Tài LiệuTết 2022

Chọn tuổi xông đất đầu năm Tết Tân Sửu 2021 Chọn tuổi và trang phục xông đất đầu năm 2021

Theo quan niệm xưa, việc chọn người xông đất, xông nhà đầu năm hợp với gia chủ rất quan trọng. Đầu năm có may mắn thì mọi việc trong suốt năm đó mới may mắn, thuận lợi, hanh thông.

Tuy nhiên, việc chọn tuổi hợp với mệnh của mình không phải điều dễ dàng. Vậy mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây để biết cách chọn tuổi xông nhà, xông đất hợp với gia chủ đầu xuân Tân Sửu 2021 để có một năm mới thuận lợi, bình an, gia đình hạnh phúc, làm ăn phát đạt hơn.

Tuổi đẹp xông đất năm Tân Sửu 2021

Các chuyên gia phong thủy đã lựa chọn 6 tuổi rất tốt để xông đất cho năm 2021 gồm: Quý Tỵ (1953), Đinh Dậu (1957), Nhâm Tý (1972), Đinh Tỵ (1977), Quý Dậu (1993), Bính Tý (1996).

Tuy nhiên, nếu phân tích sâu hơn thì tuổi xông đất, xông nhà còn phải hợp với gia chủ.Theo chuyên gia phong thủy, gia chủ cần tìm người “tốt vía”, tính tình xởi lởi, sức khỏe tốt, gia đình êm ấm không có chuyện buồn phiền để xông đất. Ngoài ra, tuổi của người xông đất khá quan trọng, phải hợp với thiên can, địa chi của năm và không xung khắc với tuổi gia chủ:

Tốt Rất tốt
Bính Thân (1956) Quý Tỵ (1953)
Canh Tý (1960) Đinh Dậu (1957)
Nhâm Dần (1962) Nhâm Tý (1972)
Quý Mão (1963) Đinh Tỵ (1977)
Ất Tỵ (1965) Quý Dậu (1993)
Bính Ngọ (1966) Bính Tý (1996)
Kỷ Dậu (1969)
Tân Dậu (1981)
Quý Hợi (1983)
Giáp Tý (1984)
Bính Dần (1986)
Đinh Mão (1987)
Kỷ Tỵ (1989)
Nhâm Thân (1992)

Tuổi xông đất Tết Tân Sửu 2021

Gia chủ tuổi Tý

  • Tuổi hợp Nhâm Tý (1972): Bính Thân 1956, Giáp Thìn 1964, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Canh Tý (1960): Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Nhâm Thân 1992.
  • Tuổi hợp Giáp Tý (1984): Kỷ Dậu 1969, Bính Thìn 1976, Nhâm Thân 1992.
  • Tuổi hợp Nính Tý (1996): Tân Hợi 1971, Giáp Tý 1984, Nhâm Thân 1992, Ất Sửu 1985.
  • Tuổi hợp Mậu Tý (1948): Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Bính Thìn 1976.

Gia chủ tuổi Sửu

  • Tuổi hợp Tân Sửu (1961): Đinh Dậu 1957, Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Giáp Tý 1984, Bính Dần 1986, Quý Dậu 1993.
  • Tuổi hợp Ất Sửu (1985): chọn tuổi Ất Tỵ 1965, Đinh Dậu 1957, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Đinh Sửu (1997): chọn tuổi Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Kỷ Sửu (1949, 2009 ): chọn tuổi Kỷ Dậu 1969, Đinh Dậu 1957, Đinh Tỵ 1977, Canh Tý 1960.

Gia chủ tuổi Dần

  • Tuổi hợp Giáp Dần (1974): Giáp Ngọ 1954, Giáp Tý 1984, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Nhâm Dần (1962): chọn tuổi Kỷ Dậu 1969, Giáp Ngọ 1954, Canh Tý 1960.
  • Tuổi hợp Bính Dần (1986): Kỷ Dậu 1969, Đinh Dậu 1957, Tân Sửu 1961, Mậu Ngọ 1978.
  • Tuổi hợp Mậu Dần (1998): Đinh Dậu 1957, Mậu Tý 1948, Mậu Ngọ 1978, Bính Dần 1986.
  • Tuổi hợp Canh Dần (2010): Đinh Dậu 1957, Mậu Ngọ 1978, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986.

Gia chủ tuổi Mão

  • Tuổi hợp Quý Mão (1963): Tân Hợi 197, Đinh Tỵ 1977, Nhâm Dần 1962, Tân Sửu 1961.
  • Tuổi hợp Đinh Mão (1987): Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Bính Dần 1986, Ất Hợi 1995.
  • Tuổi hợp Ất Mão (1975): Tân Hợi 1971, Canh Tuất 1970, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Kỷ Mão (1999, 1939): Hợi 1971, Bính Thân 1956, Bính Dần 1986, Kỷ Sửu 1949.
  • Tuổi hợp Tân Mão (1951): Bính Thân 1956, Bính Dần 1986, Ất Tỵ 1965, Kỷ Mùi 1979.

Gia chủ tuổi Thìn

  • Tuổi hợp Giáp Thìn (1964): Kỷ Dậu 1969, Bính Thân 1956, Canh Tý 1960, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Mậu Thìn (1988): Bính Thân 1956, Đinh Dậu 1957, Ất Tỵ 1965.
  • Tuổi hợp Nhâm Thìn (1952, 2012): Giáp Tý 1984, Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Bính Thìn (1976): Bính Thân 1956, Giáp Tý 1984, Đinh Dậu 1957, Ất Tỵ 1965.
  • Tuổi hợp Canh thìn (1940): Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Mậu Thân 1968, Giáp Tý 1984.

