Tài LiệuVăn bản Pháp luật

Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2021

Năm 2021, Bảng lương của Quân đội, Công an tiếp tục thực hiện theo Nghị định 90/2019/NĐ-CP. Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 nên Hội đồng quốc qua về tiền lương đã quyết định không tăng lương tối thiểu vùng trong nửa đầu năm 2021.

Theo đó Bảng lương của Quân đội, Công an vẫn sẽ áp dụng Nghị định số 90/2019/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động. Ngoài ra bảng lương này được lập dựa trên Nghị định 204/2004/NĐ-CP, Thông tư 79/2019/TT-BQP và Nghị quyết 86/2019/QH14. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bảng lương và cách tính, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Bảng lương Quân đội 2021

  • Cách tính lương Quân đội, Công an năm 2021
  • Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2021

Cách tính lương Quân đội, Công an năm 2021

Theo đó Cách tính mức lương, phụ cấp quân hàm, hệ số chênh lệch bảo lưu và phụ cấp, trợ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2019 của các đối tượng trên cụ thể như sau:

– Mức lương:

Mức lương = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số lương hiện hưởng

– Mức phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:

Mức phụ cấp quân hàm = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp hiện hưởng

– Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu:

Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số chênh lệch bảo lưu hiện hưởng

– Mức phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:

  • Đối với người hưởng lương = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp được hưởng.
  • Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = Mức phụ cấp quân hàm binh nhì X Hệ số phụ cấp được hưởng.

– Mức phụ cấp tính theo %:

  • Đối với người hưởng lương = ( Mức lương + mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo + mức phụ cấp thâm niên vượt khung) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định
  • Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = (Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng + phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) ) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định.

– Mức trợ cấp tính theo lương cơ sở:

Mức trợ cấp = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X số tháng hưởng trợ cấp theo quy định

– Các khoản trợ cấp, phụ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể thì giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2021

Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

STT Cấp bậc
quân hàm sĩ quan
Cấp hàm cơ yếu Hệ số Mức lương từ ngày 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ ngày 01/7/2020
1 Đại tướng 10,40 15,496,000 16,640,000
2 Thượng tướng 9,80 14,602,000 15,680,000
3 Trung tướng 9,20 13,708,000 14,720,000
4 Thiếu tướng Bậc 9 8,60 12,814,000 13,760,000
5 Đại tá Bậc 8 8,00 11,920,000 12,800,000
6 Thượng tá Bậc 7 7,30 10,877,000 11,680,000
7 Trung tá Bậc 6 6,60 9,834,000 10,560,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,00 8,940,000 9,600,000
9 Đại úy Bậc 4 5,40 8,046,000 8,640,000
10 Thượng úy Bậc 3 5,00 7,450,000 8,000,000
11 Trung úy Bậc 2 4,60 6,854,000 7,360,000
12 Thiếu úy Bậc 1 4,20 6,258,000 6,720,000
13 Thượng sĩ 3,80 5,662,000 6,080,000
14 Trung sĩ 3,50 5,215,000 5,600,000
15 Hạ sĩ 3,20 4,768,000 5,120,000

Bảng nâng lương quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân và sĩ quan công an nhân dân

TT Cấp bậc quân hàm sĩ quan Cấp hàm cơ yếu Nâng lương lần 1 Nâng lương lần 2
Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ 01/07/2020 Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ 01/07/2020
1 Đại tướng 11,00 16.390.000 17,600,000
2 Thượng tướng 10,40 15.496.000 16,640,000
3 Trung tướng 9,80 14.602.000 15,680,000
4 Thiếu tướng Bậc 9 9,20 13.708.000 14,720,000
5 Đại tá Bậc 8 8,40 12,516,000 13,440,000 8,60 12,814,000 13,760,000
6 Thượng tá Bậc 7 7,70 11,473,000 12,320,000 8,10 12,069,000 12,960,000
7 Trung tá Bậc 6 7,00 10,430,000 11,200,000 7,40 11,026,000 11,840,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,40 9,536,000 10,240,000 6,80 10,132,000 10,880,000
9 Đại úy 5,80 8,642,000 9,280,000 6,20 9,238,000 9,920,000
10 Thượng úy 5,35 7,971,500 8,560,000 5,70 8,493,000 9,120,000

Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội nhân dân và công an nhân dân

STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Từ 01/07/2020
1 Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50. 2,235,000 2,400,000
2 Tổng tham mưu trưởng 1,40 2,086,000 2,240,000
3 Tư lệnh quân khu 1,25 1,862,500 2,000,000
4 Tư lệnh quân đoàn 1,10 1,639,000 1,760,000
5 Phó tư lệnh quân đoàn 1,00 1,490,000 1,600,000
6 Sư đoàn trưởng 0,90 1,341,000 1,440,000
7 Lữ đoàn trưởng 0,80 1,192,000 1,280,000
8 Trung đoàn trưởng 0,70 1,043,000 1,120,000
9 Phó trung đoàn trưởng 0,60 894,000 960,000
10 Tiểu đoàn trưởng 0,50 745,000 800,000
11 Phó tiểu đoàn trưởng 0,40 596,000 640,000
12 Đại đội trưởng 0,30 447,000 480,000
13 Phó đại đội trưởng 0,25 372,500 400,000
14 Trung đội trưởng 0,20 298,000 320,000

Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo cơ yếu

STT Chức vụ lãnh đạo Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phụ cấp từ 01/07/2020
1 Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,30 1.937.000 2,080,000
2 Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,10 1.639.000 1,760,000
3 Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,90 1.341.000 1,440,000
4 Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,70 1.043.000 1,120,000
5 Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,60 894,000 960,000
6 Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ thuộc tỉnh và tương đương 0,50 745.000 800,000
7 Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,40 596.000 640,000
8 Phó Trưởng phòng Cơ yếu tỉnh và tương đương 0,30 447.000 480,000
9 Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương 0,20 298.000 320,000

Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ thuộc quân đội nhân dân và công an nhân dân

STT Cấp bậc quân hàm
sĩ quan, binh sĩ
Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phục cấp từ ngày 01/07/2020
1 Thượng sĩ 0,70 1,043,000 1,120,000
2 Trung sĩ 0,60 894,000 960,000
3 Hạ sĩ 0,50 745,000 800,000
4 Binh nhất 0,45 670,500 720,000
5 Binh nhì 0,40 596,000 640,000

Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3.85 5,736,500 6,160,000 3.65 5,438,500 5,840,000
Bậc 2 4.2 6,258,000 6,720,000 4.0 5,960,000 6,400,000
Bậc 3 4.55 6,779,500 7,280,000 4.35 6,481,500 6,960,000
Bậc 4 4.9 7,301,000 7,840,000 4.7 7,003,000 7,520,000
Bậc 5 5.25 7,822,500 8,400,000 5.05 7,524,500 8,080,000
Bậc 6 5.6 8,344,000 8,960,000 5.4 8,046,000 8,640,000
Bậc 7 5.95 8,865,500 9,520,000 5.75 8,567,500 9,200,000
Bậc 8 6.3 9,387,000 10,080,000 6.1 9,089,000 9,760,000
Bậc 9 6.65 9,908,500 10,640,000 6.45 9,610,500 10.320,000
Bậc 10 6.7 10,430,000 10,720,000 6.8 10,132,000 10,880,000
Bậc 11 7.35 10,951,500 11,760,000 7.15 10,653,500 11,440,000
Bậc 12 7.7 11,473,000 12,320,000 7.5 11,175,000 12,000,000
Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp Bậc Nhóm 1 Nhóm 2 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Bậc 1 3.5 5,215,000 5,600,000 3.2 4,768,000 5,120,000 Bậc 2 3.8 5,662,000 6,080,000 3.5 5,215,000 5,600,000 Bậc 3 4.1 6,109,000 6,560,000 3.8 5,662,000 6,080,000 Bậc 4 4.4 6,556,000 7,040,000 4.1 6,109,000 6,560,000 Bậc 5 4.7 7,003,000 7,520,000 4.4 6,556,000 7,040,000 Bậc 6 5.0 7,450,000 8,000,000 4.7 7,003,000 7,520,000 Bậc 7 5.3 7,897,000 8,480,000 5.0 7,450,000 8,000,000 Bậc 8 5.6 8,344,000 8,960,000 5.3 7,897,000 8,480,000 Bậc 9 5.9 8,791,000 9,440,000 5.6 8,344,000 8,960,000 Bậc 10 6.2 9,238,000 9,920,000 5.9 8,791,000 9,440,000 Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp Bậc Nhóm 1 Nhóm 2 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Bậc 1 3.2 4,768,000 5,120,000 2.95 4,395,500 4,720,000 Bậc 2 3.45 5,140,500 5,520,000 3.2 4,768,000 5,120,000 Bậc 3 3.7 5,513,000 5,920,000 3.45 5,140,500 5,520,000 Bậc 4 3.95 5,885,500 6,320,000 3.7 5,513,000 5,920,000 Bậc 5 4.2 6,258,000 6,720,000 3.95 5,885,500 6,320,000 Bậc 6 4.45 6,630,500 7,120,000 4.2 6,258,000 6,720,000 Bậc 7 4.7 7,003,000 7,520,000 4.45 6,630,500 7,120,000 Bậc 8 4.95 7,375,500 7,920,000 4.7 7,003,000 7,520,000 Bậc 9 5.2 7,748,000 8,320,000 4.95 7,375,500 7,920,000 Bậc 10 5.45 8,120,500 8,720,000 5.2 7,748,000 8,320,000

Bảng lương công nhân quốc phòng

LOẠI A
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3,50 5.215.000 5,600,000 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 2 3,85 5.736.500 6,160,000 3,55 5.289.500 5,680,000
Bậc 3 4,20 6.258.000 6,720,000 3,90 5.811.000 6,240,000
Bậc 4 4,55 6.779.500 7,280,000 4,25 6.332.500 6.800,000
Bậc 5 4,90 7.301.000 7,840,000 4,60 6.854.000 7,360,000
Bậc 6 5,25 7.822.500 8,400,000 4,95 7.375.500 7,920,000
Bậc 7 5,60 8,344,000 8,960,000 5,30 7.897.000 8,480,000
Bậc 8 5,95 8.865.500 9,520,000 5,65 8.418.500 9,040,000
Bậc 9 6,30 9.387.000 10,080,000 6,00 8.940.000 9,600,000
Bậc 10 6,65 9.908.500 10,640,000 6,35 9.461.500 10,160,000
LOẠI B Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Bậc 1 2,90 4.321.000 4,640,000 Bậc 2 3,20 4.768.000 5,120,000 Bậc 3 3,50 5.215.000 5,600,000 Bậc 4 3,80 5.662.000 6,080,000 Bậc 5 4,10 6.109.000 6,560,000 Bậc 6 4,40 6.556.000 7,040,000 Bậc 7 4,70 7.003.000 7,520,000 Bậc 8 5,00 7.450.000 8,000,000 Bậc 9 5,30 7.897.000 8,480,000 Bậc 10 5,60 8.344.000 8,960,000
LOẠI C
Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 2,70 4.023.000 4,320,000
Bậc 2 2,95 4.395.500 4,720,000
Bậc 3 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 4 3,45 5.140.500 5,520,000
Bậc 5 3,70 5.513.000 5,920,000
Bậc 6 3,95 5.885.500 6,320,000
Bậc 7 4,20 6.258.000 6,720,000
Bậc 8 4,45 6.630.500 7,120,000
Bậc 9 4,70 7.003.000 7,520,000
Bậc 10 4,95 7.375.500 7,920,000

Năm 2021, Bảng lương của Quân đội, Công an tiếp tục thực hiện theo Nghị định 90/2019/NĐ-CP. Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 nên Hội đồng quốc qua về tiền lương đã quyết định không tăng lương tối thiểu vùng trong nửa đầu năm 2021.

