Biểu mẫuTài Liệu

Bảng kê nộp thuế

Mẫu bảng kê nộp thuế mới nhất hiện nay là mẫu 01/BKNT được ban hành theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ. Và chính thức có hiệu lực kể từ ngày 16/03/2020.

Bảng kê nộp thuế được sử dụng khi người nộp thuế nộp tiền tại quầy của ngân hàng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết mẫu bảng kê nộp thuế – 01/BKNT dưới đây.

Bảng kê nộp thuế theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP

Mẫu số 01
Ký hiệu: 01/BKNT
Mã hiệu……………….
Số: ………………

BẢNG KÊ NỘP THUẾ

Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐
Loại tiền: VND ☐ USD ☐ Khác: …………

Người nộp thuế:……………………………………… Mã số thuế:…………………………….

Địa chỉ:…………………………………………. ……………………………………………….

Quận/Huyện:……………………………………………… Tỉnh, TP: …………………

Người nộp thay:……………………………… ……………………………………………….

Địa chỉ:………………………………………….. ……………………………………………….

Quận/Huyện:……………… Tỉnh, TP:…………………………………………..

Đề nghị NH/KBNN:…………………………….. trích TK số: …………………………. hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN ☐ TK tạm thu ☐ TK thu hồi hoàn thuế GTGT ☐

vào tài khoản của KBNN:…………… Tỉnh, TP:………………………………………………

Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền:

Kiểm toán nhà nước ☐

Thanh tra Chính phủ ☐

Thanh tra tài chính ☐

Cơ quan có thẩm quyền khác ☐

Tên cơ quan quản lý thu: ………………… ………………………………..

STT Số tờ khai/Số quyết định/ Số thông báo/mã định danh hồ sơ (ID) Kỳ thuế/ Ngày quyết định/Ngày thông báo Nội dung khoản nộp NSNN Số tiền
Tổng số tiền

Tổng số tiền ghi bằng chữ:…………………………. …………………………………………………………

NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày… tháng… năm…

NGÂN HÀNG/ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày… tháng… năm…
Người thực hiện giao dịch

Người nộp tiền

Kế toán trưởng

Thủ trưởng đơn vị

Bảng kê nộp thuế theo Thông tư 84/2016/TT-BTC

Mu số: 01/BKNT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ NỘP THUẾ

Tiền mặt ☐  Chuyển Khoản ☐

Loại tiền: VND ☐  USD ☐  Khác: …………

Mã hiệu: ……………..

Số: …………………….

Người nộp thuế: …………………………………………………… Mã số thuế:….

Địa chỉ:…………………………………………………………………..

………………….. Quận/Huyện:…………….. Tỉnh, TP:

Người nộp thay: …………………………………………………..

Địa chỉ:………………………………………………………………..

…………….. Quận/Huyện:…………………….. Tỉnh, TP:

Đề nghị NH/ KBNN: ……………………………..….. trích TK số: ………………….…. hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN ☐ TK tạm thu ☐ TK thu hồi hoàn thuế GTGT ☐

vào tài Khoản của KBNN: ……………………………. Tỉnh, TP: …

Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền:

Kiểm toán nhà nước ☐ Thanh tra tài chính ☐

Thanh tra Chính phủ ☐ Cơ quan có thẩm quyền khác ☐

Tên cơ quan quản lý thu: ………………………………………………………………………………

STT

Số tờ khai/ Số quyết định/ Số thông báo/

Kỳ thuế/ Ngày quyết định/ Ngày thông báo

Nội dung Khoản nộp NSNN

S tiền

Tổng số tiền

Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………… .

NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày… tháng… năm…

NGÂN HÀNG/ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày… tháng… năm…
Người thực hiện giao dịch

Người nộp tiền

Kế toán trưởng

Thủ trưởng đơn vị

Mẫu bảng kê nộp thuế mới nhất hiện nay là mẫu 01/BKNT được ban hành theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ. Và chính thức có hiệu lực kể từ ngày 16/03/2020.

Bảng kê nộp thuế được sử dụng khi người nộp thuế nộp tiền tại quầy của ngân hàng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết mẫu bảng kê nộp thuế – 01/BKNT dưới đây.

Bảng kê nộp thuế theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP

Mẫu số 01
Ký hiệu: 01/BKNT
Mã hiệu……………….
Số: ………………

BẢNG KÊ NỘP THUẾ

Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐
Loại tiền: VND ☐ USD ☐ Khác: …………

Người nộp thuế:……………………………………… Mã số thuế:…………………………….

Địa chỉ:…………………………………………. ……………………………………………….

Quận/Huyện:……………………………………………… Tỉnh, TP: …………………

Người nộp thay:……………………………… ……………………………………………….

Địa chỉ:………………………………………….. ……………………………………………….

Quận/Huyện:……………… Tỉnh, TP:…………………………………………..

Đề nghị NH/KBNN:…………………………….. trích TK số: …………………………. hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN ☐ TK tạm thu ☐ TK thu hồi hoàn thuế GTGT ☐

vào tài khoản của KBNN:…………… Tỉnh, TP:………………………………………………

Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền:

Kiểm toán nhà nước ☐

Thanh tra Chính phủ ☐

Thanh tra tài chính ☐

Cơ quan có thẩm quyền khác ☐

Tên cơ quan quản lý thu: ………………… ………………………………..

STT Số tờ khai/Số quyết định/ Số thông báo/mã định danh hồ sơ (ID) Kỳ thuế/ Ngày quyết định/Ngày thông báo Nội dung khoản nộp NSNN Số tiền
Tổng số tiền

Tổng số tiền ghi bằng chữ:…………………………. …………………………………………………………

NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày… tháng… năm…

NGÂN HÀNG/ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày… tháng… năm…
Người thực hiện giao dịch

Người nộp tiền

Kế toán trưởng

Thủ trưởng đơn vị

Bảng kê nộp thuế theo Thông tư 84/2016/TT-BTC

Mu số: 01/BKNT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ NỘP THUẾ

Tiền mặt ☐  Chuyển Khoản ☐

Loại tiền: VND ☐  USD ☐  Khác: …………

Mã hiệu: ……………..

Số: …………………….

Người nộp thuế: …………………………………………………… Mã số thuế:….

Địa chỉ:…………………………………………………………………..

………………….. Quận/Huyện:…………….. Tỉnh, TP:

Người nộp thay: …………………………………………………..

Địa chỉ:………………………………………………………………..

…………….. Quận/Huyện:…………………….. Tỉnh, TP:

Đề nghị NH/ KBNN: ……………………………..….. trích TK số: ………………….…. hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN ☐ TK tạm thu ☐ TK thu hồi hoàn thuế GTGT ☐

vào tài Khoản của KBNN: ……………………………. Tỉnh, TP: …

Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền:

Kiểm toán nhà nước ☐ Thanh tra tài chính ☐

Thanh tra Chính phủ ☐ Cơ quan có thẩm quyền khác ☐

Tên cơ quan quản lý thu: ………………………………………………………………………………

STT

Số tờ khai/ Số quyết định/ Số thông báo/

Kỳ thuế/ Ngày quyết định/ Ngày thông báo

Nội dung Khoản nộp NSNN

S tiền

Tổng số tiền

Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………… .

NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày… tháng… năm…

NGÂN HÀNG/ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày… tháng… năm…
Người thực hiện giao dịch

Người nộp tiền

Kế toán trưởng

Thủ trưởng đơn vị

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button