Gia chủ tuổi Tỵ

  • Tuổi hợp Đinh Tỵ (1977): Đinh Dậu 1957, Kỷ Sửu 1949, Quý Dậu 1993.
  • Tuổi hợp Ất Tỵ (1965): Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Canh Tý 1960, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Kỷ Tỵ (1989): Đinh Dậu 1957, Kỷ Sửu 1949, Bính Thân 1956, Mậu Tý 1948.
  • Tuổi hợp Tân Tỵ (1941, 2001): Kỷ Dậu 1969, Tân Sửu 1961, Quý Dậu 1993, Canh Tý 1960.
  • Tuổi hợp Qúy Tỵ (1953, 2013): Quý Dậu 1993, Giáp Tý 1984, Ất Sửu 1985, Tân Dậu 1981, Nhâm Thân 1992.

Gia chủ tuổi Ngọ

  • Tuổi hợp Mậu Ngọ (1978): Bính Dần 1986 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá),.
  • Tuổi hợp Bính Ngọ (1966): Nhâm Dần 1962, Tân Hợi 1971, Ất Mùi 1955.
  • Tuổi hợp Nhâm Ngọ (2002): Bính Dần 1986, Đinh Dậu 1957, Ất Tỵ 1965, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Canh Ngọ (1990): Nhâm Dần 1962, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Giáp Ngọ (1954): Nhâm Dần 1962, Kỷ Dậu 1969, Đinh Tỵ 1977.

Gia chủ tuổi Mùi

  • Tuổi hợp Kỷ Mùi (1979): Kỷ Dậu 1969, Kỷ Mão 1999, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Đinh Mùi (1967): Nhâm Dần 1962, Tân Hợi 1971.
  • Tuổi hợp Qúy Mùi (2003): Đinh Dậu 1957, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Ất Mùi (1955): Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Tân Hợi 1971.
  • Tuổi hợp Tân Mùi (1991): Bính Thân 1956, Tân Hợi 1971, Bính Dần 1986.

Gia chủ tuổi Thân

  • Tuổi hợp Giáp Thân (2004): Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993, Canh Thìn 2000.
  • Tuổi hợp Nhâm Thân (1992): Canh Tý 1960, Giáp Tý 1984, Kỷ Dậu 1969.
  • Tuổi hợp Bính Thân (1956): Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969.
  • Tuổi hợp Canh Thân (1980): Ất Tỵ 1965, Đinh Dậu 1957, Kỷ Sửu 1949.
  • Tuổi hợp Mậu Thân (1968): Mậu Tý 1948, Giáp Tý 1984, Đinh Dậu 1957.

Gia chủ tuổi Dậu

  • Tuổi hợp Tân Dậu (1981): Bính Thân 1956, Kỷ Sửu 1949, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986.
  • Tuổi hợp Ất Dậu (2005): Ất Sửu 1985, Canh Thìn 2000.
  • Tuổi hợp Quý Dậu (1993): Đinh Tỵ 1977, Tân Sửu 1961, Quý Tỵ 1953.
  • Tuổi hợp Đinh Dậu (1957): Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989.
  • Tuổi hợp Kỷ Dậu (1969): Kỷ Sửu 1949, Ất Tỵ 1965, Bính Thân 1956.

Gia chủ tuổi Tuất

  • Tuổi hợp Canh Tuất (1970): Nhâm Dần 1962, Mậu Dần 1998, Canh Tý 1960 , Kỷ Dậu 1969.
  • Tuổi hợp Nhâm Tuất (1982): Nhâm Dần 1962, Giáp Ngọ 1954, Giáp Tý 1984.
  • Tuổi hợp Mậu Tuất (1958): Bính Dần 1986, Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965
  • Tuổi hợp Bính Tuất (2006): Bính Dần 1986, Ất Tỵ 1965.
  • Tuổi hợp Giáp Tuất (1994): Bính Dần 1986, Canh Tý 1960.

Gia chủ tuổi Hợi

  • Tuổi hợp Kỷ Hợi (1959, 2019): Đinh Dậu 1957, Bính Dần 1986.
  • Tuổi hợp Ất Hợi (1935, 1995): Canh Tý 1960, Mậu Tý 1948, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Quý Hợi (1923, 1983): Quý Mão 1963, Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993.
  • Tuổi hợp Tân Hợi (1971): Kỷ Dậu 1969, Kỷ Mão 1999, Canh Tý 1960.
  • Tuổi hợp Đinh Hợi (1947, 2007): Nhâm Dần 1962, Mậu Tý 1948, Đinh Dậu 1957.

Tuổi xông đất năm Tân Sửu 2021 cho người tuổi Sửu

Tân Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Tân Sửu
  • Năm sinh: 1961, 2021
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Tân Sửu năm Tân Sửu 2021:
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 12/12 điểm
    • Năm 1948 (Tuổi Mậu Tý – Tích Lịch Hỏa) – 12/12 điểm
    • Năm 1969 (Tuổi Kỷ Dậu – Đại Dịch Thổ) – 10/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 10/12 điểm
    • Năm 1949 (Tuổi Kỷ Sửu – Tích Lịch Hỏa) – 10/12 điểm
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Tân Sửu: Giáp Dần (Sinh năm 1974), Giáp Thân (Sinh năm 1944), Ất Mão (Sinh năm 1975), Đinh Sửu (Sinh năm 1997), Đinh Mùi (Sinh năm 1967)

