Bài dự thiTài Liệu

Đáp án cuộc thi Tìm hiểu Bộ luật lao động 2019 Hải Phòng

Cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Bộ Luật Lao động năm 2019 Hải Phòng diễn ra từ ngày 25/5/2021 đến ngày 10/6/2021, với 50 câu hỏi trắc nghiệm.

Cuộc thi tìm hiểu Bộ Luật lao động 2019 dành cho cán bộ, đoàn viên công đoàn, công nhân viên chức đang công tác, sinh hoạt trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. Sau đây là câu hỏi và gợi ý đáp án, mời các bạn cùng theo dõi bài viết của Điện Ảnh 24G để có thêm kinh nghiệm trả lời bài thi của mình:

Đáp án cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Bộ luật lao động 2019 Hải Phòng

Câu 01: Mức hưởng trợ cấp thôi việc là?

A. Mỗi năm làm việc một nửa tháng lương

B. Mỗi năm làm việc một tháng lương

C. Mỗi năm làm việc một tháng rưỡi tháng lương

D. Mỗi năm làm việc hai tháng lương

Câu 02: Từ năm 2021 trở đi đến năm 2028, tuổi về hưu của người lao động nữ tăng mỗi năm mấy tháng?

A. 01 tháng

B. 02 tháng

C. 03 tháng

D. 04 tháng

Câu 03: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

A. Hòa giải viên lao động

B. Hội đồng trọng tại lao động

C. Toàn án nhân dân

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 04: Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

A. Hòa giải viên lao động

B. Hội đồng trọng tài lao động

C. Tòa án

D. Đáp án A và B

Câu 05: Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc liên tục trở lên doanh nghiệp có được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động hay không?

A. Công ty không được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

B. Công ty chỉ được quyền sa thải người lao động

C. Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và không cần báo trước

D. Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và phải báo trước

Câu 06: Có mấy loại hợp đồng lao động?

A. Có 02 loại hợp đồng là hợp đồng lao động không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn.

B. Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao
động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ

C. Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao
động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán.

D. Có 05 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao
động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ, hợp đồng khoán và hợp đồng tính % theo
doanh thu

Câu 07: Người lao động sinh đôi được nghỉ hưởng chế độ thai sản bao nhiêu tháng?

A. 04 tháng

B. 05 tháng

C. 06 tháng

D. 07 tháng

Câu 08: Người lao động đủ điều kiện hưởng BHXH, mức trợ cấp tiền tuất hàng tháng đối với thân nhân người lao động không còn có người trực tiếp nuôi dưỡng là bao nhiêu?

A. 50% mức lương cơ sở

B. 60% mức lương cơ sở

C. 70% mức lương cơ sở

D. 100% mức lương cơ sở

Câu 09: Mức lương để tính trợ cấp thôi việc là?

A. Trung bình toàn bộ thời gian người lao động làm việc cho người sử dụng lao động

B. Bình quân của 06 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi
việc

C. Trung bình 6 tháng liền kề trước ngày 31/12/2008

D. Trung bình 6 tháng liền kề sau ngày 01/01/2009

Câu 10: Thời gian làm việc ban đêm được tính từ giờ nào?

A. Từ 20 giờ đến 04 giờ sáng ngày hôm sau

B. Từ 21 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau

C. Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau

D. Từ 23 giờ đến 07 giờ sáng ngày hôm sau

Câu 11: Người lao động có điều kiện nào sau đây được nghỉ hưu sớm hơn 5 năm so với điều kiện bình thường?

A. Bị suy giảm khả năng lao động

B. Làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

C. Làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

D. cả 03 trường hợp trên

Câu 12: Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 30 ngày sẽ bị kỷ luật sa thải?

A. 03 ngày

B. 05 ngày

C. 08 ngày

D. 10 ngày

Câu 13: Mức trợ cấp mai táng phí là thế nào?

A. 5 lần mức lương cơ sở

B. 10 lần mức lương cơ sở

C. 5 lần mức lương tối thiểu

D. 10 lần mức lương tối thiểu

Câu 14: Nội quy lao động phải gồm những nội dung nào sau đây?

A. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

B. Hành vi quấy rối tình dục tại nơi làm việc

C. An toàn, vệ sinh lao động, PCCN

D. Cả ba nội dung trên

Câu 15: Tuổi nghỉ hưu của người lao động nam làm công việc bình thường năm 2020 là bao nhiêu tuổi?

