2 THPT Bình Yên 18.7
3 THPT Sông Công 21.2
4 THPT Phú Bình 19.1
5 THPT Trần Quốc Tuấn 14.5
6 THPT Hoàng Quốc Việt 8.5
7 THPT Võ Nhai 8
8 THPT Phổ Yên 18.7
9 THPT Lý Nam Đế 15.6
10 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 36.9 Dân tộc Kinh
11 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 29.7 Huyện Định Hóa
12 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 30.3 Huyện Đồng Hỷ
13 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 29.4 Huyện Phú Lương
14 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 27.5 Huyện Võ Nhai
15 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 31 Huyện Đại Từ
16 Phổ thông Dân tộc nội trú Thái Nguyên 29.1 Huyện Phổ Yên, huyện Phú Bình
17 THPT Chuyên Thái Nguyên 50.95 Ngữ văn
18 THPT Chuyên Thái Nguyên 47.1 Toán
19 THPT Chuyên Thái Nguyên 55.45 Tiếng Anh
20 THPT Chuyên Thái Nguyên 47.6 Vật lí
21 THPT Chuyên Thái Nguyên 52.55 Hoá học
22 THPT Chuyên Thái Nguyên 50.4 Sinh học
23 THPT Chuyên Thái Nguyên 51.65 Tin học
24 THPT Chuyên Thái Nguyên 41.2 Lịch sử
25 THPT Chuyên Thái Nguyên 44.05 Địa lí
26 THPT Chuyên Thái Nguyên 53.7 Tiếng Nga
27 THPT Chuyên Thái Nguyên 56.9 Tiếng Pháp
28 THPT Chuyên Thái Nguyên 57.2 Tiếng Trung
29 THPT Khánh Hòa 20.8
30 THPT Lương Phú 17.1
31 THPT Lương Ngọc Quyến 34.8
32 THPT Phú Lương 17.5
33 THPT Nguyễn Huệ 16.8
34 THPT Ngô Quyền 19.7
35 THPT Định Hoá 15.5
36 THPT Đại Từ 16.2
37 THPT Lê Hồng Phong 22.6
38 THPT Bắc Sơn 16.9
39 THPT Điềm Thuỵ 17.9

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thanh Hóa

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lam Sơn 42.7 Chuyên Toán
2 THPT Chuyên Lam Sơn 44.6 Chuyên Lý
3 THPT Chuyên Lam Sơn 45.45 Chuyên Hóa
4 THPT Chuyên Lam Sơn 41.55 Chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Lam Sơn 41 Chuyên Tin
6 THPT Chuyên Lam Sơn 48.35 Chuyên Văn
7 THPT Chuyên Lam Sơn 45.75 Chuyên Sử
8 THPT Chuyên Lam Sơn 44.65 Chuyên Địa
9 THPT Chuyên Lam Sơn 45.95 Chuyên Anh
10 THPT Đặng Thai Mai 24
11 THPT Cầm Bá Thước 18.8
12 THPT Nguyễn Trãi 33.5
13 THPT Tô Hiến Thành 27
14 THPT Đông Sơn 1 31.5
15 THPT Sầm Sơn 32.3
16 THPT Nguyễn Thị Lợi 25.9
17 THPT Quan Sơn 10.1
18 THPT Bá Thước 9.6
19 THPT Thường Xuân 2 15.9
20 THPT Như Xuân 11.4
21 THPT Như Thanh 27.5
22 THPT Như Thanh 2 12.1
23 THPT Lê Lai 14.4
24 THPT Lê Lợi 29.5
25 THPT Thọ Xuân 5 25.7
26 THPT Thiệu Hoá 23.5
27 THPT Triệu Sơn 4 28.3
28 THPT Triệu Sơn 3 27.1
29 THPT Hà Trung 26.1
30 THPT Hoằng Hoá 4 28.2
31 THPT Hoằng Hoá 2 27.9
32 THPT Mai Anh Tuấn 21
33 THPT Ba Đình 23.4
34 THPT Nga Sơn 18.8
35 THPT Quảng Xương 1 31.4
36 THPT Tĩnh Gia 3 24.6
37 THCS-THPT Nghi Sơn 23.1
38 THPT Yên Định 3 19
39 THPT Yên Định 1 22.5
40 THPT Yên Định 2 24.5

