Tài LiệuVăn bản Pháp luật

Danh mục mã ngạch công, viên chức mới nhất 2021

Danh mục mã ngạch công, viên chức mới nhất 2021 giúp công viên chức có thểphân biệt, và nhận biết mình đang ở ngạch nào và từ đó tính các chế độ lương thưởng, mức lương hàng tháng và mức lương đóng bảo hiểm xã hội của mình.

Tài liệu giúp các bạn tra cứu, xác định hạng, ngạch, mã ngạch của vị trí, chức danh, công việc của công chức, viên chức làm việc tại các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước để thực hiện việc xây dựng và quản lý đội ngũ công chức, viên chức. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

I. Mã ngạch công chức là gì?

Ngạch công chức chính là một chức danh trong công chức được phân chia theo từng chuyên ngành và đây chính là thể hiện trình độ chuyên môn cấp bậc. Các chuyên ngành viên chức phải kể đến như: Giáo dục, y tế, khí tượng và giải trí,…các công nhân viên chức sẽ làm trong cơ quan bộ máy trực thuộc nhà nước.

Ngạch công chức sẽ được quy định theo đúng mã ngạch và căn cứ vào mã ngạch để xây dựng và quản lý công nhân viên chức trong cơ quan nhà nước để tính mức lương phù hợp cho từng đối tượng.

Đối với công chức có 6 bảng gồm:

  • Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch chuyên viên, ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch cán sự, ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch nhân viên
  • Ngạch khác theo quy định của Chính phủ

II. Danh mục mã ngạch công chức

1. Đối với ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Chuyên viên cao cấp 01.001 Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)
2 Thanh tra viên cao cấp 04.023 ngành Thanh tra
3 Kế toán viên cao cấp 06.029 Kế toán tại cơ quan, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN
4 Kiểm tra viên cao cấp thuế 06.036 ngành Thuế
5 Kiểm tra viên cao cấp hải quan 08.049 ngành Hải Quan
6 Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng 07.044 ngành Ngân hàng
7 Kiểm toán viên cao cấp 06.041 ngành Kiểm toán NN
8 Chấp hành viên cao cấp 03.299 ngành Thi hành án dân sự
9 Thẩm tra viên cao cấp 03.230
10 Kiểm soát viên cao cấp thị trường 21.187 Ngành Quản lý thị trường

2. Đối với ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Chuyên viên chính 01.002 Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)
2 Thanh tra viên chính 04.024 Thanh tra
3 Kế toán viên chính 06.030 Kế toán tại cơ quan, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN
4 Kiểm tra viên chính thuế 06.037 ngành Thuế
5 Kiểm tra viên chính hải quan 08.050 ngành Hải Quan
6 Kỹ thuật viên bảo quản chính 19.220 ngành dự trữ quốc gia
7 Kiểm soát viên chính ngân hàng 07.045 ngành Ngân hàng
8 Kiểm toán viên chính 06.042 ngành Kiểm toán NN
9 Chấp hành viên trung cấp 03.300 ngành Thi hành án dân sự
10 Thẩm tra viên chính 03.231
11 Kiểm soát viên chính thị trường 21.188 Ngành Quản lý thị trường
12 Kiểm dịch viên chính động vật 09.315 Ngành Nông nghiệp(Công chức A2.2)
13 Kiểm dịch viên chính thực vật 09.318
14 Kiểm soát viên chính đê điều 11.081
15 Kiểm lâm viên chính 10.225 Ngành Nông nghiệp(Công chức A2.1)
16 Kiểm ngư viên chính 25.309
17 Thuyền viên kiểm ngư chính 25.312
18 Văn thư chính 02.006 Ngành Văn thư

3. Đối với ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Chuyên viên 01.003 Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)
2 Thanh tra viên 04.025 Chuyên ngành thanh tra
3 Kế toán viên 06.031 Kế toán tại cơ quan, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN
4 Kiểm tra viên thuế 06.038 ngành Thuế
5 Kiểm tra viên hải quan 08.051 ngành Hải Quan
6 Kỹ thuật viên bảo quản 19.221 ngành dự trữ quốc gia
7 Kiểm soát viên ngân hàng 07.046 ngành Ngân hàng
8 Kiểm toán viên 06.043 ngành Kiểm toán NN
9 Chấp hành viên sơ cấp 03.301 ngành Thi hành án dân sự
10 Thẩm tra viên 03.232
11 Thư ký thi hành án 03.302
12 Kiểm soát viên thị trường 21.189 Ngành Quản lý thị trường
13 Kiểm dịch viên động vật 09.316 Ngành Nông nghiệp
14 Kiểm dịch viên thực vật 09.319
15 Kiểm soát viên đê điều 11.082
16 Kiểm lâm viên 10.226
17 Kiểm ngư viên 25.310
18 Thuyền viên kiểm ngư 25.313
19 Văn thư 02.007 Ngành văn thư