Theo đó Bảng lương của Quân đội, Công an vẫn sẽ áp dụng Nghị định số 90/2019/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động. Ngoài ra bảng lương này được lập dựa trên Nghị định 204/2004/NĐ-CP, Thông tư 79/2019/TT-BQP và Nghị quyết 86/2019/QH14. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bảng lương và cách tính, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Bảng lương Quân đội 2021

  • Cách tính lương Quân đội, Công an năm 2021
  • Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2021

Cách tính lương Quân đội, Công an năm 2021

Theo đó Cách tính mức lương, phụ cấp quân hàm, hệ số chênh lệch bảo lưu và phụ cấp, trợ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2019 của các đối tượng trên cụ thể như sau:

– Mức lương:

Mức lương = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số lương hiện hưởng

– Mức phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:

Mức phụ cấp quân hàm = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp hiện hưởng

– Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu:

Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số chênh lệch bảo lưu hiện hưởng

– Mức phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:

  • Đối với người hưởng lương = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp được hưởng.
  • Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = Mức phụ cấp quân hàm binh nhì X Hệ số phụ cấp được hưởng.

– Mức phụ cấp tính theo %:

  • Đối với người hưởng lương = ( Mức lương + mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo + mức phụ cấp thâm niên vượt khung) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định
  • Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = (Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng + phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) ) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định.

– Mức trợ cấp tính theo lương cơ sở:

Mức trợ cấp = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X số tháng hưởng trợ cấp theo quy định

– Các khoản trợ cấp, phụ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể thì giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2021

Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

STT Cấp bậc
quân hàm sĩ quan
Cấp hàm cơ yếu Hệ số Mức lương từ ngày 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ ngày 01/7/2020
1 Đại tướng 10,40 15,496,000 16,640,000
2 Thượng tướng 9,80 14,602,000 15,680,000
3 Trung tướng 9,20 13,708,000 14,720,000
4 Thiếu tướng Bậc 9 8,60 12,814,000 13,760,000
5 Đại tá Bậc 8 8,00 11,920,000 12,800,000
6 Thượng tá Bậc 7 7,30 10,877,000 11,680,000
7 Trung tá Bậc 6 6,60 9,834,000 10,560,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,00 8,940,000 9,600,000
9 Đại úy Bậc 4 5,40 8,046,000 8,640,000
10 Thượng úy Bậc 3 5,00 7,450,000 8,000,000
11 Trung úy Bậc 2 4,60 6,854,000 7,360,000
12 Thiếu úy Bậc 1 4,20 6,258,000 6,720,000
13 Thượng sĩ 3,80 5,662,000 6,080,000
14 Trung sĩ 3,50 5,215,000 5,600,000
15 Hạ sĩ 3,20 4,768,000 5,120,000

Bảng nâng lương quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân và sĩ quan công an nhân dân

TT Cấp bậc quân hàm sĩ quan Cấp hàm cơ yếu Nâng lương lần 1 Nâng lương lần 2
Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ 01/07/2020 Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ 01/07/2020
1 Đại tướng 11,00 16.390.000 17,600,000
2 Thượng tướng 10,40 15.496.000 16,640,000
3 Trung tướng 9,80 14.602.000 15,680,000
4 Thiếu tướng Bậc 9 9,20 13.708.000 14,720,000
5 Đại tá Bậc 8 8,40 12,516,000 13,440,000 8,60 12,814,000 13,760,000
6 Thượng tá Bậc 7 7,70 11,473,000 12,320,000 8,10 12,069,000 12,960,000
7 Trung tá Bậc 6 7,00 10,430,000 11,200,000 7,40 11,026,000 11,840,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,40 9,536,000 10,240,000 6,80 10,132,000 10,880,000
9 Đại úy 5,80 8,642,000 9,280,000 6,20 9,238,000 9,920,000
10 Thượng úy 5,35 7,971,500 8,560,000 5,70 8,493,000 9,120,000

Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội nhân dân và công an nhân dân

STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Từ 01/07/2020
1 Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50. 2,235,000 2,400,000
2 Tổng tham mưu trưởng 1,40 2,086,000 2,240,000
3 Tư lệnh quân khu 1,25 1,862,500 2,000,000
4 Tư lệnh quân đoàn 1,10 1,639,000 1,760,000
5 Phó tư lệnh quân đoàn 1,00 1,490,000 1,600,000
6 Sư đoàn trưởng 0,90 1,341,000 1,440,000
7 Lữ đoàn trưởng 0,80 1,192,000 1,280,000
8 Trung đoàn trưởng 0,70 1,043,000 1,120,000
9 Phó trung đoàn trưởng 0,60 894,000 960,000
10 Tiểu đoàn trưởng 0,50 745,000 800,000
11 Phó tiểu đoàn trưởng 0,40 596,000 640,000
12 Đại đội trưởng 0,30 447,000 480,000
13 Phó đại đội trưởng 0,25 372,500 400,000
14 Trung đội trưởng 0,20 298,000 320,000

Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo cơ yếu

STT Chức vụ lãnh đạo Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phụ cấp từ 01/07/2020
1 Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,30 1.937.000 2,080,000
2 Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,10 1.639.000 1,760,000
3 Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,90 1.341.000 1,440,000
4 Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,70 1.043.000 1,120,000
5 Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,60 894,000 960,000
6 Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ thuộc tỉnh và tương đương 0,50 745.000 800,000
7 Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,40 596.000 640,000
8 Phó Trưởng phòng Cơ yếu tỉnh và tương đương 0,30 447.000 480,000
9 Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương 0,20 298.000 320,000

Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ thuộc quân đội nhân dân và công an nhân dân

STT Cấp bậc quân hàm
sĩ quan, binh sĩ
Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phục cấp từ ngày 01/07/2020
1 Thượng sĩ 0,70 1,043,000 1,120,000
2 Trung sĩ 0,60 894,000 960,000
3 Hạ sĩ 0,50 745,000 800,000
4 Binh nhất 0,45 670,500 720,000
5 Binh nhì 0,40 596,000 640,000

Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3.85 5,736,500 6,160,000 3.65 5,438,500 5,840,000
Bậc 2 4.2 6,258,000 6,720,000 4.0 5,960,000 6,400,000
Bậc 3 4.55 6,779,500 7,280,000 4.35 6,481,500 6,960,000
Bậc 4 4.9 7,301,000 7,840,000 4.7 7,003,000 7,520,000
Bậc 5 5.25 7,822,500 8,400,000 5.05 7,524,500 8,080,000
Bậc 6 5.6 8,344,000 8,960,000 5.4 8,046,000 8,640,000
Bậc 7 5.95 8,865,500 9,520,000 5.75 8,567,500 9,200,000
Bậc 8 6.3 9,387,000 10,080,000 6.1 9,089,000 9,760,000
Bậc 9 6.65 9,908,500 10,640,000 6.45 9,610,500 10.320,000
Bậc 10 6.7 10,430,000 10,720,000 6.8 10,132,000 10,880,000
Bậc 11 7.35 10,951,500 11,760,000 7.15 10,653,500 11,440,000
Bậc 12 7.7 11,473,000 12,320,000 7.5 11,175,000 12,000,000
Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp Bậc Nhóm 1 Nhóm 2 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Bậc 1 3.5 5,215,000 5,600,000 3.2 4,768,000 5,120,000 Bậc 2 3.8 5,662,000 6,080,000 3.5 5,215,000 5,600,000 Bậc 3 4.1 6,109,000 6,560,000 3.8 5,662,000 6,080,000 Bậc 4 4.4 6,556,000 7,040,000 4.1 6,109,000 6,560,000 Bậc 5 4.7 7,003,000 7,520,000 4.4 6,556,000 7,040,000 Bậc 6 5.0 7,450,000 8,000,000 4.7 7,003,000 7,520,000 Bậc 7 5.3 7,897,000 8,480,000 5.0 7,450,000 8,000,000 Bậc 8 5.6 8,344,000 8,960,000 5.3 7,897,000 8,480,000 Bậc 9 5.9 8,791,000 9,440,000 5.6 8,344,000 8,960,000 Bậc 10 6.2 9,238,000 9,920,000 5.9 8,791,000 9,440,000 Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp Bậc Nhóm 1 Nhóm 2 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Bậc 1 3.2 4,768,000 5,120,000 2.95 4,395,500 4,720,000 Bậc 2 3.45 5,140,500 5,520,000 3.2 4,768,000 5,120,000 Bậc 3 3.7 5,513,000 5,920,000 3.45 5,140,500 5,520,000 Bậc 4 3.95 5,885,500 6,320,000 3.7 5,513,000 5,920,000 Bậc 5 4.2 6,258,000 6,720,000 3.95 5,885,500 6,320,000 Bậc 6 4.45 6,630,500 7,120,000 4.2 6,258,000 6,720,000 Bậc 7 4.7 7,003,000 7,520,000 4.45 6,630,500 7,120,000 Bậc 8 4.95 7,375,500 7,920,000 4.7 7,003,000 7,520,000 Bậc 9 5.2 7,748,000 8,320,000 4.95 7,375,500 7,920,000 Bậc 10 5.45 8,120,500 8,720,000 5.2 7,748,000 8,320,000

Bảng lương công nhân quốc phòng

LOẠI A
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3,50 5.215.000 5,600,000 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 2 3,85 5.736.500 6,160,000 3,55 5.289.500 5,680,000
Bậc 3 4,20 6.258.000 6,720,000 3,90 5.811.000 6,240,000
Bậc 4 4,55 6.779.500 7,280,000 4,25 6.332.500 6.800,000
Bậc 5 4,90 7.301.000 7,840,000 4,60 6.854.000 7,360,000
Bậc 6 5,25 7.822.500 8,400,000 4,95 7.375.500 7,920,000
Bậc 7 5,60 8,344,000 8,960,000 5,30 7.897.000 8,480,000
Bậc 8 5,95 8.865.500 9,520,000 5,65 8.418.500 9,040,000
Bậc 9 6,30 9.387.000 10,080,000 6,00 8.940.000 9,600,000
Bậc 10 6,65 9.908.500 10,640,000 6,35 9.461.500 10,160,000
LOẠI B Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Bậc 1 2,90 4.321.000 4,640,000 Bậc 2 3,20 4.768.000 5,120,000 Bậc 3 3,50 5.215.000 5,600,000 Bậc 4 3,80 5.662.000 6,080,000 Bậc 5 4,10 6.109.000 6,560,000 Bậc 6 4,40 6.556.000 7,040,000 Bậc 7 4,70 7.003.000 7,520,000 Bậc 8 5,00 7.450.000 8,000,000 Bậc 9 5,30 7.897.000 8,480,000 Bậc 10 5,60 8.344.000 8,960,000
LOẠI C
Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 2,70 4.023.000 4,320,000
Bậc 2 2,95 4.395.500 4,720,000
Bậc 3 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 4 3,45 5.140.500 5,520,000
Bậc 5 3,70 5.513.000 5,920,000
Bậc 6 3,95 5.885.500 6,320,000
Bậc 7 4,20 6.258.000 6,720,000
Bậc 8 4,45 6.630.500 7,120,000
Bậc 9 4,70 7.003.000 7,520,000
Bậc 10 4,95 7.375.500 7,920,000

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button