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Quảng Ninh

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Hòn Gai 35
2 THPT Cẩm Phả 33
3 THPT Uông Bí 31.75
4 THPT Hoàng Quốc Việt 31.25
5 THPT Bãi Cháy 30
6 THPT Chuyên Hạ Long 38.25 Toán
7 THPT Chuyên Hạ Long 35 Vật Lý
8 THPT Chuyên Hạ Long 33.85 Hóa học
9 THPT Chuyên Hạ Long 34.25 Sinh học
10 THPT Chuyên Hạ Long 36 Ngữ văn
11 THPT Chuyên Hạ Long 26.25 Lịch sử
12 THPT Chuyên Hạ Long 34.3 Địa lý
13 THPT Chuyên Hạ Long 39.3 Tiếng Anh
14 THPT Chuyên Hạ Long 36.25 Tiếng Trung
15 THPT Chuyên Hạ Long 36.3 Tin học

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Quảng Trị

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.35 Chuyên Toán
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 23.5 30.25 Chuyên Tin
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 30.4 Chuyên Lý
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29.75 Chuyên Hóa
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29.3 Chuyên Sinh
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29.5 Chuyên Văn
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.75 Chuyên Sử
8 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 19.15 29.5 Chuyên Địa
9 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 33.45 Chuyên Anh
10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.55 Không chuyên (Toán)
11 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 29.85 Không chuyên (Lý)
12 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.25 Không chuyên (Hóa)
13 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 27.9 Không chuyên (Sinh)
14 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 28.7 Không chuyên (Văn)
15 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 24.45 Không chuyên (Sử)
16 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.55 Không chuyên (Anh)

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Huế

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Quốc Học 31.75 chuyên toán
2 THPT Chuyên Quốc Học 31.95 chuyên lý
3 THPT Chuyên Quốc Học 32.8 chuyên hóa
4 THPT Chuyên Quốc Học 33.6 chuyên sinh
5 THPT Chuyên Quốc Học 30.1 chuyên sử
6 THPT Chuyên Quốc Học 36.4 chuyên địa
7 THPT Chuyên Quốc Học 34.6 chuyên văn
8 THPT Chuyên Quốc Học 31.7 chuyên tin
9 THPT Chuyên Quốc Học 36.1 chuyên Anh
10 THPT Chuyên Quốc Học 36.61 chuyên Pháp
11 THPT Chuyên Quốc Học 32.71 chuyên Nhật
12 THPT Nguyễn Huệ 49 Ngoại ngữ: Anh
13 THPT Nguyễn Huệ 31.3 Ngoại ngữ: Pháp
14 THPT Nguyễn Huệ 39.7 Ngoại ngữ: Nhật
15 THPT Hai Bà Trưng 51 Ngoại ngữ: Anh
16 THPT Hai Bà Trưng 52.7 Ngoại ngữ: Nhật
17 THPT Gia Hội 29.5 36.9
18 THPT Nguyễn Trường Tộ 41.2 45.4 ngoại ngữ Anh
19 THPT Nguyễn Trường Tộ 21.3 Ngoại ngữ: Pháp
20 THPT Bùi Thị Xuân 29.8 35 ngoại ngữ Anh
21 THPT Đặng Trần Côn 22 24.34
22 THPT Cao Thắn 38.8 41
23 Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh 28

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Vĩnh Long

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Lưu Văn Liệt 30.75
2 THPT Nguyễn Thông 26
3 THCS-THPT Trưng Vương 17.25
4 THPT Vĩnh Long 22.5
5 THPT Phạm Hùng 18.75
6 THCS-THPT Phú Quới 19.75
7 THPT Hòa Ninh 18.5
8 THPT Mang Thít 23.25
9 THPT Nguyễn Văn Thiệt 12
10 THCS-THPT Mỹ Phước 14
11 THPT Võ Văn Kiệt 23
12 THPT Nguyễn Hiếu Tự 18.5
13 THPT Hiếu Phụng 24
14 THCS-THPT Hiếu Nhơn 19.25
15 THCS-THPT Phan Văn Đáng 23
16 THCS-THPT Thanh Bình 15
17 THPT Bình Minh 27.75
18 THPT Hoàng Thái Hiếu 16.25
19 THCS-THPT Đông Thành 16.5
20 THPT Tân Quới 18.75
21 THPT Tân Lược 21.41
22 THCS-THPT Mỹ Thuận 14.75
23 THPT Trần Đại Nghĩa 25.25
24 THPT Tam Bình 13
25 THCS-THPT Long Phú 23.5
26 THPT Song Phú 18.25
27 THPT Phan Văn Hòa 17
28 THPT Dân tộc nội trú 25.16
29 THPT Trà Ôn 26
30 THPT Lê Thanh Mừng 16
31 THPT Hựu Thành 23.5
32 THPT Vĩnh Xuân 24
33 THCS-THPT Hòa Bình 22.25