4. Đối với ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Cán sự 01.004 Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)
2 Kế toán viên trung cấp 06.032 Kế toán tại cơ quan, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN
3 Kiểm tra viên trung cấp thuế 06.039 ngành Thuế
4 Kiểm tra viên trung cấp hải quan 08.052 ngành Hải Quan
5 Kiểm soát viên trung cấp thị trường 21.190 Ngành Quản lý thị trường
6 Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp 19.222 ngành dự trữ quốc gia
7 Thủ kho bảo quản 19.223

5. Ngạch nhân viên:

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành

1

Nhân viên (văn thư, bảo vệ, lái xe, phục vụ, lễ tân, kỹ thuật và các nhiệm vụ khác…)

01.005

làm việc trong cơ quan, tổ chức hành chính

2

Nhân viên thuế

06.040

ngành Thuế

3

Nhân viên hải quan

08.053

ngành Hải Quan

4

Thủ kho ngân hàng

07.048

ngành Ngân hàng

5

Thủ quỹ ngân hàng

06.034

6

Kiểm ngân

07.047

7

Thư ký trung cấp thi hành án

03.303

ngành Thi hành án dân sự

8

Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

09.317

Ngành Nông nghiệp

9

Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật

09.320

10

Kiểm soát viên trung cấp đê điều

11.083

11

Kiểm lâm viên trung cấp

10.228

12

Kiểm ngư viên trung cấp

25.311

13

Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

25.314

14

Văn thư trung cấp

02.008

Ngành văn thư

15

Thủ quỹ cơ quan, đơn vị

06.035

16

Bảo vệ, tuần tra canh gác

19.186

6. Ngạch công chức khác

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Nhân viên bảo vệ kho dự trữ (Công chức loại C1) 19.224 ngành dự trữ quốc gia

III. Mã ngạch viên chức là gì?

Ngạch viên chức là sự phân chia viên chức theo từng nghề nghiệp, chuyên môn và cấp bậc phù hợp của họ. Các chuyên ngành viên chức có thể kể đến một và ngành như y tế, giáo dục, giải trí, khí tượng,.. các nhân viên trong cơ quan nhà nước khác.

Ở từng ngành nghề, viên chức sẽ được chia thành những ngạch khác nhau, nhưng về cơ bản sẽ chia thành các bảng, đối với viên chức mã ngạch sẽ được chia thành 06 bảng, cụ thể như bên dưới.

Đối với viên chức có 5 bảng gồm:

  • Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cao cấp
  • Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính
  • Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên
  • Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự
  • Ngạch nhân viên

IV. Danh mục mã ngạch viên chức

1. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cấp

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Giảng viên cao cấp (hạng I) V.07.01.01 giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học
2 Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) V.07.08.20 giảng dạy trong trường CĐSP
3 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) V.09.02.01 ngành giáo dục nghề nghiệp
4 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I V.09.02.05
5 Bác sĩ cao cấp (hạng I) V.08.01.01 Ngành Y tế
6 Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) V.08.02.04
7 Dược sĩ cao cấp (hạng I) V.08.08.20
8 Y tế công cộng cao cấp (hạng I) V.08.04.08
9 Đạo diễn nghệ thuật hạng I V.10.03.08 Ngành nghệ thuật
10 Diễn viên hạng I V.10.04.12
11 Huấn luyện viên cao cấp (Hạng I) V.10.01.01 Ngành TDTT
12 Nghiên cứu viên cao cấp (Hạng I) V.05.01.01 Ngành KH&CN
13 Kỹ sư cao cấp (Hạng I) V.05.02.05
14 Âm thanh viên hạng I V11.09.23 Ngành Thông tin truyền thông

15 Phát thanh viên hạng I V11.10.27
16 Kỹ thuật dựng phim hạng I V11.11.31
17 Quay phim hạng I V11.12.35
18 Biên tập viên hạng I V.11.01.01
19 Phóng viên hạng I V.11.02.04
20 Biên dịch viên hạng I V.11.03.07
21 Đạo diễn truyền hình hạng I V.11.04.10
22 Kiến trúc sư Hạng I V.04.01.01 Ngành xây dựng
23 Thẩm kế viên hạng I V.04.02.04
24 Họa sĩ hạng I V.10.08.25 Ngành Mỹ thuật

2. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Giảng viên chính (hạng II) V.07.01.02 giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học
2 Giáo viên dự bị đại học hạng I V.07.07.17 Dự bị đại học
3 Giáo viên dự bị đại học hạng II V.07.07.18
4 Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng II) V.07.08.21 giảng dạy trong trường CĐSP
5 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) V.09.02.02 ngành giáo dục nghề nghiệp
6 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II V.09.02.06
7 Giáo viên trung học phổ thông (hạng I) V.07.05.13 giảng dạy trong trường THPT
8 Giáo viên trung học phổ thông (hạng II) V.07.05.14
9 Giáo viên trung học cơ sở hạng I V.07.04.30 giảng dạy trong THCS
10 Giáo viên trung học cơ sở hạng II V.07.04.31
11 Giáo viên tiểu học hạng I V.07.03.27 giảng dạy trong trường tiểu học
12 Giáo viên tiểu học hạng II V.07.03.28
13 Giáo viên mầm non hạng I V.07.02.24 giảng dạy trong trường mầm non
14 Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) V.08.02.05 Ngành Y tế
15 Bác sĩ chính (hạng II) V.08.01.02
16 Dược sĩ chính(hạng II) V.08.08.21
17 Điều dưỡng hạng II V.08.05.11
18 Hộ sinh hạng II V.08.06.14
19 Kỹ thuật y hạng II V.08.07.17
20 Y tế công cộng chính (hạng II) V.08.04.09
21 Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động (hạng II) V.09.03.01 Ngành lao động
22 Công tác xã hội viên chính (hạng II) V.09.04.01
23 Đạo diễn nghệ thuật hạng II V.10.03.09 Ngành nghệ thuật
24 Diễn viên hạng II V.10.04.13
25 Di sản viên hạng II V.10.05.16 Ngành Văn hóa
26 Huấn luyện viên chính (hạng II) V.10.01.02 Ngành TDTT
27 Nghiên cứu viên chính(Hạng II) V.05.01.02 Ngành KH&CN
28 Kỹ sư chính (Hạng II) V.05.02.06
29 Âm thanh viên hạng II V11.09.24 Ngành Thông tin truyền thông
30 Phát thanh viên hạng II V11.10.28
31 Kỹ thuật dựng phim hạng II V11.11.32
32 Quay phim hạng II V11.12.36
33 Biên tập viên hạng II V.11.01.02
34 Phóng viên hạng II V.11.02.05
35 Biên dịch viên hạng II V.11.03.08
36 Đạo diễn truyền hình hạng II V.11.04.11
37 Kiến trúc sư Hạng II V.04.01.02 Ngành xây dựng
38 Thẩm kế viên hạng II V.04.02.05
39 Họa sĩ hạng II V.10.08.26 Ngành Mỹ thuật
40 Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng II V.03.04.10 Ngành chăn nuôi&Thú y
41 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II V.03.05.13
42 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II V.03.06.16
43 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II V.03.07.19
44 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II V.03.01.01 Ngành trồng trọt&BVTV
45 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II V.03.02.04
46 Kiểm nghiệm viên
cây trồng hạng II
V.03.03.07
47 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II V.06.03.07 Ngành dự báo khí tượng thủy văn
48 Phương pháp viên hạng II V.10.06.19 Ngành Văn hóa cơ sở
49 Hướng dẫn viên văn hóa hạng II V.10.07.22
50 Lưu trữ viên chính (hạng II) V.01.02.01 Ngành lưu trữ
51 Văn thư chính 02.006 Ngành văn thư
52 Thư viện viên hạng II V.10.02.05 Ngành thư viện
53 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II V.06.05.13 Ngành quan trắc tài nguyên môi trường

3. Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Giảng viên (hạng III) V.07.01.03 giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học
2 Trợ giảng (Hạng III) V.07.01.23
3 Giáo viên dự bị đại học hạng II V.07.07.19 Dự bị đại học
4 Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng III) V.07.08.22 giảng dạy trong trường CĐSP
5 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) V.09.02.03 ngành giáo dục nghề nghiệp
6 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hạng III V.09.02.07
7 Giáo viên trung học phổ thông hạng III V.07.05.15 giảng dạy trong trường THPT
8 Giáo viên trung học cơ sở hạng III V.07.04.32 giảng dạy trong trường THCS
9 Giáo viên tiểu học hạng III V.07.03.29 giảng dạy trong trường tiểu học
10 Giáo viên mầm non hạng II 07.02.25 giảng dạy trong trường mầm non
11 Bác sĩ (hạng III) V.08.01.03 Ngành Y tế
12 Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) V.08.02.06
13 Dược sĩ (hạng III) V.08.08.22
14 Điều dưỡng hạng III V.08.05.12
15 Hộ sinh hạng III V.08.06.15
16 Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
17 Y tế công cộng (hạng III) V.08.04.10
18 Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động (hạng III) V.09.03.02 Ngành lao động
19 Công tác xã hội viên (hạng III) V.09.04.02
20 Đạo diễn nghệ thuật hạng III V.10.03.10 Ngành nghệ thuật
21 Diễn viên hạng III V.10.04.14
22 Di sản viên hạng III V.10.05.17 Ngành Văn hóa
23 Huấn luyện viên (hạng III) V.10.01.03 Ngành TDTT
24 Nghiên cứu viên(Hạng III) V.05.01.03 Ngành KH&CN
25 Kỹ sư (Hạng III) V.05.02.07
26 Âm thanh viên hạng III V11.09.25 Ngành Thông tin truyền thông
27 Phát thanh viên hạng III V11.10.29
28 Kỹ thuật dựng phim hạng III V11.11.33
29 Quay phim hạng III V11.12.37
30 Biên tập viên hạng III V.11.01.03
31 Phóng viên hạng III V.11.02.06
32 Biên dịch viên hạng III V.11.03.09
33 Đạo diễn truyền hình hạng III V.11.04.12
34 Kiến trúc sư Hạng III V.04.01.03 Ngành xây dựng
35 Thẩm kế viên hạng III V.04.02.06
36 Họa sĩ hạng III V.10.08.27 Ngành Mỹ thuật
37 Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng III V.03.04.11 Ngành chăn nuôi&Thú y
38 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III V.03.05.14
39 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III V.03.06.15
40 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III V.03.07.20
41 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III V.03.01.02 Ngành trồng trọt&BVTV
42 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III V.03.02.05
43 Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III V.03.03.08
44 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III V.06.03.08 Ngành dự báo khí tượng thủy văn
45 Phương pháp viên hạng III V.10.06.20 Ngành Văn hóa cơ sở
46 Hướng dẫn viên văn hóa hạng III V.10.07.23
47 Lưu trữ viên (hạng II) V.01.02.02 Ngành lưu trữ
48 Văn thư 02.007 Ngành văn thư
49 Thư viện viên hạng III V.10.02.06 Ngành thư viện
50 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III V.06.05.14 Ngành Quan trắc tài nguyên môi trường

4. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự

TT

Ngạch

Mã số

Mô tả chuyên ngành

1

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III)

V.09.02.04 ngành giáo dục nghề nghiệp
2 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành hạng III V.09.02.08 giảng dạy trong trường mầm non

5. Ngạch nhân viên

TT Ngạch Mã số
1 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng IV V.09.02.09 ngành giáo dục nghề nghiệp
2 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (hạng IV) V.07.06.16 Ngành giáo dục
3 Y sĩ hạng IV V.08.03.07 Ngành y tế
4 Dược hạng IV V.08.08.23
5 Điều dưỡng hạng IV V.08.05.13
6 Hộ sinh hạng IV V.08.06.16
7 Kỹ thuật y hạng IV V.08.07.19
8 Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV) V.09.03.03 Ngành lao động
9 Nhân viên công tác xã hội (hạng IV) V.09.04.03
10 Đạo diễn nghệ thuật hạng IV V.10.03.11 Ngành nghệ thuật
11 Diễn viên hạng IV V.10.04.15
12 Di sản viên hạng IV V.10.05.18 Ngành Văn hóa
13 Hướng dẫn viên (hạng IV) V.10.01.04 Ngành TDTT
14 Trợ lý nghiên cứu (hạng IV) V.05.01.04 Ngành KH&CN
15 Kỹ thuật viên (hạng IV) V.05.02.08
16 Âm thanh viên hạng IV V11.09.26 Ngành Thông tin truyền thông
17 Phát thanh viên hạng IV V11.10.30
18 Kỹ thuật dựng phim hạng IV V11.11.34
19 Quay phim hạng IV V11.12.38
20 Thẩm kế viên hạng IV V.04.02.07 Ngành xây dựng
21 Họa sĩ hạng IV V.10.08.28 Ngành Mỹ thuật
22 Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng IV V.03.04.12 Ngành chăn nuôi&Thú y
23 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng IV V.03.05.15
24 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng IV V.03.06.16
25 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng IV V.03.07.21
26 Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV V.03.01.03 Ngành trồng trọt&BVTV
27 Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV V.03.02.06
28 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV V.03.03.09
29 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV V.06.03.09 Ngành dự báo khí tượng thủy văn
30 Phương pháp viên hạng IV V.10.06.21 Ngành Văn hóa cơ sở
31 Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV V.10.07.24
32 Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV) V.01.02.03 Ngành lưu trữ
33 Văn thư trung cấp 02.008 Ngành văn thư
34 Thư viện viên hạng IV V.10.02.07 Ngành thư viện
35 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III V.06.05.14 Ngành Quan trắc tài nguyên môi trường
36 Y công 16.129 Ngành y tế
37 Hộ lý 16.130
38 Nhân viên nhà xác 16.131
39 Dược tá 16.136

Xem thêm: Bảng mã ngạch viên chức ngành giáo dục mới nhất

Xem thêm: Bảng mã ngạch viên chức ngành y tế

Danh mục mã ngạch công, viên chức mới nhất 2021 giúp công viên chức có thểphân biệt, và nhận biết mình đang ở ngạch nào và từ đó tính các chế độ lương thưởng, mức lương hàng tháng và mức lương đóng bảo hiểm xã hội của mình.