A. 55 tuổi

B. 58 tuổi

C. 60 tuổi

D. 62 tuổi

Câu 16: Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong 1 năm đối với người lao động làm công việc nặng nhọc, độc hại và đóng BHXH dưới 15 năm?

A. 30 ngày

B. 40 ngày

C. 50 ngày

D. 60 ngày

Câu 17: Lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày bao nhiêu phút trong thời gian làm việc mà vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động?

A. 30 phút

B. 45 phút

C. 60 phút

D. 70 phú

Câu 18: Bộ luật Lao động 2019 có bao nhiêu Chương, bao nhiêu Điều?

A. 17 Chương 200 Điều

B. 17 Chương 220 Điều

C. 17 Chương, 242 Điều

D. 17 Chương, 245 Điều

Câu 19: Từ năm 2021 trở đi đến năm 2028, tuổi về hưu của người lao động nam tăng mỗi năm mấy tháng?

A. 01 tháng

B. 02 tháng

C. 03 tháng

D. 04 tháng

Câu 20: Khi Hội đồng trọng tài lao động đang tiến hành giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích thì tập thể người lao động được làm gì?

A. Đình công để tạo áp lực

B. Khởi kiện ra Tòa

C. Bao vây nhà máy

D. Không được thực hiện các hoạt động trên

Câu 21: Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?

A. Bằng văn bản

B. Bằng lời nói

C. Bằng phương tiện điện tử

D. Cả 3 hình thức trên

Câu 22: Hành vi nào bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động?

A. Xâm phạm sức khỏe, danh dự, tính mạng, uy tín, nhân phẩm của người lao độ

B. Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

C. Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định
trong nội quy lao động

D. Cả ba trường hợp trên

Câu 23: Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

A. Ít nhất 30 ngày

B. Ít nhất 45 ngày

C. Ít nhất 60 ngày

D. Ít nhất 90 ngày

Câu 24: Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất bao nhiêu giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác?

A. 8 giờ

B. 10 giờ

C. 12 giờ

D. 16 giờ

Câu 25: Tổ chức đại diện người lao động ra quyết định đình công khi có bao nhiêu % người được lấy ý kiến đồng ý?

A. Trên 25%

B. Trên 50%

C. Trên 75%

D. 100%

Câu 26: Tiền lương làm thêm giờ của người lao động làm việc theo ngày vào ngày nghỉ Lễ là bao nhiêu?

A. 200% + tiền lương ngày lễ

B. 250% + tiền lương ngày lễ

C. 300% + tiền lương ngày

D. 400%

Câu 27: Khi đơn phương chấm dứt HĐLĐ trái luật với người lao động, người sử dụng lao động phải có nghĩa vụ gì với người lao động?

A. Nhận người lao động trở lại làm việc theo HĐLĐ đã giao kết.

B. Trả tiền lương, đóng BHXH, BHTY, BHTN trong những ngày người lao động không đượclàm việc.

C. Trả thêm cho người lao động một khoản tiền ít nhất bằng hai tháng tiền lương theo HĐLĐ

D. Tất cả các phương án trên

Câu 28: Người lao động tham gia đình công được hưởng lương như thế nào?

A. Được trả đủ lương

B. Được trừ vào ngày nghỉ hành năm

C. Không được hưởng lương

D. Được hưởng lương tối thiểu

Câu 29: Thời giờ làm thêm trong một ngày là bao nhiêu giờ?

A. Không quá 3 giờ

B. Không quá 4 giờ

C. Không quá 5 giờ

D. Không quá 50% số giờ làm việc bình thường trong một ngày

Câu 30: Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

A. Hòa giải viên lao động

B. Hội đồng trọng tài lao động

C. Tòa án

D. Đáp án A và B

Câu 31: Điều kiện về thời gian đóng BHXH để được hưởng chế độ thai sản?

A. Đóng BHXH 6 tháng liên tục trước tháng sinh

B. Đóng BHXH 6 tháng là đủ điều kiện

C. Đóng BHXH đủ 6 tháng trong 12 tháng trước khi sinh

D. Đóng BHXH đủ 12 tháng trong 24 trước khi sinh

Câu 32: Mức hưởng trợ cấp thôi việc là?

A. Mỗi năm làm việc một nửa tháng lương

B. Mỗi năm làm việc một tháng lương

C. Mỗi năm làm việc một tháng rưỡi tháng lương

D. Mỗi năm làm việc hai tháng lương

Câu 33: Trong số 15 trọng tài viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thì Công đoàn được đề cử tối thiểu bao nhiêu thành viên?

