Tài Liệu

Đáp án cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đảng bộ Trà Vinh

Cuộc thi thi tìm hiểu Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng và Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh nhằm tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức về chủ trương, đường lối của Đảng, những kiến thức chung về bình đẳng giới, an toàn giao thông…

Vậy mời các bạn cùng theo dõi gợi ý đáp án cuộc thi Tìm hiểu Nghi quyết Đại hội Đảng bộ Trà Vinh trong bài viết dưới đây của Điện Ảnh 24G để có thêm kinh nghiệm trả lời bài thi của mình nhé:

Đáp án thi tìm hiểu Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI – Tuần 2

Câu 1. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, GDP bình quân đầu người năm 2020 đạt bao nhiêu USD?

A. Đạt 4.777 USD
B. Đạt 3.778 USD
C. Đạt 2.779 USD
D. Đạt 1.780 USD

Câu 2. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của cả nước bình quân giai đoạn 2016-2020 giảm trên bao nhiêu %/năm?

A. 1,35%
B. 1,40%
C. 1,45%
D. 1,50%

Câu 3. Về kết quả thực hiện Nghị quyết Đại hội XII, Đại hội XIII của Đảng đánh giá lĩnh vực nào dưới đây chưa trở thành động lực then chốt thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội?

A. Giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ
B. Văn hóa, xã hội
C. Khoa học và công nghệ
D. Giáo dục và đào tạo

Câu 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, năm 2020, tỷ lệ lao động qua đào tạo ước đạt bao nhiêu %?

A. Đạt 62,5%
B. Đạt 63,5%
C. Đạt 64,5%
D. Đạt 65,5%

Câu 5. Ban Chấp hành Trung ương đã thống nhất đề nghị Đại hội XIII xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung mấy nội dung của Điều lệ Đảng hiện hành ?

A. 02 nội dung
B. 03 nội dung
C. 04 nội dung
D. Không sửa đổi, bổ sung

Câu 6. Chủ đề của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng là?

A. Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh; khơi dậy khát vọng phát triển đất nước, phát huy ý chí, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại.
B. Tiếp tục đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới.
C. Xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc, giữ vững môi trường hoà bình, ổn định; phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành nước phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
D. Tất cả nội dung của các đáp án trên.

Câu 7. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của cả nước đã giảm còn bao nhiêu % vào năm 2020?

A. Còn dưới 4%
B. Còn dưới 5%
C. Còn dưới 3%

Câu 8. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra mục tiêu cụ thể đến năm nào “Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp” ?

A. Năm 2025
B. Năm 2030
C. Năm 2035
D. Năm 204

Câu 9. Báo cáo của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về tổng kết công tác xây dựng Đảng và thi hành Điều lệ Đảng, đến ngày 30/9/2020, toàn Đảng có bao nhiêu đảng viên?

A. 5.192.533 đảng viên
B. 6.192.533 đảng viên
C. 7.192.533 đảng viên

Câu 10. Phương châm của Đại hội XIII của Đảng là?

A. Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Sáng tạo – Phát triển
B. Đoàn kết – Kỷ cương – Dân chủ – Sáng tạo – Phát triển
C. Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Phát triển – Sáng tạo
D. Dân chủ – Đoàn kết – Kỷ cương – Sáng tạo – Phát triển

Câu 11. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, năm 2020, tỷ lệ lao động qua đào tạo ước đạt bao nhiêu %?

A. Đạt 62,5%
B. Đạt 63,5%
C. Đạt 64,5%
D. Đạt 65,5%

Câu 12. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng họp trong thời gian nào?

A. Từ ngày 25/01/2021 đến ngày 01/02/2021
B. Từ ngày 25/01/2021 đến ngày 31/01/2021
C. Từ ngày 22/01/2021 đến ngày 31/01/2021
D. Từ ngày 22/01/2021 đến ngày 01/02/2021

Câu 13. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta năm 2020 đạt khoảng bao nhiêu USD?