Tài liệu giúp các bạn tra cứu, xác định hạng, ngạch, mã ngạch của vị trí, chức danh, công việc của công chức, viên chức làm việc tại các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước để thực hiện việc xây dựng và quản lý đội ngũ công chức, viên chức. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

I. Mã ngạch công chức là gì?

Ngạch công chức chính là một chức danh trong công chức được phân chia theo từng chuyên ngành và đây chính là thể hiện trình độ chuyên môn cấp bậc. Các chuyên ngành viên chức phải kể đến như: Giáo dục, y tế, khí tượng và giải trí,…các công nhân viên chức sẽ làm trong cơ quan bộ máy trực thuộc nhà nước.

Ngạch công chức sẽ được quy định theo đúng mã ngạch và căn cứ vào mã ngạch để xây dựng và quản lý công nhân viên chức trong cơ quan nhà nước để tính mức lương phù hợp cho từng đối tượng.

Đối với công chức có 6 bảng gồm:

  • Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch chuyên viên, ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch cán sự, ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch nhân viên
  • Ngạch khác theo quy định của Chính phủ

II. Danh mục mã ngạch công chức

1. Đối với ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Chuyên viên cao cấp 01.001 Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)
2 Thanh tra viên cao cấp 04.023 ngành Thanh tra
3 Kế toán viên cao cấp 06.029 Kế toán tại cơ quan, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN
4 Kiểm tra viên cao cấp thuế 06.036 ngành Thuế
5 Kiểm tra viên cao cấp hải quan 08.049 ngành Hải Quan
6 Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng 07.044 ngành Ngân hàng
7 Kiểm toán viên cao cấp 06.041 ngành Kiểm toán NN
8 Chấp hành viên cao cấp 03.299 ngành Thi hành án dân sự
9 Thẩm tra viên cao cấp 03.230
10 Kiểm soát viên cao cấp thị trường 21.187 Ngành Quản lý thị trường

2. Đối với ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Chuyên viên chính 01.002 Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)
2 Thanh tra viên chính 04.024 Thanh tra
3 Kế toán viên chính 06.030 Kế toán tại cơ quan, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN
4 Kiểm tra viên chính thuế 06.037 ngành Thuế
5 Kiểm tra viên chính hải quan 08.050 ngành Hải Quan
6 Kỹ thuật viên bảo quản chính 19.220 ngành dự trữ quốc gia
7 Kiểm soát viên chính ngân hàng 07.045 ngành Ngân hàng
8 Kiểm toán viên chính 06.042 ngành Kiểm toán NN
9 Chấp hành viên trung cấp 03.300 ngành Thi hành án dân sự
10 Thẩm tra viên chính 03.231
11 Kiểm soát viên chính thị trường 21.188 Ngành Quản lý thị trường
12 Kiểm dịch viên chính động vật 09.315 Ngành Nông nghiệp(Công chức A2.2)
13 Kiểm dịch viên chính thực vật 09.318
14 Kiểm soát viên chính đê điều 11.081
15 Kiểm lâm viên chính 10.225 Ngành Nông nghiệp(Công chức A2.1)
16 Kiểm ngư viên chính 25.309
17 Thuyền viên kiểm ngư chính 25.312
18 Văn thư chính 02.006 Ngành Văn thư

3. Đối với ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Chuyên viên 01.003 Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)
2 Thanh tra viên 04.025 Chuyên ngành thanh tra
3 Kế toán viên 06.031 Kế toán tại cơ quan, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN
4 Kiểm tra viên thuế 06.038 ngành Thuế
5 Kiểm tra viên hải quan 08.051 ngành Hải Quan
6 Kỹ thuật viên bảo quản 19.221 ngành dự trữ quốc gia
7 Kiểm soát viên ngân hàng 07.046 ngành Ngân hàng
8 Kiểm toán viên 06.043 ngành Kiểm toán NN
9 Chấp hành viên sơ cấp 03.301 ngành Thi hành án dân sự
10 Thẩm tra viên 03.232
11 Thư ký thi hành án 03.302
12 Kiểm soát viên thị trường 21.189 Ngành Quản lý thị trường
13 Kiểm dịch viên động vật 09.316 Ngành Nông nghiệp
14 Kiểm dịch viên thực vật 09.319
15 Kiểm soát viên đê điều 11.082
16 Kiểm lâm viên 10.226
17 Kiểm ngư viên 25.310
18 Thuyền viên kiểm ngư 25.313
19 Văn thư 02.007 Ngành văn thư