A. 05 người

B. 10 người

C. 15 người

D. Không được đề cử

Câu 34: Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, như thế nào?

A. Mức lương theo công việc hoặc chức danh

B. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương

C. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác

D. Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

Câu 35: Tiền lương làm thêm giờ của người lao động vào ngày nghỉ Tuần là bao nhiêu?

A. Ít nhất bằng 150%

B. Ít nhất bằng 200%

C. Ít nhất bằng 250%

D. Ít nhất bằng 300%

Câu 36: Lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày bao nhiêu phút trong thời gian làm việc mà vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động?

A. 30 phút

B. 45 phút

C. 60 phút

D. 70 phút

Câu 37: Bộ luật Lao động 2019 có hiệu lực thì hành từ thời gian nào?

A. Ngày 01 tháng 02 năm 2020

B. Ngày 01 tháng 02 năm 2021

C. Ngày 02 tháng 01 năm 2020

D. Ngày 01 tháng 01 năm 2021

Câu 38: Thời giờ làm việc bình thường của người lao động là bao nhiêu giờ?

A. Không quá 8 giờ một ngày, 40 giờ một tuần

B. Không quá 8 giờ một ngày, 44 giờ một tuần

C. Không quá 8 giờ một ngày, 48 giờ một tuần

D. Không quá 8 giờ một ngày, 52 giờ một tuần

Câu 39: Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày sẽ bị kỷ luật sa thải

A. 20 ngày

B. 25 ngày

C. 30 ngày

D. 35 ngày

Câu 40: Trường hợp nào người lao động không được hưởng trợ cấp thôi việc?

A. Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật

B. Người lao động bị xử lý kỷ luật sa thải

C. Người lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam bị trục xuất

D. Cả ba trường hợp trên

Câu 41: Mức tiền đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất của người sử dụng lao động là bao nhiêu %?

A. 18%

B. 17,5%

C. 14%

D. 8%

Câu 42: Theo quy định của Bộ luật lao động 2019 thì tổng số ngày lễ, tết trong một năm là bao nhiêu ngày?

A. 9 ngày

B. 10 ngày

C. 11 ngày

D. 12 ngày

Câu 43: Tranh chấp lao động tập thể về lợi ích bao gồm những nội dung nào?

A. Tranh chấp lao động phát sinh trong quá trình thương lượng tập thể

B. Khi một bên từ chối thương lượng tập thể

C. Khi một bên không tiến hành thương lượng trong thời hạn theo quy định của pháp luật

D. Cả ba đáp án trên

Câu 44: Mức lương để tính trợ cấp thôi việc là?

A. Trung bình toàn bộ thời gian người lao động làm việc cho người sử dụng lao động

B. Bình quân của 06 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi
việc

C. Trung bình 6 tháng liền kề trước ngày 31/12/2008

D. Trung bình 6 tháng liền kề sau ngày 01/01/2009

Câu 45: Hết thời hạn giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích mà Ban trọng tài không ra quyết định giải quyết thì tập thể người lao động có quyền gì?

A. Tiến hành thủ tục đình công

B. Đình công ngay

C. Khởi kiện ra Tòa

D. Yêu cầu Thanh tra giải quyết

Câu 46: Người lao động áp dụng biện pháp kết hoạch hóa gia đình triệt sản được nghỉ hưởng chế độ BHXH bao nhiêu ngày?

A. 05 ngày

B. 07 ngày

C. 10 ngày

D. 15 ngày

Câu 47: Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không?

A. Chỉ được giao kết một hợp đồng với một người sử dụng lao động

B. Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

C. Chỉ được giao kết tối đa 03 hợp đồng với 03 người sử dụng lao động

D. Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải
bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết

Câu 48: Bộ luật Lao động 2019 được Quốc hội thông qua ngày, tháng, năm nào?

A. Ngày 20 tháng 10 năm 2019

B. Ngày 20 tháng 10 năm 2020

C. Ngày 20 tháng 11 năm 2019

D. Ngày 20 tháng 11 năm 2020

Câu 49: Thời gian thử việc tối đa đối với công việc cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ là?

A. 180 ngày

B. 60 ngày

C. 30 ngày

D. 6 ngày

Câu 50: Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con như thế nào?