Quý Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Quý Sửu
  • Năm sinh: 191, 1973
  • Mệnh: Tang Đố Mộc
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Quý Sửu năm Tân Sửu 2021:
    • Năm 1948 (Tuổi Mậu Tý – Tích Lịch Hỏa) – 10/12 điểm
    • Năm 1965 (Tuổi Ất Tỵ – Phú Đăng Hỏa) – 10/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 9/12 điểm
    • Năm 1953 (Tuổi Quý Tỵ – Trường Lưu Thủy) – 9/12 điểm
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1981 (Tuổi Tân Dậu – Thạch Lựu Mộc) – 8/12 điểm
    • Năm 1989 (Tuổi Kỷ Tỵ – Đại Lâm Mộc) – 7/12 điểm
    • Năm 1945 (Tuổi Ất Dậu – Tuyền Trung Thủy) – 7/12 điểm
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Quý Sửu: Nhâm Ngọ (Sinh năm 2002), Quý Mùi (Sinh năm 1943), Đinh Sửu (Sinh năm 1997), Đinh Mùi (Sinh năm 1967), Đinh Hợi (Sinh năm 1947)

Kỷ Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Kỷ Sửu
  • Năm sinh: 1949, 2009
  • Mệnh: Tích Lịch Hỏa
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Kỷ Sửu năm Tân Sửu 2021:
    • Năm 1969 (Tuổi Kỷ Dậu – Đại Dịch Thổ) – 10/12 điểm
    • Năm 1977 (Tuổi Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ) – 9/12 điểm
    • Năm 1957 (Tuổi Đinh Dậu – Sơn Hạ Hỏa) – 9/12 điểm
    • Năm 1989 (Tuổi Kỷ Tỵ – Đại Lâm Mộc) – 9/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 9/12 điểm
    • Năm 1981 (Tuổi Tân Dậu – Thạch Lựu Mộc) – 9/12 điểm
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1986 (Tuổi Bính Dần – Lư Trung Hỏa) – 7/12 điểm
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Kỷ Sửu: Nhâm Tuất (Sinh năm 1982), Quý Hợi (Sinh năm 1983), Ất Mùi (Sinh năm 1955), Ất Mão (Sinh năm 1975), Đinh Mùi (Sinh năm 1967)

Ất Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Ất Sửu
  • Năm sinh: 1925, 1985
  • Mệnh: Hải Trung Kim
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Ất Sửu năm Tân Sửu 2021
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 11/12 điểm
    • Năm 1953 (Tuổi Quý Tỵ – Trường Lưu Thủy) – 10/12 điểm
    • Năm 1977 (Tuổi Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ) – 9/12 điểm
    • Năm 1957 (Tuổi Đinh Dậu – Sơn Hạ Hỏa) – 8/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1976 (Tuổi Bính Thìn – Sa Trung Thổ) – 7/12 điểm
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Ất Sửu: Quý Mùi (Sinh năm 2003), Mậu Thìn (Sinh năm 1988), Mậu Tuất (Sinh năm 1958), Kỷ Hợi (Sinh năm 1959), Tân Mão (Sinh năm 1951).

Đinh Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Đinh Sửu
  • Năm sinh: 1937, 1997
  • Mệnh: Giản Hạ Thủy
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Đinh Sửu năm Tân Sửu 2021:
    • Năm 1989 (Tuổi Kỷ Tỵ – Đại Lâm Mộc) – 10/12 điểm
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 10/12 điểm
    • Năm 1969 (Tuổi Kỷ Dậu – Đại Dịch Thổ) – 9/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 9/12 điểm
    • Năm 1965 (Tuổi Ất Tỵ – Phú Đăng Hỏa) – 8/12 điểm
    • Năm 1962 (Tuổi Nhâm Dần – Kim Bá Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1992 (Tuổi Nhâm Thân – Kiếm Phong Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1945 (Tuổi Ất Dậu – Tuyền Trung Thủy) – 7/12 điểm.
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Đinh Sửu: Nhâm Tuất (Sinh năm 1982),Quý Hợi (Sinh năm 1983),Ất Mùi (Sinh năm 1955),Ất Mão (Sinh năm 1975), Đinh Mùi (Sinh năm 1967).

Tính cách từng tuổi để lựa chọn người xông đất phù hợp

Tuổi Tý

Tính nết bộc trực nhưng lời nói, cử chỉ rất cẩn thận, chặt chẽ, sống rất tiết kiệm. Dễ bị kích động nhưng tính tự chủ khá cao, ngoại giao khéo, thích nơi náo nhiệt.

  • Xung khắc: Tuổi Ngọ.
  • Hợp: Tuổi Sửu. Tốt nhất là Tân Sửu hay Quý Sửu.

Tuổi Sửu

Cần cù nhẫn nại, bảo thủ và quá thận trọng trong công việc. Bề ngoài mềm mỏng, chất phác và rất tôn trọng truyền thống, ưa kỷ luật, thẳng thắn, công minh, không thích dùng thủ đoạn và hay ghi chép sổ sách.

  • Xung khắc: Tuổi Mùi.
  • Hợp: Tuổi Tý. Tốt nhất là Bính Tý hoặc Mậu Tý.

Tuổi Dần

Thích thể hiện năng lực, ưa phiêu lưu mạo hiểm, tính tập trung cao độ cho mục đích công việc nhưng cách sống lập dị và ưa hoạt động. Họ cũng là người có nhiều sáng kiến, có tài diễn đạt, thích trang phục đẹp và cuộc đời gập ghềnh.

  • Xung khắc: Tuổi Thân.
  • Hợp: Tuổi Hợi. Tốt nhất là Quý Hợi hoặc Ất Hợi.

Tuổi Mão

Ôn hòa, mềm mỏng, cử chỉ thanh lịch, nhã nhặn và có khiếu về khoa học xã hội và chính trị nhưng lại không ưa đấu tranh trực diện, thích an nhàn mặc dù rất thông minh, trí tuệ. Họ không quan tâm nhiều đến cuộc sống gia đình và rất tự tin vào khả năng của mình.