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Quảng Ngãi

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Lương Thế Vinh 16.5 18.6
2 THPT Thu Xà 15.3 19.2 Dự thi đủ 03 môn và không có bài thi nào có điểm dưới 1,0
3 THPT Sơn Mỹ 15.7 17.8
4 THPT Nguyễn Công Phương 16 18.7
5 THPT Nguyễn Công Trứ 21.6 23.9
6 THPT Vạn Tường 15.9 17.9
7 THPT Huỳnh Thúc Kháng 19.1 22.1
8 THPT số 2 Tư Nghĩa 13 15.5
9 THPT số 2 Đức Phổ 16.4 18.5
10 THPT Trần Quang Diệu 20.6 22.7
11 DTNT tỉnh 17.5
12 THPT Ba Gia 18.3
13 THPT Trần Kỳ Phong 20.5 25.7
14 THPT Chu Văn An 17 19.7
15 THPT Lê Trung Đình 23.2 25.7
16 THPT Bình Sơn 27.6
17 THPT Số 1 Đức Phổ 24.9
18 THPT Trần Quốc Tuấn 30.5
19 THPT Số 2 Mộ Đức 26.1
20 THPT Võ Nguyên Giáp 25.9 28.5
21 THPT số 1 Tư Nghĩa 23.9
22 THPT số 1 Nghĩa Hành 24.8
23 THPT Phạm Văn Đồng 22.9
24 Chuyên Lê Khiết 37.4 Chuyên Lý
25 Chuyên Lê Khiết 36.66 Chuyên Hóa
26 Chuyên Lê Khiết 33.3 Chuyên Sinh
27 Chuyên Lê Khiết 32.25 Chuyên Văn
28 Chuyên Lê Khiết 37.7 Chuyên Anh
29 Chuyên Lê Khiết 28.45 Chuyên Sử
30 Chuyên Lê Khiết 27.65 Chuyên Địa
31 Chuyên Lê Khiết 22.75 Không chuyên
32 Chuyên Lê Khiết 29.85 Chuyển từ chuyên Toán sang chuyên Tin

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Ninh Bình

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Dân tộc nội trú 12.9 Xã Cúc Phương
2 THPT Dân tộc nội trú 12.2 Xã Kỳ Phú
3 THPT Dân tộc nội trú 12.7 Xã Thạch Bình
4 THPT Dân tộc nội trú 14.9 Xã Quảng Lạc
5 THPT Dân tộc nội trú 11.65 Xã Phú Long
6 THPT Dân tộc nội trú 12.65 Các xã còn lại (Yên Quang, Xích Thổ, Văn Phương)
7 THPT Nho Quan A 14.65
8 THPT Nho Quan B 14.7
9 THPT Nho Quan C 11.05
10 THPT Gia Viễn A 14.7
11 THPT Gia Viễn B 16.8
12 THPT Gia Viễn C 13.6
13 THPT Hoa Lư A 14.35 Thí sinh hộ khẩu huyện Hoa Lư
14 THPT Hoa Lư A 19.1 Thí sinh hộ khẩu thành phố Ninh Bình
15 THPT Đinh Tiên Hoàng 18.8
16 THPT Trần Hưng Đạo 14.7 Thí sinh hộ khẩu huyện Hoa Lư
17 THPT Trần Hưng Đạo 14.8 Thí sinh hộ khẩu thành phố Ninh Bình
18 THPT Ninh Bình-Bạc Liêu 15.2
19 Phổ thông thực hành sư phạm Tràng An 13.9
20 THPT Yên Khánh A 19.65
21 THPT Yên Khánh B 14.65
22 THPT Vũ Duy Thanh 14.65
23 THPT Kim Sơn A 18.95
24 THPT Kim Sơn B 15.2
25 THPT Kim Sơn C 14.1
26 THPT Bình Minh 15.55
27 THPT Yên Mô A 11.05
28 THPT Yên Mô B 15
29 THPT Tạ Uyên 13.35
30 THPT Nguyễn Huệ 16.2
31 THPT Ngô Thì Nhậm 16.4
32 Chuyên Lương Văn Tụy 38.25 Chuyên Toán
33 Chuyên Lương Văn Tụy 39.3 Chuyên Lý
34 Chuyên Lương Văn Tụy 36.46 Chuyên Hóa
35 Chuyên Lương Văn Tụy 34.45 Chuyên Sinh
36 Chuyên Lương Văn Tụy 37.6 Chuyên Tin
37 Chuyên Lương Văn Tụy 36.45 Chuyên ngữ văn
38 Chuyên Lương Văn Tụy 35 Chuyên Sử
39 Chuyên Lương Văn Tụy 33.6 Chuyên Địa
40 Chuyên Lương Văn Tụy 39.3 Chuyên Anh
41 Chuyên Lương Văn Tụy 34.61 Chuyên Pháp