A. 04 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 01 tháng

B. 05 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

C. 06 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

D. 07 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 03 tháng

Cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Bộ Luật Lao động năm 2019 Hải Phòng diễn ra từ ngày 25/5/2021 đến ngày 10/6/2021, với 50 câu hỏi trắc nghiệm.

Cuộc thi tìm hiểu Bộ Luật lao động 2019 dành cho cán bộ, đoàn viên công đoàn, công nhân viên chức đang công tác, sinh hoạt trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. Sau đây là câu hỏi và gợi ý đáp án, mời các bạn cùng theo dõi bài viết của Điện Ảnh 24G để có thêm kinh nghiệm trả lời bài thi của mình:

Đáp án cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Bộ luật lao động 2019 Hải Phòng

Câu 01: Mức hưởng trợ cấp thôi việc là?

A. Mỗi năm làm việc một nửa tháng lương

B. Mỗi năm làm việc một tháng lương

C. Mỗi năm làm việc một tháng rưỡi tháng lương

D. Mỗi năm làm việc hai tháng lương

Câu 02: Từ năm 2021 trở đi đến năm 2028, tuổi về hưu của người lao động nữ tăng mỗi năm mấy tháng?

A. 01 tháng

B. 02 tháng

C. 03 tháng

D. 04 tháng

Câu 03: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

A. Hòa giải viên lao động

B. Hội đồng trọng tại lao động

C. Toàn án nhân dân

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 04: Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

A. Hòa giải viên lao động

B. Hội đồng trọng tài lao động

C. Tòa án

D. Đáp án A và B

Câu 05: Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc liên tục trở lên doanh nghiệp có được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động hay không?

A. Công ty không được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

B. Công ty chỉ được quyền sa thải người lao động

C. Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và không cần báo trước

D. Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và phải báo trước

Câu 06: Có mấy loại hợp đồng lao động?

A. Có 02 loại hợp đồng là hợp đồng lao động không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn.

B. Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao
động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ

C. Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao
động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán.

D. Có 05 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao
động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ, hợp đồng khoán và hợp đồng tính % theo
doanh thu

Câu 07: Người lao động sinh đôi được nghỉ hưởng chế độ thai sản bao nhiêu tháng?

A. 04 tháng

B. 05 tháng

C. 06 tháng

D. 07 tháng

Câu 08: Người lao động đủ điều kiện hưởng BHXH, mức trợ cấp tiền tuất hàng tháng đối với thân nhân người lao động không còn có người trực tiếp nuôi dưỡng là bao nhiêu?

A. 50% mức lương cơ sở

B. 60% mức lương cơ sở

C. 70% mức lương cơ sở

D. 100% mức lương cơ sở

Câu 09: Mức lương để tính trợ cấp thôi việc là?

A. Trung bình toàn bộ thời gian người lao động làm việc cho người sử dụng lao động

B. Bình quân của 06 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi
việc

C. Trung bình 6 tháng liền kề trước ngày 31/12/2008

D. Trung bình 6 tháng liền kề sau ngày 01/01/2009

Câu 10: Thời gian làm việc ban đêm được tính từ giờ nào?

A. Từ 20 giờ đến 04 giờ sáng ngày hôm sau

B. Từ 21 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau

C. Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau

D. Từ 23 giờ đến 07 giờ sáng ngày hôm sau

Câu 11: Người lao động có điều kiện nào sau đây được nghỉ hưu sớm hơn 5 năm so với điều kiện bình thường?

A. Bị suy giảm khả năng lao động

B. Làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

C. Làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

D. cả 03 trường hợp trên

Câu 12: Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 30 ngày sẽ bị kỷ luật sa thải?

A. 03 ngày

B. 05 ngày

C. 08 ngày

D. 10 ngày

Câu 13: Mức trợ cấp mai táng phí là thế nào?

A. 5 lần mức lương cơ sở

B. 10 lần mức lương cơ sở

C. 5 lần mức lương tối thiểu

D. 10 lần mức lương tối thiểu

Câu 14: Nội quy lao động phải gồm những nội dung nào sau đây?

A. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

B. Hành vi quấy rối tình dục tại nơi làm việc

C. An toàn, vệ sinh lao động, PCCN

D. Cả ba nội dung trên

Câu 15: Tuổi nghỉ hưu của người lao động nam làm công việc bình thường năm 2020 là bao nhiêu tuổi?