A. Đạt 443,9 tỉ USD
B. Đạt 543,9 tỉ USD
C. Đạt 618 tỉ USD
D. Đạt 719 tỉ USD

Câu 14. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng họp trong thời gian nào?

A. Từ ngày 25/01/2021 đến ngày 01/02/2021
B. Từ ngày 25/01/2021 đến ngày 31/01/2021
C. Từ ngày 22/01/2021 đến ngày 31/01/2021
D. Từ ngày 22/01/2021 đến ngày 01/02/2021

Câu 15. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra mục tiêu cụ thể đến năm nào “Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao”?

A. Năm 2025
B. Năm 2030
C. Năm 2035
D. Năm 2040

Câu 16. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế đến năm 2020 đạt bao nhiêu%?

A. 90,5%
B. 90,6%
C. 90,7%
D. 90,8%

Câu 17. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, đến hết 2020, cả nước có bao nhiêu huyện đạt chuẩn nông thôn mới?

A. 174
B. 173
C. 172
D. 171

Câu 18. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của cả nước bình quân giai đoạn 2016-2020 giảm trên bao nhiêu %/năm?

A. 1,35%
B. 1,40%
C. 1,45%
D. 1,50%

Câu 19. Về kết quả thực hiện Nghị quyết Đại hội XII, Đại hội XIII của Đảng đánh giá lĩnh vực nào dưới đây chưa có nhiều đột phá, hiệu quả chưa cao?

A. Giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ
B. Văn hóa, xã hội
C. Khoa học và công nghệ
D. Giáo dục và đào tạo

Câu 20. Phương châm của Đại hội XIII của Đảng là?

A. Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Sáng tạo – Phát triển
B. Đoàn kết – Kỷ cương – Dân chủ – Sáng tạo – Phát triển
C. Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Phát triển – Sáng tạo
D. Dân chủ – Đoàn kết – Kỷ cương – Sáng tạo – Phát triển

Đáp án thi tìm hiểu Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI – Tuần 1

Câu 1. Chỉ tiêu “Tỷ lệ lao động qua đào tạo” theo Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI, đến năm 2025, phấn đấu đạt bao nhiêu %?

A. 50%
B. 60%
C. 70%

Câu 2. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra: chỉ tiêu từ năm 2021 đến năm 2025 tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân hàng năm của tỉnh đạt bao nhiêu %?

A. Từ 09 – 10%
B. Từ 10 – 12%
C. Từ 10 – 11%

Câu 3. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra chỉ tiêu từ năm 2021 đến năm 2025: hàng năm có bao nhiêu % tổ chức cơ sở đảng và đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ?

A. Có 80% trở lên tổ chức cơ sở đảng và 80% trở lên đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ.
B. Có 85% trở lên tổ chức cơ sở đảng và 85% trở lên đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ.
C. Có 90% trở lên tổ chức cơ sở đảng và 90% trở lên đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ.
D. Có 95% trở lên tổ chức cơ sở đảng và 95% trở lên đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ.

Câu 4. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đã xác định các nhiệm vụ đột phá, đó là những nhiệm vụ nào?

A. Đột phá về phát triển hạ tầng theo hướng đồng bộ, liên kết, hiện đại, nhất là hạ tầng giao thông, hạ tầng các khu kinh tế, khu, cụm công nghiệp, hạ tầng công nghệ thông tin, hạ tầng đô thị, khắc phục các điểm nghẽn, tạo động lực cho phát triển kinh tế – xã hội.
B. Đột phá về cải cách hành chính, hoàn thiện cơ chế, chính sách bảo đảm thông thoáng, minh bạch, hấp dẫn và tạo quỹ đất để thu hút đầu tư, phát triển doanh nghiệp, khởi nghiệp.
C. Đột phá về nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao các tiến bộ khoa học – kỹ thuật; chủ động, tích cực tham gia cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư phục vụ phát triển kinh tế – xã hội nhanh và bền vững.
D. Tất cả nội dung của các đáp án trên

Câu 5. Trong nhiệm kỳ 2015 – 2020, số đảng viên trong toàn Đảng bộ tỉnh Trà Vinh hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đạt bao nhiêu %?