  • Xung khắc: Tuổi Dậu.
  • Hợp: Tuổi Tuất. Tốt nhất là Nhâm Tuất hoặc Giáp Tuất.

Tuổi Thìn

Nóng nảy, vội vã, nhiệt tình và ôm nhiều khát vọng quá cao. Họ thường coi mình là trung tâm vũ trụ nên hay tự cao, tự đại. Tuy nóng nảy, cứng rắn, đôi khi võ đoán nhưng họ lại thẳng tính, không hay để bụng và không ưa sự ràng buộc.

  • Xung khắc: Tuổi Tuất.
  • Hợp: Tuổi Dậu. Tốt nhất là Đinh Dậu hoặc Kỷ Dậu.

Tuổi Tỵ

Thường có thiên hướng về triết học hoặc tâm lý học. Họ không thích nghe ai khuyên bảo, luôn đa nghi và bất chấp mọi thủ đoạn để đạt mục đích. Họ rất thông minh nhạy bén và không chịu nhường ai vì những tham vọng riêng của mình.

  • Xung khắc: Tuổi Hợi.
  • Hợp: Tuổi Thân. Tốt nhất là Bính Thân hoặc Giáp Thân.

Tuổi Ngọ

Phóng khoáng, nhanh nhẹn và hay cả thèm chóng chán. Họ có tính độc lập cao, thích hoạt động thể chất, khá nóng nảy và cố chấp nhưng đôi khi tiền hậu bất nhất vì thiếu nhẫn nại.

  • Xung khắc: Tuổi Tý.
  • Hợp: Tuổi Mùi. Tốt nhất là Đinh Mùi hoặc Ất Mùi.

Tuổi Mùi

Chính trực, hiền lành, dễ cảm thông với người khác, yêu nghệ thuật và dễ tha thứ, nhưng họ cũng yêu tự do cá nhân, đa sầu đa cảm, sợ trách nhiệm nên ít khi dám quyết đoán việc gì, hay để lỡ cơ hội tốt.

  • Xung khắc: Tuổi Sửu.
  • Hợp: Tuổi Ngọ. Tốt nhất là Bính Ngọ hoặc Mậu Ngọ.

Tuổi Thân

Nhanh nhẹn, thông minh, tháo vát. Họ ưa tranh đấu nhưng lại khéo che đậy kế hoạch của mình. Là những người đa tài, làm được nhiều ngành nghề nhưng luôn cảm thấy mình giỏi hơn người khác nên thường chủ quan thái quá dẫn đến thất bại.

  • Xung khắc: Tuổi Dần.
  • Hợp: Tuổi Tỵ. Tốt nhất là Đinh Tỵ hoặc Tân Tỵ.

Tuổi Dậu

Rất bảo thủ, câu nệ, cố chấp với bản chất kiêu ngạo. Tuy tài giỏi, có năng lực và tài tổ chức, lại quyết đoán ưa tranh luận nhưng cách nghĩ cứng nhắc, không linh hoạt để thích ứng được với hoàn cảnh.

  • Xung khắc: Tuổi Mão.
  • Hợp: Tuổi Thìn. Tốt nhất là Mậu Thìn hoặc Canh Thìn.

Tuổi Tuất

Tâm địa tốt, lương thiện, một lòng, một dạ hết lòng vì công việc. Ở họ luôn có lòng kiên định và có dũng khí lao lên phía trước vì mục tiêu. Sống rất nhiệt tình, trung thành. Yêu cầu cá nhân ít, có lòng thương người và hay đồng cảm với nỗi khổ đau, mất mát của người khác. Yêu chính nghĩa, khiêu chiến với những bất công vô lý, ghét gian tà xảo trá, thích tự do, bình đẳng và dân chủ. Có khả năng chịu đựng được gian khổ, hoạn nạn và đồng hóa được hoàn cảnh môi trường. Khi làm việc thường khách quan, chú ý hiện thực. Khi nói năng chú ý lý lẽ đầu đuôi.

  • Xung khắc: Tuổi Thìn.
  • Hợp: Tuổi Mão. Tốt nhất là Đinh Mão hoặc Kỷ Mão.

Tuổi Hợi

Chân thành, ngay thẳng, tâm tình khảng khái, vô tư, vui vẻ, rộng mở ôn hòa. Thích làm công việc thực hành khá chu đáo. Mặt khác có lòng kiên nhẫn trong công việc. Có tính tự ái cá nhân rất cao khi bị phê bình. Lập trường thiếu kiên định hay dao động tình cảm. Dễ bằng lòng và dễ tha thứ cho mình khi gặp sai lầm, khuyết điểm.

  • Xung khắc: Tuổi Tỵ.
  • Hợp: Tuổi Dần. Tốt nhất là Canh Dần hoặc Nhâm Dần.

Chọn trang phục xông đất đầu năm 2021

Trong Lý học, Âm Dương Ngũ hành phân loại theo màu sắc. Cho nên đặc biệt kiêng kỵ tuyệt đối hai màu Đen và Trắng. Bởi tính thuần Dương và tượng cho sao Thái Bạch của màu trắng và thuần Âm, tượng sao Nhị Hắc của màu đen. Không nên mặc comple thuần trắng, hoặc thuần đen. Màu trang phục tốt nhất trong năm Tân Sửu 2021 là: Màu vàng

Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn nhanh chóng tìm cho mình được người xông đất đầu năm Tân Sửu 2020 phù hợp, để có một năm may mắn, thuận lợi.

Chúc các bạn năm mới an khang, thịnh vượng!