A. 55 tuổi

B. 58 tuổi

C. 60 tuổi

D. 62 tuổi

Câu 16: Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong 1 năm đối với người lao động làm công việc nặng nhọc, độc hại và đóng BHXH dưới 15 năm?

A. 30 ngày

B. 40 ngày

C. 50 ngày

D. 60 ngày

Câu 17: Lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày bao nhiêu phút trong thời gian làm việc mà vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động?

A. 30 phút

B. 45 phút

C. 60 phút

D. 70 phú

Câu 18: Bộ luật Lao động 2019 có bao nhiêu Chương, bao nhiêu Điều?

A. 17 Chương 200 Điều

B. 17 Chương 220 Điều

C. 17 Chương, 242 Điều

D. 17 Chương, 245 Điều

Câu 19: Từ năm 2021 trở đi đến năm 2028, tuổi về hưu của người lao động nam tăng mỗi năm mấy tháng?

A. 01 tháng

B. 02 tháng

C. 03 tháng

D. 04 tháng

Câu 20: Khi Hội đồng trọng tài lao động đang tiến hành giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích thì tập thể người lao động được làm gì?

A. Đình công để tạo áp lực

B. Khởi kiện ra Tòa

C. Bao vây nhà máy

D. Không được thực hiện các hoạt động trên

Câu 21: Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?

A. Bằng văn bản

B. Bằng lời nói

C. Bằng phương tiện điện tử

D. Cả 3 hình thức trên

Câu 22: Hành vi nào bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động?

A. Xâm phạm sức khỏe, danh dự, tính mạng, uy tín, nhân phẩm của người lao độ

B. Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

C. Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định
trong nội quy lao động

D. Cả ba trường hợp trên

Câu 23: Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

A. Ít nhất 30 ngày

B. Ít nhất 45 ngày

C. Ít nhất 60 ngày

D. Ít nhất 90 ngày

Câu 24: Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất bao nhiêu giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác?

A. 8 giờ

B. 10 giờ

C. 12 giờ

D. 16 giờ

Câu 25: Tổ chức đại diện người lao động ra quyết định đình công khi có bao nhiêu % người được lấy ý kiến đồng ý?

A. Trên 25%

B. Trên 50%

C. Trên 75%

D. 100%

Câu 26: Tiền lương làm thêm giờ của người lao động làm việc theo ngày vào ngày nghỉ Lễ là bao nhiêu?

A. 200% + tiền lương ngày lễ

B. 250% + tiền lương ngày lễ

C. 300% + tiền lương ngày

D. 400%

Câu 27: Khi đơn phương chấm dứt HĐLĐ trái luật với người lao động, người sử dụng lao động phải có nghĩa vụ gì với người lao động?

A. Nhận người lao động trở lại làm việc theo HĐLĐ đã giao kết.

B. Trả tiền lương, đóng BHXH, BHTY, BHTN trong những ngày người lao động không đượclàm việc.

C. Trả thêm cho người lao động một khoản tiền ít nhất bằng hai tháng tiền lương theo HĐLĐ

D. Tất cả các phương án trên

Câu 28: Người lao động tham gia đình công được hưởng lương như thế nào?

A. Được trả đủ lương

B. Được trừ vào ngày nghỉ hành năm

C. Không được hưởng lương

D. Được hưởng lương tối thiểu

Câu 29: Thời giờ làm thêm trong một ngày là bao nhiêu giờ?

A. Không quá 3 giờ

B. Không quá 4 giờ

C. Không quá 5 giờ

D. Không quá 50% số giờ làm việc bình thường trong một ngày

Câu 30: Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

A. Hòa giải viên lao động

B. Hội đồng trọng tài lao động

C. Tòa án

D. Đáp án A và B

Câu 31: Điều kiện về thời gian đóng BHXH để được hưởng chế độ thai sản?

A. Đóng BHXH 6 tháng liên tục trước tháng sinh

B. Đóng BHXH 6 tháng là đủ điều kiện

C. Đóng BHXH đủ 6 tháng trong 12 tháng trước khi sinh

D. Đóng BHXH đủ 12 tháng trong 24 trước khi sinh

Câu 32: Mức hưởng trợ cấp thôi việc là?

A. Mỗi năm làm việc một nửa tháng lương

B. Mỗi năm làm việc một tháng lương

C. Mỗi năm làm việc một tháng rưỡi tháng lương

D. Mỗi năm làm việc hai tháng lương

Câu 33: Trong số 15 trọng tài viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thì Công đoàn được đề cử tối thiểu bao nhiêu thành viên?