A. 10,67%
B. 12,67%
C. 14,67%

Câu 6. Chỉ tiêu “Tỷ lệ che phủ rừng trên diện tích tự nhiên” theo Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI, đến năm 2025 đạt bao nhiêu %?

A. 4,2%
B. 5,2%
C. 6,2%

Câu 7. Tăng trưởng GRDP bình quân 05 năm (2015 – 2020) của tỉnh Trà Vinh đạt bao nhiêu %?

A. 10,95%
B. 11,95%
C. 12,95%

Câu 8. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra: phấn đấu Trà Vinh đạt chuẩn Nông thôn mới trước năm nào?

A. 2023
B. 2024
C. 2025

Câu 9. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra chỉ tiêu tỷ lệ tham gia bảo hiểm y tế so với dân số đạt bao nhiêu % trở lên?

A. 92%
B. 93%
C. 94%
D. 95%

Câu 10. Trong nhiệm kỳ 2015 – 2020, số tổ chức cơ sở đảng trong toàn Đảng bộ tỉnh Trà Vinh hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ chiếm bao nhiêu %?

A. 18,78%
B. 19,78%
C. 20,78%
D. 21,78%

Câu 11. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đã xác định các vùng kinh tế trọng điểm là vùng nào?

A. Vùng phát triển kinh tế biển
B. Vùng phát triển kinh tế nông nghiệp
C. Vùng phát triển kinh tế đô thị
D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 12. Theo Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa X tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI, đến năm 2020, quy mô nền kinh tế ước đạt bao nhiêu tỷ đồng?

A. 62.482 tỷ đồng
B. 64.482 tỷ đồng
C. 66.482 tỷ đồng

Câu 13. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đã xác định bao nhiêu nhiệm vụ trọng tâm, bao nhiêu nhiệm vụ đột phá?

A. 6 nhiệm vụ trọng tâm, 3 nhiệm vụ đột phá.
B. 4 nhiệm vụ trọng tâm, 5 nhiệm vụ đột phá.
C. 5 nhiệm vụ trọng tâm, 4 nhiệm vụ đột phá.

Câu 14. Theo đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ X, nhiệm kỳ 2015 – 2020 thì việc tổ chức học tập, quán triệt các nghị quyết, chỉ thị có bao nhiêu % đảng viên tham gia học tập?

A. Trên 98%
B. Trên 88%
C. Trên 78%

Câu 15. Đến năm 2020, tỷ lệ dân cư thành thị của tỉnh Trà Vinh được cung cấp nước sạch, hợp vệ sinh đạt bao nhiêu %?

A. 95%
B. 97%
C. 99%

Câu 16. Những nhiệm vụ và giải pháp đối với các cấp Công đoàn tỉnh Trà Vinh theo Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI là gì?

A. Đẩy mạnh tuyên truyền, giáo dục, nâng cao bản lĩnh chính trị, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp,
tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động.
B. Chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của công nhân.
C. Xây dựng mối quan hệ hài hòa, ổn định và tiến bộ trong các doanh nghiệp.
D. Tất cả nội dung của các đáp án trên.

Câu 17. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra chỉ tiêu tỷ lệ thất nghiệp dưới bao nhiêu %?

A. Dưới 1%
B. Dưới 2%
C. Dưới 3%
D. Dưới 4%

Câu 18. Đến năm 2020, tỷ lệ dân cư nông thôn của tỉnh Trà Vinh sử dụng nước sạch đạt bao nhiêu %?

A. 68%
B. 78%
C. 88%

Câu 19. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra: phấn đấu Trà Vinh là tỉnh phát triển trong nhóm đầu của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long trước năm nào?

A. Năm 2025
B. Năm 2030
C. Năm 2035

Câu 20. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra chỉ tiêu định hướng đến năm 2030, GRDP bình quân đầu người đạt bao nhiêu triệu đồng?