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Cần Thơ

Ngày 16-6, Sở GD-ĐT TP Cần Thơ công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2021-2022, cao nhất là Trường THPT Châu Văn Liêm (quận Ninh Kiều) với 34 điểm.

Kế tiếp là điểm chuẩn xét tuyển lớp 10 vào Trường Thực hành sư phạm (Đại học Cần Thơ) 33,65 điểm; Trường THPT Nguyễn Việt Hồng (quận Ninh Kiều) với 26,95 điểm.

Điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường chuyên Lý Tự Trọng chuyên toán là 28,20 điểm; chuyên ngữ văn 27,25 điểm; chuyên hóa 28,35 điểm; chuyên tiếng Anh là 27,35 và chuyên tiếng Pháp 30,40 điểm.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Trà Vinh

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Vũ Đình Liệu 15
2 THPT Nguyễn Đáng 21.75
3 THPT Dương Quang Đông 17.25
4 THPT Duyên Hải 24.75
5 THPT Tiểu Cần 17.75
6 THPT Cầu Kè 18.25
7 THPT Trà Cú 15.5
8 THPT Phạm Thái Bường 26 Công bố điểm chuẩn đợt 2: khi có kết quả phúc khảo
9 THPT thành phố Trà Vinh 15 Công bố điểm chuẩn đợt 2: khi có kết quả phúc khảo

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Quảng Ngãi

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 Chuyên Lê Khiết 37.4 Chuyên Lý
2 Chuyên Lê Khiết 36.66 Chuyên Hóa
3 Chuyên Lê Khiết 33.3 Chuyên Sinh
4 Chuyên Lê Khiết 32.25 Chuyên Văn
5 Chuyên Lê Khiết 37.7 Chuyên Anh
6 Chuyên Lê Khiết 28.45 Chuyên Sử
7 Chuyên Lê Khiết 27.65 Chuyên Địa
8 Chuyên Lê Khiết 22.75 Không chuyên
9 Chuyên Lê Khiết 29.85 Chuyển từ chuyên Toán sang chuyên Tin

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Bà Rịa – Vũng Tàu

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.5 Chuyên Anh
2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.75 Chuyên Hóa
3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32.75 Chuyên Lý
4 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 36.25 Chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 37 Chuyên Tin
6 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 32 Chuyên Toán
7 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 35.5 Chuyên Văn

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Đồng Nai

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 Chuyên Lương Thế Vinh 39.75 Chuyên Toán
2 Chuyên Lương Thế Vinh 35.75 Chuyên Văn
3 Chuyên Lương Thế Vinh 36.5 Chuyên Anh
4 Chuyên Lương Thế Vinh 34 Chuyên Lý
5 Chuyên Lương Thế Vinh 32.5 Chuyên Hóa
6 Chuyên Lương Thế Vinh 33 Chuyên Sử
7 Chuyên Lương Thế Vinh 34.5 Chuyên Địa
8 Chuyên Lương Thế Vinh 36.5 Chuyên Tin
9 Chuyên Lương Thế Vinh 41.75 Không chuyên

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thái Bình

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thái Bình

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2021

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button