Theo quan niệm xưa, việc chọn người xông đất, xông nhà đầu năm hợp với gia chủ rất quan trọng. Đầu năm có may mắn thì mọi việc trong suốt năm đó mới may mắn, thuận lợi, hanh thông.

Tuy nhiên, việc chọn tuổi hợp với mệnh của mình không phải điều dễ dàng. Vậy mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây để biết cách chọn tuổi xông nhà, xông đất hợp với gia chủ đầu xuân Tân Sửu 2021 để có một năm mới thuận lợi, bình an, gia đình hạnh phúc, làm ăn phát đạt hơn.

Tuổi đẹp xông đất năm Tân Sửu 2021

Các chuyên gia phong thủy đã lựa chọn 6 tuổi rất tốt để xông đất cho năm 2021 gồm: Quý Tỵ (1953), Đinh Dậu (1957), Nhâm Tý (1972), Đinh Tỵ (1977), Quý Dậu (1993), Bính Tý (1996).

Tuy nhiên, nếu phân tích sâu hơn thì tuổi xông đất, xông nhà còn phải hợp với gia chủ.Theo chuyên gia phong thủy, gia chủ cần tìm người “tốt vía”, tính tình xởi lởi, sức khỏe tốt, gia đình êm ấm không có chuyện buồn phiền để xông đất. Ngoài ra, tuổi của người xông đất khá quan trọng, phải hợp với thiên can, địa chi của năm và không xung khắc với tuổi gia chủ:

Tốt Rất tốt
Bính Thân (1956) Quý Tỵ (1953)
Canh Tý (1960) Đinh Dậu (1957)
Nhâm Dần (1962) Nhâm Tý (1972)
Quý Mão (1963) Đinh Tỵ (1977)
Ất Tỵ (1965) Quý Dậu (1993)
Bính Ngọ (1966) Bính Tý (1996)
Kỷ Dậu (1969)
Tân Dậu (1981)
Quý Hợi (1983)
Giáp Tý (1984)
Bính Dần (1986)
Đinh Mão (1987)
Kỷ Tỵ (1989)
Nhâm Thân (1992)

Tuổi xông đất Tết Tân Sửu 2021

Gia chủ tuổi Tý

  • Tuổi hợp Nhâm Tý (1972): Bính Thân 1956, Giáp Thìn 1964, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Canh Tý (1960): Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Nhâm Thân 1992.
  • Tuổi hợp Giáp Tý (1984): Kỷ Dậu 1969, Bính Thìn 1976, Nhâm Thân 1992.
  • Tuổi hợp Nính Tý (1996): Tân Hợi 1971, Giáp Tý 1984, Nhâm Thân 1992, Ất Sửu 1985.
  • Tuổi hợp Mậu Tý (1948): Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Bính Thìn 1976.

Gia chủ tuổi Sửu

  • Tuổi hợp Tân Sửu (1961): Đinh Dậu 1957, Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Giáp Tý 1984, Bính Dần 1986, Quý Dậu 1993.
  • Tuổi hợp Ất Sửu (1985): chọn tuổi Ất Tỵ 1965, Đinh Dậu 1957, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Đinh Sửu (1997): chọn tuổi Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Kỷ Sửu (1949, 2009 ): chọn tuổi Kỷ Dậu 1969, Đinh Dậu 1957, Đinh Tỵ 1977, Canh Tý 1960.

Gia chủ tuổi Dần

  • Tuổi hợp Giáp Dần (1974): Giáp Ngọ 1954, Giáp Tý 1984, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Nhâm Dần (1962): chọn tuổi Kỷ Dậu 1969, Giáp Ngọ 1954, Canh Tý 1960.
  • Tuổi hợp Bính Dần (1986): Kỷ Dậu 1969, Đinh Dậu 1957, Tân Sửu 1961, Mậu Ngọ 1978.
  • Tuổi hợp Mậu Dần (1998): Đinh Dậu 1957, Mậu Tý 1948, Mậu Ngọ 1978, Bính Dần 1986.
  • Tuổi hợp Canh Dần (2010): Đinh Dậu 1957, Mậu Ngọ 1978, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986.

Gia chủ tuổi Mão

  • Tuổi hợp Quý Mão (1963): Tân Hợi 197, Đinh Tỵ 1977, Nhâm Dần 1962, Tân Sửu 1961.
  • Tuổi hợp Đinh Mão (1987): Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Bính Dần 1986, Ất Hợi 1995.
  • Tuổi hợp Ất Mão (1975): Tân Hợi 1971, Canh Tuất 1970, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Kỷ Mão (1999, 1939): Hợi 1971, Bính Thân 1956, Bính Dần 1986, Kỷ Sửu 1949.
  • Tuổi hợp Tân Mão (1951): Bính Thân 1956, Bính Dần 1986, Ất Tỵ 1965, Kỷ Mùi 1979.

Gia chủ tuổi Thìn

  • Tuổi hợp Giáp Thìn (1964): Kỷ Dậu 1969, Bính Thân 1956, Canh Tý 1960, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Mậu Thìn (1988): Bính Thân 1956, Đinh Dậu 1957, Ất Tỵ 1965.
  • Tuổi hợp Nhâm Thìn (1952, 2012): Giáp Tý 1984, Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Bính Thìn (1976): Bính Thân 1956, Giáp Tý 1984, Đinh Dậu 1957, Ất Tỵ 1965.
  • Tuổi hợp Canh thìn (1940): Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Mậu Thân 1968, Giáp Tý 1984.