A. 120 triệu đồng
B. 140 triệu đồng
C. 160 triệu đồng

Cuộc thi thi tìm hiểu Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng và Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh nhằm tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức về chủ trương, đường lối của Đảng, những kiến thức chung về bình đẳng giới, an toàn giao thông…

Vậy mời các bạn cùng theo dõi gợi ý đáp án cuộc thi Tìm hiểu Nghi quyết Đại hội Đảng bộ Trà Vinh trong bài viết dưới đây của Điện Ảnh 24G để có thêm kinh nghiệm trả lời bài thi của mình nhé:

Đáp án thi tìm hiểu Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI – Tuần 2

Câu 1. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, GDP bình quân đầu người năm 2020 đạt bao nhiêu USD?

A. Đạt 4.777 USD
B. Đạt 3.778 USD
C. Đạt 2.779 USD
D. Đạt 1.780 USD

Câu 2. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của cả nước bình quân giai đoạn 2016-2020 giảm trên bao nhiêu %/năm?

A. 1,35%
B. 1,40%
C. 1,45%
D. 1,50%

Câu 3. Về kết quả thực hiện Nghị quyết Đại hội XII, Đại hội XIII của Đảng đánh giá lĩnh vực nào dưới đây chưa trở thành động lực then chốt thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội?

A. Giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ
B. Văn hóa, xã hội
C. Khoa học và công nghệ
D. Giáo dục và đào tạo

Câu 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, năm 2020, tỷ lệ lao động qua đào tạo ước đạt bao nhiêu %?

A. Đạt 62,5%
B. Đạt 63,5%
C. Đạt 64,5%
D. Đạt 65,5%

Câu 5. Ban Chấp hành Trung ương đã thống nhất đề nghị Đại hội XIII xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung mấy nội dung của Điều lệ Đảng hiện hành ?

A. 02 nội dung
B. 03 nội dung
C. 04 nội dung
D. Không sửa đổi, bổ sung

Câu 6. Chủ đề của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng là?

A. Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh; khơi dậy khát vọng phát triển đất nước, phát huy ý chí, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại.
B. Tiếp tục đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới.
C. Xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc, giữ vững môi trường hoà bình, ổn định; phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành nước phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
D. Tất cả nội dung của các đáp án trên.

Câu 7. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của cả nước đã giảm còn bao nhiêu % vào năm 2020?

A. Còn dưới 4%
B. Còn dưới 5%
C. Còn dưới 3%

Câu 8. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra mục tiêu cụ thể đến năm nào “Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp” ?

A. Năm 2025
B. Năm 2030
C. Năm 2035
D. Năm 204

Câu 9. Báo cáo của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về tổng kết công tác xây dựng Đảng và thi hành Điều lệ Đảng, đến ngày 30/9/2020, toàn Đảng có bao nhiêu đảng viên?

A. 5.192.533 đảng viên
B. 6.192.533 đảng viên
C. 7.192.533 đảng viên

Câu 10. Phương châm của Đại hội XIII của Đảng là?

A. Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Sáng tạo – Phát triển
B. Đoàn kết – Kỷ cương – Dân chủ – Sáng tạo – Phát triển
C. Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Phát triển – Sáng tạo
D. Dân chủ – Đoàn kết – Kỷ cương – Sáng tạo – Phát triển

Câu 11. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, năm 2020, tỷ lệ lao động qua đào tạo ước đạt bao nhiêu %?

A. Đạt 62,5%
B. Đạt 63,5%
C. Đạt 64,5%
D. Đạt 65,5%

Câu 12. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng họp trong thời gian nào?

A. Từ ngày 25/01/2021 đến ngày 01/02/2021
B. Từ ngày 25/01/2021 đến ngày 31/01/2021
C. Từ ngày 22/01/2021 đến ngày 31/01/2021
D. Từ ngày 22/01/2021 đến ngày 01/02/2021

Câu 13. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta năm 2020 đạt khoảng bao nhiêu USD?

A. Đạt 443,9 tỉ USD
B. Đạt 543,9 tỉ USD
C. Đạt 618 tỉ USD
D. Đạt 719 tỉ USD

Câu 14. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng họp trong thời gian nào?