A. 05 người

B. 10 người

C. 15 người

D. Không được đề cử

Câu 34: Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, như thế nào?

A. Mức lương theo công việc hoặc chức danh

B. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương

C. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác

D. Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

Câu 35: Tiền lương làm thêm giờ của người lao động vào ngày nghỉ Tuần là bao nhiêu?

A. Ít nhất bằng 150%

B. Ít nhất bằng 200%

C. Ít nhất bằng 250%

D. Ít nhất bằng 300%

Câu 36: Lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày bao nhiêu phút trong thời gian làm việc mà vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động?

A. 30 phút

B. 45 phút

C. 60 phút

D. 70 phút

Câu 37: Bộ luật Lao động 2019 có hiệu lực thì hành từ thời gian nào?

A. Ngày 01 tháng 02 năm 2020

B. Ngày 01 tháng 02 năm 2021

C. Ngày 02 tháng 01 năm 2020

D. Ngày 01 tháng 01 năm 2021

Câu 38: Thời giờ làm việc bình thường của người lao động là bao nhiêu giờ?

A. Không quá 8 giờ một ngày, 40 giờ một tuần

B. Không quá 8 giờ một ngày, 44 giờ một tuần

C. Không quá 8 giờ một ngày, 48 giờ một tuần

D. Không quá 8 giờ một ngày, 52 giờ một tuần

Câu 39: Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày sẽ bị kỷ luật sa thải

A. 20 ngày

B. 25 ngày

C. 30 ngày

D. 35 ngày

Câu 40: Trường hợp nào người lao động không được hưởng trợ cấp thôi việc?

A. Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật

B. Người lao động bị xử lý kỷ luật sa thải

C. Người lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam bị trục xuất

D. Cả ba trường hợp trên

Câu 41: Mức tiền đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất của người sử dụng lao động là bao nhiêu %?

A. 18%

B. 17,5%

C. 14%

D. 8%

Câu 42: Theo quy định của Bộ luật lao động 2019 thì tổng số ngày lễ, tết trong một năm là bao nhiêu ngày?

A. 9 ngày

B. 10 ngày

C. 11 ngày

D. 12 ngày

Câu 43: Tranh chấp lao động tập thể về lợi ích bao gồm những nội dung nào?

A. Tranh chấp lao động phát sinh trong quá trình thương lượng tập thể

B. Khi một bên từ chối thương lượng tập thể

C. Khi một bên không tiến hành thương lượng trong thời hạn theo quy định của pháp luật

D. Cả ba đáp án trên

Câu 44: Mức lương để tính trợ cấp thôi việc là?

A. Trung bình toàn bộ thời gian người lao động làm việc cho người sử dụng lao động

B. Bình quân của 06 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi
việc

C. Trung bình 6 tháng liền kề trước ngày 31/12/2008

D. Trung bình 6 tháng liền kề sau ngày 01/01/2009

Câu 45: Hết thời hạn giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích mà Ban trọng tài không ra quyết định giải quyết thì tập thể người lao động có quyền gì?

A. Tiến hành thủ tục đình công

B. Đình công ngay

C. Khởi kiện ra Tòa

D. Yêu cầu Thanh tra giải quyết

Câu 46: Người lao động áp dụng biện pháp kết hoạch hóa gia đình triệt sản được nghỉ hưởng chế độ BHXH bao nhiêu ngày?

A. 05 ngày

B. 07 ngày

C. 10 ngày

D. 15 ngày

Câu 47: Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không?

A. Chỉ được giao kết một hợp đồng với một người sử dụng lao động

B. Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

C. Chỉ được giao kết tối đa 03 hợp đồng với 03 người sử dụng lao động

D. Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải
bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết

Câu 48: Bộ luật Lao động 2019 được Quốc hội thông qua ngày, tháng, năm nào?

A. Ngày 20 tháng 10 năm 2019

B. Ngày 20 tháng 10 năm 2020

C. Ngày 20 tháng 11 năm 2019

D. Ngày 20 tháng 11 năm 2020

Câu 49: Thời gian thử việc tối đa đối với công việc cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ là?

A. 180 ngày

B. 60 ngày

C. 30 ngày

D. 6 ngày

Câu 50: Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con như thế nào?

A. 04 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 01 tháng

B. 05 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

C. 06 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

D. 07 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 03 tháng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button