4. Đối với ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Cán sự 01.004 Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)
2 Kế toán viên trung cấp 06.032 Kế toán tại cơ quan, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN
3 Kiểm tra viên trung cấp thuế 06.039 ngành Thuế
4 Kiểm tra viên trung cấp hải quan 08.052 ngành Hải Quan
5 Kiểm soát viên trung cấp thị trường 21.190 Ngành Quản lý thị trường
6 Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp 19.222 ngành dự trữ quốc gia
7 Thủ kho bảo quản 19.223

5. Ngạch nhân viên:

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành

1

Nhân viên (văn thư, bảo vệ, lái xe, phục vụ, lễ tân, kỹ thuật và các nhiệm vụ khác…)

01.005

làm việc trong cơ quan, tổ chức hành chính

2

Nhân viên thuế

06.040

ngành Thuế

3

Nhân viên hải quan

08.053

ngành Hải Quan

4

Thủ kho ngân hàng

07.048

ngành Ngân hàng

5

Thủ quỹ ngân hàng

06.034

6

Kiểm ngân

07.047

7

Thư ký trung cấp thi hành án

03.303

ngành Thi hành án dân sự

8

Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

09.317

Ngành Nông nghiệp

9

Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật

09.320

10

Kiểm soát viên trung cấp đê điều

11.083

11

Kiểm lâm viên trung cấp

10.228

12

Kiểm ngư viên trung cấp

25.311

13

Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

25.314

14

Văn thư trung cấp

02.008

Ngành văn thư

15

Thủ quỹ cơ quan, đơn vị

06.035

16

Bảo vệ, tuần tra canh gác

19.186

6. Ngạch công chức khác

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Nhân viên bảo vệ kho dự trữ (Công chức loại C1) 19.224 ngành dự trữ quốc gia

III. Mã ngạch viên chức là gì?

Ngạch viên chức là sự phân chia viên chức theo từng nghề nghiệp, chuyên môn và cấp bậc phù hợp của họ. Các chuyên ngành viên chức có thể kể đến một và ngành như y tế, giáo dục, giải trí, khí tượng,.. các nhân viên trong cơ quan nhà nước khác.

Ở từng ngành nghề, viên chức sẽ được chia thành những ngạch khác nhau, nhưng về cơ bản sẽ chia thành các bảng, đối với viên chức mã ngạch sẽ được chia thành 06 bảng, cụ thể như bên dưới.

Đối với viên chức có 5 bảng gồm:

  • Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cao cấp
  • Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính
  • Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên
  • Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự
  • Ngạch nhân viên

IV. Danh mục mã ngạch viên chức

1. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cấp

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Giảng viên cao cấp (hạng I) V.07.01.01 giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học
2 Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) V.07.08.20 giảng dạy trong trường CĐSP
3 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) V.09.02.01 ngành giáo dục nghề nghiệp
4 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I V.09.02.05
5 Bác sĩ cao cấp (hạng I) V.08.01.01 Ngành Y tế
6 Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) V.08.02.04
7 Dược sĩ cao cấp (hạng I) V.08.08.20
8 Y tế công cộng cao cấp (hạng I) V.08.04.08
9 Đạo diễn nghệ thuật hạng I V.10.03.08 Ngành nghệ thuật
10 Diễn viên hạng I V.10.04.12
11 Huấn luyện viên cao cấp (Hạng I) V.10.01.01 Ngành TDTT
12 Nghiên cứu viên cao cấp (Hạng I) V.05.01.01 Ngành KH&CN
13 Kỹ sư cao cấp (Hạng I) V.05.02.05
14 Âm thanh viên hạng I V11.09.23 Ngành Thông tin truyền thông

15 Phát thanh viên hạng I V11.10.27
16 Kỹ thuật dựng phim hạng I V11.11.31
17 Quay phim hạng I V11.12.35
18 Biên tập viên hạng I V.11.01.01
19 Phóng viên hạng I V.11.02.04
20 Biên dịch viên hạng I V.11.03.07
21 Đạo diễn truyền hình hạng I V.11.04.10
22 Kiến trúc sư Hạng I V.04.01.01 Ngành xây dựng
23 Thẩm kế viên hạng I V.04.02.04
24 Họa sĩ hạng I V.10.08.25 Ngành Mỹ thuật

2. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Giảng viên chính (hạng II) V.07.01.02 giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học
2 Giáo viên dự bị đại học hạng I V.07.07.17 Dự bị đại học
3 Giáo viên dự bị đại học hạng II V.07.07.18
4 Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng II) V.07.08.21 giảng dạy trong trường CĐSP
5 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) V.09.02.02 ngành giáo dục nghề nghiệp
6 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II V.09.02.06
7 Giáo viên trung học phổ thông (hạng I) V.07.05.13 giảng dạy trong trường THPT
8 Giáo viên trung học phổ thông (hạng II) V.07.05.14
9 Giáo viên trung học cơ sở hạng I V.07.04.30 giảng dạy trong THCS
10 Giáo viên trung học cơ sở hạng II V.07.04.31
11 Giáo viên tiểu học hạng I V.07.03.27 giảng dạy trong trường tiểu học
12 Giáo viên tiểu học hạng II V.07.03.28
13 Giáo viên mầm non hạng I V.07.02.24 giảng dạy trong trường mầm non
14 Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) V.08.02.05 Ngành Y tế
15 Bác sĩ chính (hạng II) V.08.01.02
16 Dược sĩ chính(hạng II) V.08.08.21
17 Điều dưỡng hạng II V.08.05.11
18 Hộ sinh hạng II V.08.06.14
19 Kỹ thuật y hạng II V.08.07.17
20 Y tế công cộng chính (hạng II) V.08.04.09
21 Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động (hạng II) V.09.03.01 Ngành lao động
22 Công tác xã hội viên chính (hạng II) V.09.04.01
23 Đạo diễn nghệ thuật hạng II V.10.03.09 Ngành nghệ thuật
24 Diễn viên hạng II V.10.04.13
25 Di sản viên hạng II V.10.05.16 Ngành Văn hóa
26 Huấn luyện viên chính (hạng II) V.10.01.02 Ngành TDTT
27 Nghiên cứu viên chính(Hạng II) V.05.01.02 Ngành KH&CN
28 Kỹ sư chính (Hạng II) V.05.02.06
29 Âm thanh viên hạng II V11.09.24 Ngành Thông tin truyền thông
30 Phát thanh viên hạng II V11.10.28
31 Kỹ thuật dựng phim hạng II V11.11.32
32 Quay phim hạng II V11.12.36
33 Biên tập viên hạng II V.11.01.02
34 Phóng viên hạng II V.11.02.05
35 Biên dịch viên hạng II V.11.03.08
36 Đạo diễn truyền hình hạng II V.11.04.11
37 Kiến trúc sư Hạng II V.04.01.02 Ngành xây dựng
38 Thẩm kế viên hạng II V.04.02.05
39 Họa sĩ hạng II V.10.08.26 Ngành Mỹ thuật
40 Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng II V.03.04.10 Ngành chăn nuôi&Thú y
41 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II V.03.05.13
42 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II V.03.06.16
43 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II V.03.07.19
44 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II V.03.01.01 Ngành trồng trọt&BVTV
45 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II V.03.02.04
46 Kiểm nghiệm viên
cây trồng hạng II
V.03.03.07
47 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II V.06.03.07 Ngành dự báo khí tượng thủy văn
48 Phương pháp viên hạng II V.10.06.19 Ngành Văn hóa cơ sở
49 Hướng dẫn viên văn hóa hạng II V.10.07.22
50 Lưu trữ viên chính (hạng II) V.01.02.01 Ngành lưu trữ
51 Văn thư chính 02.006 Ngành văn thư
52 Thư viện viên hạng II V.10.02.05 Ngành thư viện
53 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II V.06.05.13 Ngành quan trắc tài nguyên môi trường

3. Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Giảng viên (hạng III) V.07.01.03 giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học
2 Trợ giảng (Hạng III) V.07.01.23
3 Giáo viên dự bị đại học hạng II V.07.07.19 Dự bị đại học
4 Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng III) V.07.08.22 giảng dạy trong trường CĐSP
5 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) V.09.02.03 ngành giáo dục nghề nghiệp
6 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hạng III V.09.02.07
7 Giáo viên trung học phổ thông hạng III V.07.05.15 giảng dạy trong trường THPT
8 Giáo viên trung học cơ sở hạng III V.07.04.32 giảng dạy trong trường THCS
9 Giáo viên tiểu học hạng III V.07.03.29 giảng dạy trong trường tiểu học
10 Giáo viên mầm non hạng II 07.02.25 giảng dạy trong trường mầm non
11 Bác sĩ (hạng III) V.08.01.03 Ngành Y tế
12 Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) V.08.02.06
13 Dược sĩ (hạng III) V.08.08.22
14 Điều dưỡng hạng III V.08.05.12
15 Hộ sinh hạng III V.08.06.15
16 Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
17 Y tế công cộng (hạng III) V.08.04.10
18 Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động (hạng III) V.09.03.02 Ngành lao động
19 Công tác xã hội viên (hạng III) V.09.04.02
20 Đạo diễn nghệ thuật hạng III V.10.03.10 Ngành nghệ thuật
21 Diễn viên hạng III V.10.04.14
22 Di sản viên hạng III V.10.05.17 Ngành Văn hóa
23 Huấn luyện viên (hạng III) V.10.01.03 Ngành TDTT
24 Nghiên cứu viên(Hạng III) V.05.01.03 Ngành KH&CN
25 Kỹ sư (Hạng III) V.05.02.07
26 Âm thanh viên hạng III V11.09.25 Ngành Thông tin truyền thông
27 Phát thanh viên hạng III V11.10.29
28 Kỹ thuật dựng phim hạng III V11.11.33
29 Quay phim hạng III V11.12.37
30 Biên tập viên hạng III V.11.01.03
31 Phóng viên hạng III V.11.02.06
32 Biên dịch viên hạng III V.11.03.09
33 Đạo diễn truyền hình hạng III V.11.04.12
34 Kiến trúc sư Hạng III V.04.01.03 Ngành xây dựng
35 Thẩm kế viên hạng III V.04.02.06
36 Họa sĩ hạng III V.10.08.27 Ngành Mỹ thuật
37 Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng III V.03.04.11 Ngành chăn nuôi&Thú y
38 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III V.03.05.14
39 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III V.03.06.15
40 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III V.03.07.20
41 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III V.03.01.02 Ngành trồng trọt&BVTV
42 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III V.03.02.05
43 Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III V.03.03.08
44 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III V.06.03.08 Ngành dự báo khí tượng thủy văn
45 Phương pháp viên hạng III V.10.06.20 Ngành Văn hóa cơ sở
46 Hướng dẫn viên văn hóa hạng III V.10.07.23
47 Lưu trữ viên (hạng II) V.01.02.02 Ngành lưu trữ
48 Văn thư 02.007 Ngành văn thư
49 Thư viện viên hạng III V.10.02.06 Ngành thư viện
50 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III V.06.05.14 Ngành Quan trắc tài nguyên môi trường

4. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự

TT

Ngạch

Mã số

Mô tả chuyên ngành

1

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III)

V.09.02.04 ngành giáo dục nghề nghiệp
2 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành hạng III V.09.02.08 giảng dạy trong trường mầm non

5. Ngạch nhân viên

TT Ngạch Mã số
1 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng IV V.09.02.09 ngành giáo dục nghề nghiệp
2 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (hạng IV) V.07.06.16 Ngành giáo dục
3 Y sĩ hạng IV V.08.03.07 Ngành y tế
4 Dược hạng IV V.08.08.23
5 Điều dưỡng hạng IV V.08.05.13
6 Hộ sinh hạng IV V.08.06.16
7 Kỹ thuật y hạng IV V.08.07.19
8 Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV) V.09.03.03 Ngành lao động
9 Nhân viên công tác xã hội (hạng IV) V.09.04.03
10 Đạo diễn nghệ thuật hạng IV V.10.03.11 Ngành nghệ thuật
11 Diễn viên hạng IV V.10.04.15
12 Di sản viên hạng IV V.10.05.18 Ngành Văn hóa
13 Hướng dẫn viên (hạng IV) V.10.01.04 Ngành TDTT
14 Trợ lý nghiên cứu (hạng IV) V.05.01.04 Ngành KH&CN
15 Kỹ thuật viên (hạng IV) V.05.02.08
16 Âm thanh viên hạng IV V11.09.26 Ngành Thông tin truyền thông
17 Phát thanh viên hạng IV V11.10.30
18 Kỹ thuật dựng phim hạng IV V11.11.34
19 Quay phim hạng IV V11.12.38
20 Thẩm kế viên hạng IV V.04.02.07 Ngành xây dựng
21 Họa sĩ hạng IV V.10.08.28 Ngành Mỹ thuật
22 Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng IV V.03.04.12 Ngành chăn nuôi&Thú y
23 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng IV V.03.05.15
24 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng IV V.03.06.16
25 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng IV V.03.07.21
26 Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV V.03.01.03 Ngành trồng trọt&BVTV
27 Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV V.03.02.06
28 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV V.03.03.09
29 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV V.06.03.09 Ngành dự báo khí tượng thủy văn
30 Phương pháp viên hạng IV V.10.06.21 Ngành Văn hóa cơ sở
31 Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV V.10.07.24
32 Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV) V.01.02.03 Ngành lưu trữ
33 Văn thư trung cấp 02.008 Ngành văn thư
34 Thư viện viên hạng IV V.10.02.07 Ngành thư viện
35 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III V.06.05.14 Ngành Quan trắc tài nguyên môi trường
36 Y công 16.129 Ngành y tế
37 Hộ lý 16.130
38 Nhân viên nhà xác 16.131
39 Dược tá 16.136

Xem thêm: Bảng mã ngạch viên chức ngành giáo dục mới nhất

Xem thêm: Bảng mã ngạch viên chức ngành y tế

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button