A. Từ ngày 25/01/2021 đến ngày 01/02/2021
B. Từ ngày 25/01/2021 đến ngày 31/01/2021
C. Từ ngày 22/01/2021 đến ngày 31/01/2021
D. Từ ngày 22/01/2021 đến ngày 01/02/2021

Câu 15. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra mục tiêu cụ thể đến năm nào “Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao”?

A. Năm 2025
B. Năm 2030
C. Năm 2035
D. Năm 2040

Câu 16. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế đến năm 2020 đạt bao nhiêu%?

A. 90,5%
B. 90,6%
C. 90,7%
D. 90,8%

Câu 17. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, đến hết 2020, cả nước có bao nhiêu huyện đạt chuẩn nông thôn mới?

A. 174
B. 173
C. 172
D. 171

Câu 18. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của nước ta 05 năm 2016 – 2020, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của cả nước bình quân giai đoạn 2016-2020 giảm trên bao nhiêu %/năm?

A. 1,35%
B. 1,40%
C. 1,45%
D. 1,50%

Câu 19. Về kết quả thực hiện Nghị quyết Đại hội XII, Đại hội XIII của Đảng đánh giá lĩnh vực nào dưới đây chưa có nhiều đột phá, hiệu quả chưa cao?

A. Giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ
B. Văn hóa, xã hội
C. Khoa học và công nghệ
D. Giáo dục và đào tạo

Câu 20. Phương châm của Đại hội XIII của Đảng là?

A. Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Sáng tạo – Phát triển
B. Đoàn kết – Kỷ cương – Dân chủ – Sáng tạo – Phát triển
C. Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Phát triển – Sáng tạo
D. Dân chủ – Đoàn kết – Kỷ cương – Sáng tạo – Phát triển

Đáp án thi tìm hiểu Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI – Tuần 1

Câu 1. Chỉ tiêu “Tỷ lệ lao động qua đào tạo” theo Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI, đến năm 2025, phấn đấu đạt bao nhiêu %?

A. 50%
B. 60%
C. 70%

Câu 2. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra: chỉ tiêu từ năm 2021 đến năm 2025 tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân hàng năm của tỉnh đạt bao nhiêu %?

A. Từ 09 – 10%
B. Từ 10 – 12%
C. Từ 10 – 11%

Câu 3. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra chỉ tiêu từ năm 2021 đến năm 2025: hàng năm có bao nhiêu % tổ chức cơ sở đảng và đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ?

A. Có 80% trở lên tổ chức cơ sở đảng và 80% trở lên đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ.
B. Có 85% trở lên tổ chức cơ sở đảng và 85% trở lên đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ.
C. Có 90% trở lên tổ chức cơ sở đảng và 90% trở lên đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ.
D. Có 95% trở lên tổ chức cơ sở đảng và 95% trở lên đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ.

Câu 4. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đã xác định các nhiệm vụ đột phá, đó là những nhiệm vụ nào?

A. Đột phá về phát triển hạ tầng theo hướng đồng bộ, liên kết, hiện đại, nhất là hạ tầng giao thông, hạ tầng các khu kinh tế, khu, cụm công nghiệp, hạ tầng công nghệ thông tin, hạ tầng đô thị, khắc phục các điểm nghẽn, tạo động lực cho phát triển kinh tế – xã hội.
B. Đột phá về cải cách hành chính, hoàn thiện cơ chế, chính sách bảo đảm thông thoáng, minh bạch, hấp dẫn và tạo quỹ đất để thu hút đầu tư, phát triển doanh nghiệp, khởi nghiệp.
C. Đột phá về nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao các tiến bộ khoa học – kỹ thuật; chủ động, tích cực tham gia cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư phục vụ phát triển kinh tế – xã hội nhanh và bền vững.
D. Tất cả nội dung của các đáp án trên

Câu 5. Trong nhiệm kỳ 2015 – 2020, số đảng viên trong toàn Đảng bộ tỉnh Trà Vinh hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đạt bao nhiêu %?