Gia chủ tuổi Tỵ

  • Tuổi hợp Đinh Tỵ (1977): Đinh Dậu 1957, Kỷ Sửu 1949, Quý Dậu 1993.
  • Tuổi hợp Ất Tỵ (1965): Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Canh Tý 1960, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Kỷ Tỵ (1989): Đinh Dậu 1957, Kỷ Sửu 1949, Bính Thân 1956, Mậu Tý 1948.
  • Tuổi hợp Tân Tỵ (1941, 2001): Kỷ Dậu 1969, Tân Sửu 1961, Quý Dậu 1993, Canh Tý 1960.
  • Tuổi hợp Qúy Tỵ (1953, 2013): Quý Dậu 1993, Giáp Tý 1984, Ất Sửu 1985, Tân Dậu 1981, Nhâm Thân 1992.

Gia chủ tuổi Ngọ

  • Tuổi hợp Mậu Ngọ (1978): Bính Dần 1986 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá),.
  • Tuổi hợp Bính Ngọ (1966): Nhâm Dần 1962, Tân Hợi 1971, Ất Mùi 1955.
  • Tuổi hợp Nhâm Ngọ (2002): Bính Dần 1986, Đinh Dậu 1957, Ất Tỵ 1965, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Canh Ngọ (1990): Nhâm Dần 1962, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Giáp Ngọ (1954): Nhâm Dần 1962, Kỷ Dậu 1969, Đinh Tỵ 1977.

Gia chủ tuổi Mùi

  • Tuổi hợp Kỷ Mùi (1979): Kỷ Dậu 1969, Kỷ Mão 1999, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Đinh Mùi (1967): Nhâm Dần 1962, Tân Hợi 1971.
  • Tuổi hợp Qúy Mùi (2003): Đinh Dậu 1957, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Ất Mùi (1955): Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Tân Hợi 1971.
  • Tuổi hợp Tân Mùi (1991): Bính Thân 1956, Tân Hợi 1971, Bính Dần 1986.

Gia chủ tuổi Thân

  • Tuổi hợp Giáp Thân (2004): Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993, Canh Thìn 2000.
  • Tuổi hợp Nhâm Thân (1992): Canh Tý 1960, Giáp Tý 1984, Kỷ Dậu 1969.
  • Tuổi hợp Bính Thân (1956): Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969.
  • Tuổi hợp Canh Thân (1980): Ất Tỵ 1965, Đinh Dậu 1957, Kỷ Sửu 1949.
  • Tuổi hợp Mậu Thân (1968): Mậu Tý 1948, Giáp Tý 1984, Đinh Dậu 1957.

Gia chủ tuổi Dậu

  • Tuổi hợp Tân Dậu (1981): Bính Thân 1956, Kỷ Sửu 1949, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986.
  • Tuổi hợp Ất Dậu (2005): Ất Sửu 1985, Canh Thìn 2000.
  • Tuổi hợp Quý Dậu (1993): Đinh Tỵ 1977, Tân Sửu 1961, Quý Tỵ 1953.
  • Tuổi hợp Đinh Dậu (1957): Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989.
  • Tuổi hợp Kỷ Dậu (1969): Kỷ Sửu 1949, Ất Tỵ 1965, Bính Thân 1956.

Gia chủ tuổi Tuất

  • Tuổi hợp Canh Tuất (1970): Nhâm Dần 1962, Mậu Dần 1998, Canh Tý 1960 , Kỷ Dậu 1969.
  • Tuổi hợp Nhâm Tuất (1982): Nhâm Dần 1962, Giáp Ngọ 1954, Giáp Tý 1984.
  • Tuổi hợp Mậu Tuất (1958): Bính Dần 1986, Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965
  • Tuổi hợp Bính Tuất (2006): Bính Dần 1986, Ất Tỵ 1965.
  • Tuổi hợp Giáp Tuất (1994): Bính Dần 1986, Canh Tý 1960.

Gia chủ tuổi Hợi

  • Tuổi hợp Kỷ Hợi (1959, 2019): Đinh Dậu 1957, Bính Dần 1986.
  • Tuổi hợp Ất Hợi (1935, 1995): Canh Tý 1960, Mậu Tý 1948, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Quý Hợi (1923, 1983): Quý Mão 1963, Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993.
  • Tuổi hợp Tân Hợi (1971): Kỷ Dậu 1969, Kỷ Mão 1999, Canh Tý 1960.
  • Tuổi hợp Đinh Hợi (1947, 2007): Nhâm Dần 1962, Mậu Tý 1948, Đinh Dậu 1957.

Tuổi xông đất năm Tân Sửu 2021 cho người tuổi Sửu

Tân Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Tân Sửu
  • Năm sinh: 1961, 2021
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Tân Sửu năm Tân Sửu 2021:
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 12/12 điểm
    • Năm 1948 (Tuổi Mậu Tý – Tích Lịch Hỏa) – 12/12 điểm
    • Năm 1969 (Tuổi Kỷ Dậu – Đại Dịch Thổ) – 10/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 10/12 điểm
    • Năm 1949 (Tuổi Kỷ Sửu – Tích Lịch Hỏa) – 10/12 điểm
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Tân Sửu: Giáp Dần (Sinh năm 1974), Giáp Thân (Sinh năm 1944), Ất Mão (Sinh năm 1975), Đinh Sửu (Sinh năm 1997), Đinh Mùi (Sinh năm 1967)

Quý Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Quý Sửu
  • Năm sinh: 191, 1973
  • Mệnh: Tang Đố Mộc
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Quý Sửu năm Tân Sửu 2021:
    • Năm 1948 (Tuổi Mậu Tý – Tích Lịch Hỏa) – 10/12 điểm
    • Năm 1965 (Tuổi Ất Tỵ – Phú Đăng Hỏa) – 10/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 9/12 điểm
    • Năm 1953 (Tuổi Quý Tỵ – Trường Lưu Thủy) – 9/12 điểm
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1981 (Tuổi Tân Dậu – Thạch Lựu Mộc) – 8/12 điểm
    • Năm 1989 (Tuổi Kỷ Tỵ – Đại Lâm Mộc) – 7/12 điểm
    • Năm 1945 (Tuổi Ất Dậu – Tuyền Trung Thủy) – 7/12 điểm
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Quý Sửu: Nhâm Ngọ (Sinh năm 2002), Quý Mùi (Sinh năm 1943), Đinh Sửu (Sinh năm 1997), Đinh Mùi (Sinh năm 1967), Đinh Hợi (Sinh năm 1947)

Kỷ Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Kỷ Sửu
  • Năm sinh: 1949, 2009
  • Mệnh: Tích Lịch Hỏa
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Kỷ Sửu năm Tân Sửu 2021:
    • Năm 1969 (Tuổi Kỷ Dậu – Đại Dịch Thổ) – 10/12 điểm
    • Năm 1977 (Tuổi Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ) – 9/12 điểm
    • Năm 1957 (Tuổi Đinh Dậu – Sơn Hạ Hỏa) – 9/12 điểm
    • Năm 1989 (Tuổi Kỷ Tỵ – Đại Lâm Mộc) – 9/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 9/12 điểm
    • Năm 1981 (Tuổi Tân Dậu – Thạch Lựu Mộc) – 9/12 điểm
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1986 (Tuổi Bính Dần – Lư Trung Hỏa) – 7/12 điểm
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Kỷ Sửu: Nhâm Tuất (Sinh năm 1982), Quý Hợi (Sinh năm 1983), Ất Mùi (Sinh năm 1955), Ất Mão (Sinh năm 1975), Đinh Mùi (Sinh năm 1967)

Ất Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Ất Sửu
  • Năm sinh: 1925, 1985
  • Mệnh: Hải Trung Kim
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Ất Sửu năm Tân Sửu 2021
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 11/12 điểm
    • Năm 1953 (Tuổi Quý Tỵ – Trường Lưu Thủy) – 10/12 điểm
    • Năm 1977 (Tuổi Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ) – 9/12 điểm
    • Năm 1957 (Tuổi Đinh Dậu – Sơn Hạ Hỏa) – 8/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1976 (Tuổi Bính Thìn – Sa Trung Thổ) – 7/12 điểm
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Ất Sửu: Quý Mùi (Sinh năm 2003), Mậu Thìn (Sinh năm 1988), Mậu Tuất (Sinh năm 1958), Kỷ Hợi (Sinh năm 1959), Tân Mão (Sinh năm 1951).

Đinh Sửu

  • Tuổi của Gia chủ: Đinh Sửu
  • Năm sinh: 1937, 1997
  • Mệnh: Giản Hạ Thủy
  • Năm xông nhà: Năm 2021 Tân Sửu
  • Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Đinh Sửu năm Tân Sửu 2021:
    • Năm 1989 (Tuổi Kỷ Tỵ – Đại Lâm Mộc) – 10/12 điểm
    • Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) – 10/12 điểm
    • Năm 1969 (Tuổi Kỷ Dậu – Đại Dịch Thổ) – 9/12 điểm
    • Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) – 9/12 điểm
    • Năm 1965 (Tuổi Ất Tỵ – Phú Đăng Hỏa) – 8/12 điểm
    • Năm 1962 (Tuổi Nhâm Dần – Kim Bá Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1992 (Tuổi Nhâm Thân – Kiếm Phong Kim) – 8/12 điểm
    • Năm 1945 (Tuổi Ất Dậu – Tuyền Trung Thủy) – 7/12 điểm.
  • Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Đinh Sửu: Nhâm Tuất (Sinh năm 1982),Quý Hợi (Sinh năm 1983),Ất Mùi (Sinh năm 1955),Ất Mão (Sinh năm 1975), Đinh Mùi (Sinh năm 1967).

Tính cách từng tuổi để lựa chọn người xông đất phù hợp

Tuổi Tý

Tính nết bộc trực nhưng lời nói, cử chỉ rất cẩn thận, chặt chẽ, sống rất tiết kiệm. Dễ bị kích động nhưng tính tự chủ khá cao, ngoại giao khéo, thích nơi náo nhiệt.

  • Xung khắc: Tuổi Ngọ.
  • Hợp: Tuổi Sửu. Tốt nhất là Tân Sửu hay Quý Sửu.

Tuổi Sửu

Cần cù nhẫn nại, bảo thủ và quá thận trọng trong công việc. Bề ngoài mềm mỏng, chất phác và rất tôn trọng truyền thống, ưa kỷ luật, thẳng thắn, công minh, không thích dùng thủ đoạn và hay ghi chép sổ sách.

  • Xung khắc: Tuổi Mùi.
  • Hợp: Tuổi Tý. Tốt nhất là Bính Tý hoặc Mậu Tý.

Tuổi Dần

Thích thể hiện năng lực, ưa phiêu lưu mạo hiểm, tính tập trung cao độ cho mục đích công việc nhưng cách sống lập dị và ưa hoạt động. Họ cũng là người có nhiều sáng kiến, có tài diễn đạt, thích trang phục đẹp và cuộc đời gập ghềnh.

  • Xung khắc: Tuổi Thân.
  • Hợp: Tuổi Hợi. Tốt nhất là Quý Hợi hoặc Ất Hợi.

Tuổi Mão

Ôn hòa, mềm mỏng, cử chỉ thanh lịch, nhã nhặn và có khiếu về khoa học xã hội và chính trị nhưng lại không ưa đấu tranh trực diện, thích an nhàn mặc dù rất thông minh, trí tuệ. Họ không quan tâm nhiều đến cuộc sống gia đình và rất tự tin vào khả năng của mình.