A. 10,67%
B. 12,67%
C. 14,67%

Câu 6. Chỉ tiêu “Tỷ lệ che phủ rừng trên diện tích tự nhiên” theo Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI, đến năm 2025 đạt bao nhiêu %?

A. 4,2%
B. 5,2%
C. 6,2%

Câu 7. Tăng trưởng GRDP bình quân 05 năm (2015 – 2020) của tỉnh Trà Vinh đạt bao nhiêu %?

A. 10,95%
B. 11,95%
C. 12,95%

Câu 8. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra: phấn đấu Trà Vinh đạt chuẩn Nông thôn mới trước năm nào?

A. 2023
B. 2024
C. 2025

Câu 9. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra chỉ tiêu tỷ lệ tham gia bảo hiểm y tế so với dân số đạt bao nhiêu % trở lên?

A. 92%
B. 93%
C. 94%
D. 95%

Câu 10. Trong nhiệm kỳ 2015 – 2020, số tổ chức cơ sở đảng trong toàn Đảng bộ tỉnh Trà Vinh hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ chiếm bao nhiêu %?

A. 18,78%
B. 19,78%
C. 20,78%
D. 21,78%

Câu 11. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đã xác định các vùng kinh tế trọng điểm là vùng nào?

A. Vùng phát triển kinh tế biển
B. Vùng phát triển kinh tế nông nghiệp
C. Vùng phát triển kinh tế đô thị
D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 12. Theo Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa X tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI, đến năm 2020, quy mô nền kinh tế ước đạt bao nhiêu tỷ đồng?

A. 62.482 tỷ đồng
B. 64.482 tỷ đồng
C. 66.482 tỷ đồng

Câu 13. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đã xác định bao nhiêu nhiệm vụ trọng tâm, bao nhiêu nhiệm vụ đột phá?

A. 6 nhiệm vụ trọng tâm, 3 nhiệm vụ đột phá.
B. 4 nhiệm vụ trọng tâm, 5 nhiệm vụ đột phá.
C. 5 nhiệm vụ trọng tâm, 4 nhiệm vụ đột phá.

Câu 14. Theo đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ X, nhiệm kỳ 2015 – 2020 thì việc tổ chức học tập, quán triệt các nghị quyết, chỉ thị có bao nhiêu % đảng viên tham gia học tập?

A. Trên 98%
B. Trên 88%
C. Trên 78%

Câu 15. Đến năm 2020, tỷ lệ dân cư thành thị của tỉnh Trà Vinh được cung cấp nước sạch, hợp vệ sinh đạt bao nhiêu %?

A. 95%
B. 97%
C. 99%

Câu 16. Những nhiệm vụ và giải pháp đối với các cấp Công đoàn tỉnh Trà Vinh theo Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI là gì?

A. Đẩy mạnh tuyên truyền, giáo dục, nâng cao bản lĩnh chính trị, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp,
tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động.
B. Chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của công nhân.
C. Xây dựng mối quan hệ hài hòa, ổn định và tiến bộ trong các doanh nghiệp.
D. Tất cả nội dung của các đáp án trên.

Câu 17. Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra chỉ tiêu tỷ lệ thất nghiệp dưới bao nhiêu %?

A. Dưới 1%
B. Dưới 2%
C. Dưới 3%
D. Dưới 4%

Câu 18. Đến năm 2020, tỷ lệ dân cư nông thôn của tỉnh Trà Vinh sử dụng nước sạch đạt bao nhiêu %?

A. 68%
B. 78%
C. 88%

Câu 19. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra: phấn đấu Trà Vinh là tỉnh phát triển trong nhóm đầu của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long trước năm nào?

A. Năm 2025
B. Năm 2030
C. Năm 2035

Câu 20. Mục tiêu của Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Trà Vinh lần thứ XI đề ra chỉ tiêu định hướng đến năm 2030, GRDP bình quân đầu người đạt bao nhiêu triệu đồng?

A. 120 triệu đồng
B. 140 triệu đồng
C. 160 triệu đồng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button