  • Xung khắc: Tuổi Dậu.
  • Hợp: Tuổi Tuất. Tốt nhất là Nhâm Tuất hoặc Giáp Tuất.

Tuổi Thìn

Nóng nảy, vội vã, nhiệt tình và ôm nhiều khát vọng quá cao. Họ thường coi mình là trung tâm vũ trụ nên hay tự cao, tự đại. Tuy nóng nảy, cứng rắn, đôi khi võ đoán nhưng họ lại thẳng tính, không hay để bụng và không ưa sự ràng buộc.

  • Xung khắc: Tuổi Tuất.
  • Hợp: Tuổi Dậu. Tốt nhất là Đinh Dậu hoặc Kỷ Dậu.

Tuổi Tỵ

Thường có thiên hướng về triết học hoặc tâm lý học. Họ không thích nghe ai khuyên bảo, luôn đa nghi và bất chấp mọi thủ đoạn để đạt mục đích. Họ rất thông minh nhạy bén và không chịu nhường ai vì những tham vọng riêng của mình.

  • Xung khắc: Tuổi Hợi.
  • Hợp: Tuổi Thân. Tốt nhất là Bính Thân hoặc Giáp Thân.

Tuổi Ngọ

Phóng khoáng, nhanh nhẹn và hay cả thèm chóng chán. Họ có tính độc lập cao, thích hoạt động thể chất, khá nóng nảy và cố chấp nhưng đôi khi tiền hậu bất nhất vì thiếu nhẫn nại.

  • Xung khắc: Tuổi Tý.
  • Hợp: Tuổi Mùi. Tốt nhất là Đinh Mùi hoặc Ất Mùi.

Tuổi Mùi

Chính trực, hiền lành, dễ cảm thông với người khác, yêu nghệ thuật và dễ tha thứ, nhưng họ cũng yêu tự do cá nhân, đa sầu đa cảm, sợ trách nhiệm nên ít khi dám quyết đoán việc gì, hay để lỡ cơ hội tốt.

  • Xung khắc: Tuổi Sửu.
  • Hợp: Tuổi Ngọ. Tốt nhất là Bính Ngọ hoặc Mậu Ngọ.

Tuổi Thân

Nhanh nhẹn, thông minh, tháo vát. Họ ưa tranh đấu nhưng lại khéo che đậy kế hoạch của mình. Là những người đa tài, làm được nhiều ngành nghề nhưng luôn cảm thấy mình giỏi hơn người khác nên thường chủ quan thái quá dẫn đến thất bại.

  • Xung khắc: Tuổi Dần.
  • Hợp: Tuổi Tỵ. Tốt nhất là Đinh Tỵ hoặc Tân Tỵ.

Tuổi Dậu

Rất bảo thủ, câu nệ, cố chấp với bản chất kiêu ngạo. Tuy tài giỏi, có năng lực và tài tổ chức, lại quyết đoán ưa tranh luận nhưng cách nghĩ cứng nhắc, không linh hoạt để thích ứng được với hoàn cảnh.

  • Xung khắc: Tuổi Mão.
  • Hợp: Tuổi Thìn. Tốt nhất là Mậu Thìn hoặc Canh Thìn.

Tuổi Tuất

Tâm địa tốt, lương thiện, một lòng, một dạ hết lòng vì công việc. Ở họ luôn có lòng kiên định và có dũng khí lao lên phía trước vì mục tiêu. Sống rất nhiệt tình, trung thành. Yêu cầu cá nhân ít, có lòng thương người và hay đồng cảm với nỗi khổ đau, mất mát của người khác. Yêu chính nghĩa, khiêu chiến với những bất công vô lý, ghét gian tà xảo trá, thích tự do, bình đẳng và dân chủ. Có khả năng chịu đựng được gian khổ, hoạn nạn và đồng hóa được hoàn cảnh môi trường. Khi làm việc thường khách quan, chú ý hiện thực. Khi nói năng chú ý lý lẽ đầu đuôi.

  • Xung khắc: Tuổi Thìn.
  • Hợp: Tuổi Mão. Tốt nhất là Đinh Mão hoặc Kỷ Mão.

Tuổi Hợi

Chân thành, ngay thẳng, tâm tình khảng khái, vô tư, vui vẻ, rộng mở ôn hòa. Thích làm công việc thực hành khá chu đáo. Mặt khác có lòng kiên nhẫn trong công việc. Có tính tự ái cá nhân rất cao khi bị phê bình. Lập trường thiếu kiên định hay dao động tình cảm. Dễ bằng lòng và dễ tha thứ cho mình khi gặp sai lầm, khuyết điểm.

  • Xung khắc: Tuổi Tỵ.
  • Hợp: Tuổi Dần. Tốt nhất là Canh Dần hoặc Nhâm Dần.

Chọn trang phục xông đất đầu năm 2021

Trong Lý học, Âm Dương Ngũ hành phân loại theo màu sắc. Cho nên đặc biệt kiêng kỵ tuyệt đối hai màu Đen và Trắng. Bởi tính thuần Dương và tượng cho sao Thái Bạch của màu trắng và thuần Âm, tượng sao Nhị Hắc của màu đen. Không nên mặc comple thuần trắng, hoặc thuần đen. Màu trang phục tốt nhất trong năm Tân Sửu 2021 là: Màu vàng

Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn nhanh chóng tìm cho mình được người xông đất đầu năm Tân Sửu 2020 phù hợp, để có một năm may mắn, thuận lợi.

Chúc các bạn năm mới an khang, thịnh vượng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button